Tom Wooster
Số áo #31Goalkeeper
England
Câu lạc bộ hiện tại
Walsall
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2024–25 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ sở hữu | Manchester United plc (NYSE: MANU) (71.06%) và Trawlers, Ltd (28.94%) | |||
| Chủ tịch điều hành | Joel và Avram Glazer Sir Jim Ratcliffe | |||
| Huấn luyện viên | Erik ten Hag (đến ngày 28 tháng 10, 2024) Ruud van Nistelrooy (tạm quyền từ ngày 28 tháng 10, 2024 đến ngày 11 tháng 11, 2024) Rúben Amorim (từ ngày 11 tháng 11, 2024) | |||
| Sân vận động | Old Trafford | |||
| Ngoại hạng Anh | Hạng 15 | |||
| Cúp FA | Vòng 5 | |||
| Cúp EFL | Tứ kết | |||
| UEFA Europa League | Á quân | |||
| Siêu cúp Anh | Á quân | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Amad Diallo Bruno Fernandes (8 bàn) Cả mùa giải: Bruno Fernandes (19 bàn) | |||
| Số khán giả sân nhà cao nhất | 73,839 (đối đầu với Aston Villa, 25 tháng 5, 2025) | |||
| Số khán giả sân nhà thấp nhất | 67,614 (đối đầu với Fulham, 3 tháng 3, 2025) | |||
| Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG | 73.747 | |||
| Trận thắng đậm nhất | Thắng 7–0 (đối đầu với Barnsley ở Cúp FA, 17 tháng 9, 2024) | |||
| Trận thua đậm nhất | Thua 0–3 (đối đầu với Liverpool ở Ngoại hạng Anh, 1 tháng 9, 2024) (đối đầu với Tottenham Hotspur ở Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2024) (đối đầu với Bournemouth ở Ngoại hạng Anh, 22 tháng 12, 2024) | |||
|
| ||||
Mùa giải 2024–25 là mùa giải thứ 138 trong lịch sử của Manchester United, mùa giải thứ 33 liên tiếp của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa thứ 50 liên tiếp thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh. Ngoài ra, câu lạc bộ còn tham gia thi đấu tại Cúp FA, Cúp EFL, UEFA Europa League và Siêu cúp Anh.
Áo đấu
Nhà cung cấp: Adidas / Nhà tài trợ: Qualcomm Snapdragon / Nhà tài trợ ở tay áo: DXC Technology / Nhà tài trợ ở lưng áo: Microsoft Copilot+PC
Áo chính
Sân nhà
|
Sân khách
|
Bộ thứ 3
|
Lựa chọn đầu tiên
(đi chung với bộ sân nhà/sân khách) |
Lựa chọn thứ hai
(đi chung với bộ sân nhà/sân khách) |
Lựa chọn thứ ba
(đi chung với bộ sân nhà/sân khách) |
Lựa chọn đầu tiên
(đi chung với bộ thứ 3) |
Lựa chọn thứ 2
(đi chung với bộ thứ 3) |
Lựa chọn thứ 3
(đi chung với bộ thứ 3) |
Áo thay thế luân phiên
Sân nhà alt.
|
Sân nhà alt. 2
|
Sân nhà alt. 3
|
Sân khách alt.
|
Sân khách alt. 2
|
Sân khách alt. 3
|
Bộ thứ 3 alt. 1
|
Bộ thứ 3 alt. 2
|
Bộ thứ 3 alt. 3
|
Thủ môn thứ 3 alt.
(đi chung với bộ thứ 3) |
Đội hình (đội một)
| Số áo | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch | Ngày sinh | Chuyển đến từ | Ngày ký hợp đồng |
Phí | Năm hết hạn hợp đồng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | ||||||||||
| 1 | Altay Bayındır | GK | 14 tháng 4, 1998 (27 tuổi) | 1 tháng 9, 2023 | £4.3 triệu | 2027 | ||||
| 22 | Tom Heaton | GK | 15 tháng 4, 1986 (39 tuổi) | 2 tháng 7, 2021 | Miễn phí | 2025 | ||||
| 24 | André Onana | GK | 2 tháng 4, 1996 (29 tuổi) | 18 tháng 7, 2023 | £47.2 triệu | 2028 | ||||
| Hậu vệ | ||||||||||
| 2 | Victor Lindelöf | CB | 17 tháng 7, 1994 (30 tuổi) | 1 tháng 7, 2017 | £30.7 triệu | 2025 | ||||
| 3 | Noussair Mazraoui | RB / LB | 14 tháng 11, 1997 (27 tuổi) | 14 tháng 8, 2024 | £20 triệu | 2028 | ||||
| 4 | Matthijs de Ligt | CB | 12 tháng 8, 1999 (25 tuổi) | 14 tháng 8, 2024 | £50 triệu | 2029 | ||||
| 5 | Harry Maguire | CB | 5 tháng 3, 1993 (32 tuổi) | 5 tháng 8, 2019 | £80 triệu | 2025 | ||||
| 6 | Lisandro Martínez | CB / LB | 18 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 27 tháng 7, 2022 | £57.5 triệu | 2027 | ||||
| 12 | Tyrell Malacia | LB | 17 tháng 8, 1999 (25 tuổi) | 5 tháng 7, 2022 | £14.7 triệu | 2026 | ||||
| 13 | Patrick Dorgu | LB | 26 tháng 10, 2004 (20 tuổi) | 2 tháng 2, 2025 | £29.1 triệu | 2030 | ||||
| 15 | Leny Yoro | CB | 11 tháng 1, 2005 (19 tuổi) | 18 tháng 7, 2024 | £59.9 triệu | 2029 | ||||
| 20 | Diogo Dalot | RB / LB | 18 tháng 3, 1999 (26 tuổi) | 1 tháng 7, 2018 | £19 triệu | 2028 | ||||
| 23 | Luke Shaw | LB / CB | 12 tháng 7, 1995 (29 tuổi) | 27 tháng 6, 2014 | £27 triệu | 2027 | ||||
| 26 | Ayden Heaven | CB | 22 tháng 9, 2006 (18 tuổi) | 1 tháng 2, 2025 | £1.5 triệu | 2029 | ||||
| 35 | Jonny Evans | CB | 3 tháng 1, 1988 (37 tuổi) | 18 tháng 7, 2023 | Miễn phí | 2025 | ||||
| 41 | Harry Amass | LB | 16 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | Học viện | 4 tháng 8, 2023 | — | 2027 | |||
| 55 | Tyler Fredricson | CB | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | Học viện | 20 tháng 4, 2025 | — | 2027 | |||
| Tiền vệ | ||||||||||
| 7 | Mason Mount | AM / RM / LM | 10 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 5 tháng 7, 2023 | £60 triệu | 2028 | ||||
| 8 | Bruno Fernandes (đội trưởng) |
AM / CM / SS | 8 tháng 9, 1994 (30 tuổi) | 30 tháng 1, 2020 | £67.7 triệu | 2027 | ||||
| 14 | Christian Eriksen | CM / AM / LM | 14 tháng 2, 1992 (33 tuổi) | 15 tháng 7, 2022 | Miễn phí | 2025 | ||||
| 18 | Casemiro | DM | 23 tháng 2, 1992 (33 tuổi) | 22 tháng 8, 2022 | £70 triệu | 2026 | ||||
| 25 | Manuel Ugarte | DM / CM | 11 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 31 tháng 8, 2024 | £50 triệu | 2029 | ||||
| 37 | Kobbie Mainoo | CM / DM / AM | 19 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | Học viện | 1 tháng 1, 2023 | — | 2026 | |||
| 43 | Toby Collyer | DM / CM | 3 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | Học viện | 1 tháng 7, 2022 | — | 2027 | |||
| Tiền đạo | ||||||||||
| 9 | Rasmus Højlund | ST | 4 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 5 tháng 8, 2023 | £72 triệu | 2028 | ||||
| 11 | Joshua Zirkzee | ST | 22 tháng 5, 2001 (24 tuổi) | 14 tháng 7, 2024 | £36,5 triệu | 2029 | ||||
| 16 | Amad Diallo | RW / LW / AM | 11 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 7 tháng 1, 2021 | £37.1 triệu | 2025 | ||||
| 17 | Alejandro Garnacho | LW / RW | 1 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | Học viện | 1 tháng 7, 2021 | — | 2028 | |||
| 56 | Chido Obi-Martin | ST | 29 tháng 11, 2007 (17 tuổi) | Học viện | 17 tháng 2, 2025 | — | 2029 | |||
Chuyển nhượng
Vào
| Ngày | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Từ | Phí | Đội | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7, 2024 | TV | 7 | Miễn phí | Học viện | |||
| 1 tháng 7, 2024 | HV | — | Cầu thủ tự do | Miễn phí | Học viện | ||
| 14 tháng 7, 2024 | TĐ | 11 | £36,500,000 | Đội một | |||
| 18 tháng 7, 2024 | HV | 15 | £59,010,000 | Đội một | |||
| 14 tháng 8, 2024 | HV | 4 | £50,000,000 | Đội một | |||
| HV | 3 | £20,000,000 | Đội một | ||||
| 31 tháng 8, 2024 | TV | — | £1,000,000 | Học viện | |||
| TV | 25 | £50,000,000 | Đội một | ||||
| 1 tháng 2, 2025 | HV | 26 | £1,500,000 | Đội một | |||
| 2 tháng 2, 2025 | HV | 13 | £29,100,000 | Đội một | |||
| Tổng cộng | £246,610,000 | ||||||
Rời đi
Cho mượn
Ký hợp đồng gia hạn
| Ngày | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Năm hết hạn hợp đồng | Đội | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 tháng 7, 2024 | TM | 22 | 2025 | Đội một | ||
| 12 tháng 7, 2024 | TV | 43 | 2027 | Học viện | ||
| HV | 35 | 2025 | Đội một | |||
| 15 tháng 8, 2024 | TV | 8 | 2027 | Đội một | ||
| 10 tháng 1, 2025 | TĐ | 16 | 2030 | Đội một |
Giao hữu trước và trong mùa giải
| 15 tháng 7, 2024 Giao hữu | Rosenborg |
1–0 | Trondheim, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Trondheim Lượng khán giả: 21,013 Trọng tài: Sigurd Kringstad (Na Uy) |
| 20 tháng 7, 2024 Giao hữu | Rangers |
0–2 | Edinburgh, Scotland | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Murrayfield Lượng khán giả: 56,574 Trọng tài: Don Robertson (Scotland) |
| 27 tháng 7, 2024 Giao hữu | Arsenal |
2–1 (4–3 p) |
Inglewood, California, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 PDT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động SoFi Lượng khán giả: 62,486 Trọng tài: Timothy Ford (Hoa Kỳ) |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 31 tháng 7, 2024 Cúp Snapdragon 2024 | Manchester United |
3–2 | San Diego, California, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 PDT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Snapdragon Lượng khán giả: 26,248 |
| 3 tháng 8, 2024 Giao hữu | Manchester United |
0–3 | Columbia, Nam Carolina, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 EDT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Williams-Brice Lượng khán giả: 77,559 Trọng tài: Rubiel Vazquez (Hoa Kỳ) |
| 28 tháng 5, 2025 Maybank Challenge Cup | ASEAN All-Stars |
1–0 | Kuala Lumpur, Malaysia | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+08:00 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Bukit Jalil Lượng khán giả: 72,550 Trọng tài: Nazmi Nasaruddin (Malaysia |
| 30 tháng 5, 2025 Giao hữu | Hồng Kông |
1–3 | Vịnh Đồng La, Hồng Kông | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+08:00 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Hồng Kông Lượng khán giả: 33,098 Trọng tài: Ho Wai Sing (Hồng Kông) |
Giải đấu
Thống kê trung bình
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| Ngoại hạng Anh | 16 tháng 8, 2024 | 25 tháng 5, 2024 | Vòng 1 | Hạng 15 | 38 | 11 | 9 | 18 | 44 | 54 | −10 | 28,95 |
| Cúp FA | 12 tháng 1, 2025 | 2 tháng 3, 2025 | Vòng 3 | Vòng 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | +1 | 33,33 |
| Cúp EFL | 17 tháng 9, 2024 | 20 tháng 12, 2024 | Vòng 3 | Tứ kết | 3 | 2 | 0 | 1 | 15 | 6 | +9 | 66,67 |
| Siêu cúp Anh | 10 tháng 8, 2024 | Chung kết | Á quân | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| UEFA Europa League | 26 tháng 8, 2024 | 22 tháng 5, 2025 | Vòng đấu hạng | Á quân | 15 | 9 | 5 | 1 | 35 | 19 | +16 | 60,00 |
| Tổng cộng | 60 | 23 | 17 | 20 | 99 | 83 | +16 | 38,33 | ||||
Nguồn: Soccerway
Ngoại hạng Anh
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Everton | 38 | 11 | 15 | 12 | 42 | 44 | −2 | 48 | |
| 14 | West Ham United | 38 | 11 | 10 | 17 | 46 | 62 | −16 | 43 | |
| 15 | Manchester United | 38 | 11 | 9 | 18 | 44 | 54 | −10 | 42 | |
| 16 | Wolverhampton Wanderers | 38 | 12 | 6 | 20 | 54 | 69 | −15 | 42 | |
| 17 | Tottenham Hotspur | 38 | 11 | 5 | 22 | 64 | 65 | −1 | 38 | Lọt vào vòng đấu hạng Champions League |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.
Ghi chú:
- ^ a b c Sancho mặc số áo 25 vào tháng 8 năm 2024, trước khi anh chuyển đến Chelsea. Ugarte đảm nhiệm số áo này vào tháng 9 năm 2024 sau khi Sancho chuyển đến Chelsea.
- ^ Thương vụ được xác nhận vào ngày 30 tháng 5, 2024
- ^ Thương vụ được xác nhận vào ngày 17 tháng 6, 2024
- ^ Bao gồm £6,73 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £5 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £5 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £8 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £4,1 triệu phụ phí
- ^ Hết hạn hợp đồng, gia nhập Sheffield Wednesday vào ngày 10 tháng 7.
- ^ Gia nhập Como vào ngày 28 tháng 7, 2024
- ^ Gia nhập PAOK F.C. vào ngày 31 tháng 7, 2024
- ^ Gia nhập AEK Athens vào ngày 19 tháng 9, 2024
- ^ Thương vụ được xác nhận vào ngày 11 tháng 6 năm 2024.
- ^ Bao gồm £7,6 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £9,68 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £1,7 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £3 triệu phụ phí
- ^ Bao gồm £9,4 triệu phụ phí
- ^ Hugill lúc đầu được cho mượn đến hết mùa giải, nhưng được gọi trở về sớm vào ngày 8 tháng 1, 2025.
- ^ a b c Wooster, Harrison and Myles were recalled from their season-long loan spells early on 7 January 2025.
- ^ Gia nhập đội U-19 của Bolton Wanderers
- ^ Tottenham Hotspur đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Champions League vì là đội vô địch UEFA Europa League 2024–25.
Tóm tắt kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 38 | 11 | 9 | 18 | 44 | 54 | −10 | 42 | 7 | 3 | 9 | 23 | 28 | −5 | 4 | 6 | 9 | 21 | 26 | −5 |
Kết quả dựa theo ngày thi đấu
N = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn; K = Sân khách
Ghi chú:
- Các vị trí hiển thị tình hình khi kết thúc ngày thi đấu (CD)
Tóm tắt các trận đấu
Manchester United mở màn Ngoại hạng Anh với trận thắng 1–0 trước Fulham vào ngày 16 tháng 8 năm 2024. Vào sân từ ghế dự bị, Joshua Zirkzee có bàn thắng trong trận đấu đầu tiên khoác áo United ở phút 87. United làm khách tại sân vận động Falmer đối đầu với Brighton & Hove Albion 1 tuần sau đó. Cựu cầu thủ của United Danny Welbeck đã tận dụng sai lầm của hàng phòng ngự United để mở tỷ số ở phút 30. Amad Diallo san bằng tỷ số ở phút 61, trước khi Alejandro Garnacho đưa United vươn lên, nhưng Zirkzee sau đó đã chạm chân vào bóng ở vị trí việt vị khiến bàn thắng bị hủy bỏ. Ở phút bù giờ thứ 5, João Pedro ghi bàn thắng quyết định giúp Brighton giành chiến thắng 2-1 chung cuộc. Đầu tháng 9, United đón tiếp đại kình địch Liverpool trong trận "derby nước Anh". Trent Alexander-Arnold làm tung lưới United ở phút thứ 6 nhưng bàn thắng bị hủy bỏ do việt vị. Trong hiệp 1, Liverpool vẫn có 2 bàn thắng với cú đúp của Luis Díaz ở các phút 35 và 42. Trận đấu khép lại với tỷ số 3-0 nghiêng về Liverpool, với thêm 1 bàn thắng nữa của Mohamed Salah ở phút 56, biến Arne Slot trở thành huấn luyện viên đầu tiên của Liverpool giành chiến thắng trước United trong mùa giải đầu tiên họ dẫn đắt The Kop kể từ năm 1975. Sau đợt tập trung cho đội tuyển quốc gia vào dịp FIFA Days, United quay trở lại Ngoại hạng Anh với trận đối đầu Southampton trên sân St Mary. Phút 30, Southampton có được quả phạt đền sau pha phạm lỗi của Diogo Dalot với Tyler Dibling, nhưng trên chấm phạt đền, André Onana đã cản phá thành công cú đá của Cameron Archer. 2 phút sau, Matthijs de Ligt đã ghi bàn mở điểm cho United, đây cũng là bàn thắng đầu tiên anh ghi được cho United. Phút 41, Marcus Rashford nhân đôi cách biệt cho United với pha cứa lòng ngoài vòng cấm. Trước khi trận đấu khép lại, phút bù giờ thứ 6 của hiệp 2, Garnacho ghi bàn thắng ấn định tỷ số 3-0. Trước đó ở phút 79, Garnacho bị đội trưởng Jack Stephens của Southampton phạm lỗi và Stephens đã phải nhận một tấm thẻ đỏ.
Các trận đấu
Lịch thi đấu được công bố vào thứ Tư ngày 18 tháng 6 năm 2024.
| 16 tháng 8, 2024 1 | Manchester United | 1–0 | Fulham | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,297 Trọng tài: Robert Jones (Anh) |
| 24 tháng 8, 2024 2 | Brighton & Hove Albion | 2–1 | Manchester United | Đông Sussex |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Falmer Lượng khán giả: 31,537 Trọng tài: Craig Pawson (Anh) |
| 1 tháng 9, 2024 3 | Manchester United | 0–3 | Liverpool | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,738 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 14 tháng 9, 2024 4 | Southampton | 0–3 | Manchester United | Southampton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động St Mary Lượng khán giả: 31,144 Trọng tài: Stuart Attwell (Anh) |
| 21 tháng 9, 2024 5 | Crystal Palace | 0–0 | Manchester United | Khu Croydon của Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Selhurst Park Lượng khán giả: 25,172 Trọng tài: David Coote (Anh) |
| 28 tháng 9, 2024 6 | Manchester United | 0–3 | Tottenham Hotspur | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,587 Trọng tài: Chris Kavanagh (Anh) |
| 5 tháng 10, 2024 7 | Aston Villa | 0–0 | Manchester United | Birmingham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Villa Park Lượng khán giả: 42,682 Trọng tài: Robert Jones (Anh) |
| 19 tháng 10, 2024 8 | Manchester United | 2–1 | Brentford | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,738 Trọng tài: Samuel Barrott (Anh |
| 26 tháng 10, 2024 9 | West Ham United | 2–1 | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Luân Đôn Lượng khán giả: 62,474 Trọng tài: David Coote (Anh) |
| 3 tháng 11, 2024 10 | Manchester United | 1–1 | Chelsea | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,813 Trọng tài: Robert Jones (Anh) |
| 10 tháng 11, 2024 11 | Manchester United | 3–0 | Leicester City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,829 Trọng tài: Peter Bankes (Anh) |
| 24 tháng 11, 2024 12 | Ipswich Town | 1–1 | Manchester United | Suffolk |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Portman Road Lượng khán giả: 30,017 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 1 tháng 12, 2024 13 | Manchester United | 4–0 | Everton | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,817 Trọng tài: John Brooks (Anh) |
| 4 tháng 12, 2024 14 | Arsenal | 2–0 | Manchester United | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Emirates Lượng khán giả: 60,256 Trọng tài: Sam Barrott (Anh) |
| 7 tháng 12, 2024 15 | Manchester United | 2–3 | Nottingham Forest | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,778 Trọng tài: Darren England (Anh) |
| 15 tháng 12, 2024 16 | Manchester City | 1–2 | Manchester United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Manchester Lượng khán giả: 52,788 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 22 tháng 12, 2024 17 | Manchester United | 0–3 | Bournemouth | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,720 Trọng tài: Craig Pawson (Anh) |
| 26 tháng 12, 2024 18 | Wolverhampton Wanderers | 2–0 | Manchester United | Wolverhampton |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Molineux Lượng khán giả: 31,407 Trọng tài: Tony Harrington (Anh) |
| 30 tháng 12, 2024 19 | Manchester United | 0–2 | Newcastle United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,809 Trọng tài: Simon Hooper (Anh) |
| 4 tháng 1, 2025 20 | Liverpool | 2–2 | Manchester United | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Anfield Lượng khán giả: 60,275 Trọng tài: Michael Oliver (Anh) |
| 15 tháng 1, 2025 21 | Manchester United | 3–1 | Southampton | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,722 Trọng tài: John Brooks (Anh) |
| 18 tháng 1, 2025 22 | Manchester United | 1–3 | Brighton & Hove Albion | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,758 Trọng tài: Peter Bankes (Anh) |
| 25 tháng 1, 2025 23 | Fulham | 0–1 | Manchester United | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 27,288 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 1 tháng 2, 2025 24 | Manchester United | 0–2 | Crystal Palace | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,751 Trọng tài: John Brooks (Anh) |
| 15 tháng 2, 2025 25 | Tottenham Hotspur | 1–0 | Manchester United | Tottenham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Tottenham Hotspur Lượng khán giả: 61,383 Trọng tài: Peter Bankes (Anh) |
| 22 tháng 2, 2025 26 | Everton | 2–2 | Manchester United | Everton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Goodison Park Lượng khán giả: 39,290 Trọng tài: Andy Madley (Anh) |
| 26 tháng 2, 2025 27 | Manchester United | 3–2 | Ipswich Town | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,827 Trọng tài: Darren England (Anh) |
| 8 tháng 3, 2025 28 | Manchester United | 1–1 | Arsenal | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,812 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 15 tháng 3, 2025 29 | Leicester City | 0–3 | Manchester United | Leicester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động King Power Trọng tài: Thomas Bramall (Anh) |
| 1 tháng 4, 2025 30 | Nottingham Forest | 1–0 | Manchester United | Nottingham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Chi tiết | Sân vận động: City Ground Lượng khán giả: 30,249 Trọng tài: Jarred Gillett (Anh) |
| 5 tháng 4, 2025 31 | Manchester United | 0–0 | Manchester City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,738 Trọng tài: John Brooks (Anh) |
| 12 tháng 4, 2025 32 | Newcastle United | 4–1 | Manchester United | Newcastle trên sông Tyne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: St James' Park Lượng khán giả: 52,252 Trọng tài: Chris Kavanagh (Anh) |
| 19 tháng 4, 2025 33 | Manchester United | 0–1 | Wolverhampton Wanderers | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,819 Trọng tài: Robert Jones (Anh) |
| 27 tháng 4, 2025 34 | Bournemouth | 1–1 | Manchester United | Dorset |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Vitality Lượng khán giả: 11,241 Trọng tài: Peter Bankes (Anh) |
| 4 tháng 5, 2025 35 | Brentford | 4–3 | Manchester United | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Cộng đồng Brentford Lượng khán giả: 18,915 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 11 tháng 5, 2025 36 | Manchester United | 0–2 | West Ham United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 14:15 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,804 Trọng tài: Jarred Gillett (Anh) |
| 16 tháng 5, 2025 37 | Chelsea | 1–0 | Manchester United | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Stamford Bridge Lượng khán giả: 39,849 Trọng tài: Chris Kavanagh (Anh) |
| 25 tháng 5, 2025 38 | Manchester United | 2–0 | Aston Villa | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,839 Trọng tài: Thomas Bramall (Anh) |
Cúp FA
Với tư cách là một đội bóng ở Ngoại hạng Anh, United sẽ tham dự Cúp FA 2024–25 ở vòng 3. Lần đầu tiên, các trận hòa ở tất cả các trận đấu từ vòng đầu tiên trở đi sẽ không đá lại mà chuyển thẳng sang hiệp phụ và loạt sút luân lưu.
| 12 tháng 1, 2025 Vòng 3 | Arsenal | 1–1 (s.h.p.) (3–5 p) |
Manchester United | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Emirates Lượng khán giả: 60,109 Trọng tài: Andy Madley (Anh) |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 8 tháng 2, 2025 Vòng 4 | Manchester United | 2–1 | Leicester City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,693 Trọng tài: Michael Salisbury (Anh) |
| 2 tháng 3, 2025 Vòng 5 | Manchester United | 1–1 (s.h.p.) (3–4 p) |
Fulham | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 67,614 Trọng tài: Stuart Attwell (Anh) |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
Cúp EFL
Là một trong những đại diện của Anh tại đấu trường châu Âu mùa giải 2024–25, Manchester United sẽ bước vào Cúp EFL ở vòng thứ ba.
| 17 tháng 9, 2024 Vòng 3 | Manchester United | 7–0 | Barnsley | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 72,063 Trọng tài: Gavin Ward (Anh) |
| 30 tháng 10, 2024 Vòng 4 | Manchester United | 5–2 | Leicester City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,470 Trọng tài: Andrew Madley (Anh) |
| 19 tháng 12, 2024 Tứ kết | Tottenham Hotspur | 4–3 | Manchester United | Tottenham |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Tottenham Hotspur Lượng khán giả: 57,409 Trọng tài: John Brooks (Anh) |
UEFA Europa League
Manchester United đủ điều kiện tham dự Europa League với tư cách là nhà vô địch Cúp FA 2023–24. Đây là mùa giải đầu tiên của giải đấu được tổ chức theo thể thức mới; United sẽ chơi tám trận, bốn trận trên sân nhà và bốn trận sân khách, với tám đội khác nhau.
Vòng đấu hạng
| 25 tháng 9, 2024 1 | Manchester United |
1–1 | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,069 Trọng tài: Simone Sozza (Ý) |
| 3 tháng 10, 2024 2 | Porto |
3–3 | Porto | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 WEST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Dragão Lượng khán giả: 49,211 Trọng tài: Christian Gittelman (Đức) |
| 24 tháng 10, 2024 3 | Fenerbahçe |
1–1 | Istanbul | |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Şükrü Saracoğlu Lượng khán giả: 41,443 Trọng tài: Clément Turpin (Pháp) |
| 7 tháng 11, 2024 4 | Manchester United |
2–0 | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,174 Trọng tài: Radu Petrescu (România) |
| 28 tháng 11, 2024 5 | Manchester United |
3–2 | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 72,985 Trọng tài: Lawrence Wisser (Bỉ) |
| 12 tháng 12, 2024 6 | Viktoria Plzeň |
1–2 | Plzeň | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 EET |
|
Chi tiết | Sân vận động: Doosan Arena Lượng khán giả: 11,320 Trọng tài: Marian Barbu (România) |
| 23 tháng 1, 2025 7 | Manchester United |
2–1 | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,288 Trọng tài: Erik Lambrechts (Bỉ) |
| 30 tháng 1, 2025 8 | FCSB |
0–2 | Bucharest | |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 EET | Chi tiết | Sân vận động: Arena Națională Lượng khán giả: 50,128 Trọng tài: Harm Osmers (Đức) |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 17 | 5 | +12 | 19 | Đi tiếp vào vòng 16 đội (nhóm hạt giống) | |
| 2 | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 7 | +8 | 19 | ||
| 3 | 8 | 5 | 3 | 0 | 16 | 9 | +7 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 9 | +8 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 14 | 10 | +4 | 16 |
Vòng đấu loại trực tiếp
| 7 tháng 3, 2025 Vòng 16 đội lượt đi | Real Sociedad |
1–1 | Gipuzkoa | |
|---|---|---|---|---|
| 18:45 CET | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Anoeta Lượng khán giả: 34,391 Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia) |
| 14 tháng 3, 2025 Vòng 16 đội lượt về | Manchester United |
4–1 (TTS 5–2 ) |
Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,189 Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 10 tháng 4, 2025 Tứ kết lượt đi | Lyon |
2–2 | Lyon | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Parc Olympique Lyonnais Lượng khán giả: 58,018 Trọng tài: Glenn Nyberg (Thụy Điển) |
| 17 tháng 4, 2025 Tứ kết lượt về | Manchester United |
5–4 (s.h.p.) (TTS 7–6 ) |
Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,228 Trọng tài: Sandro Schärer (Thụy Sĩ) |
| 1 tháng 5, 2025 Bán kết lượt đi | Athletic Bilbao |
0–3 | Bilbao | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động San Mamés Lượng khán giả: 51,980 Trọng tài: Espan Eskås (Na Uy) |
| 8 tháng 5, 2025 Bán kết lượt về | Manchester United |
4–1 (TTS 7–1 ) |
Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,298 Trọng tài: Daniel Siebert (Đức) |
| 21 tháng 5, 2025 Chung kết | Tottenham Hotspur |
1–0 | Bilbao | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động San Mamés Lượng khán giả: 49,924 Trọng tài: Felix Zwayer (Đức) |
Siêu cúp Anh
Vì United đã vô địch Cúp FA 2023–24 nên United sẽ lọt vào siêu cúp Anh. United sẽ chạm trán đội bóng vô địch Ngoại hạng Anh 2023–24 Manchester City. United dẫn trước với bàn thắng của Alejandro Garnacho ở phút 82. Bernardo Silva gỡ hòa cho City ở phút 89, đưa trận đấu vào loạt sút luân lưu. André Onana cản phá thành công cú đá đầu tiên bên phía City của Silva, nhưng Jadon Sancho đã đá hỏng quả phạt đền thứ tư bên phía United. Đến cú đá thứ tám của United, Jonny Evans đã đưa bóng vọt xà ngang và sau đó Manuel Akanji đá thành công để đưa City lên ngôi vô địch với chiến thắng 7–6 trên loạt luân lưu.
| 10 tháng 8, 2024 Chung kết | Manchester United | 1–1 (6–7 p) |
Manchester City | Luân Đôn, Anh |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Wembley Lượng khán giả: 78,168 Trọng tài: Jarred Gillett (Anh) |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
Thống kê
Thống kê số lần ra sân
Số lần ra sân bao gồm cả số lần vào sân thay người
Nguồn cho tất cả các số liệu thống kê:
| Số áo | Tên cầu thủ | Vị trí | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Siêu cúp Anh | UEFA Europa League | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | 4 | 1 | 3 | — | 2 | 10 | |
| 2 | HV | 16 | 1 | 2 | — | 6 | 25 | |
| 3 | HV | 37 | 3 | 3 | — | 14 | 57 | |
| 4 | HV | 29 | 2 | 2 | — | 9 | 42 | |
| 5 | HV | 27 | 3 | 1 | 1 | 8 | 40 | |
| 6 | HV | 20 | 1 | 2 | 1 | 8 | 32 | |
| 7 | TV | 17 | — | — | 1 | 9 | 27 | |
| 8 | TV | 36 | 3 | 3 | 1 | 14 | 57 | |
| 9 | TĐ | 33 | 3 | 2 | — | 15 | 52 | |
| 10 | TĐ | 15 | — | 2 | 1 | 6 | 24 | |
| 11 | TĐ | 32 | 3 | 3 | — | 11 | 49 | |
| 12 | HV | 3 | 1 | — | — | 4 | 8 | |
| 13 | HV | 12 | 1 | — | — | 7 | 20 | |
| 14 | TV | 23 | 1 | 2 | — | 9 | 35 | |
| 15 | HV | 21 | 3 | 1 | — | 8 | 33 | |
| 16 | TĐ | 26 | 2 | 3 | 1 | 11 | 43 | |
| 17 | TĐ | 36 | 3 | 3 | 1 | 15 | 58 | |
| 18 | TV | 24 | 2 | 2 | 1 | 13 | 42 | |
| 20 | HV | 33 | 3 | 3 | 1 | 13 | 53 | |
| 21 | TĐ | 8 | — | 2 | — | 4 | 14 | |
| 22 | TM | — | — | — | — | — | — | |
| 23 | HV | 7 | — | — | — | 5 | 12 | |
| 24 | TM | 34 | 2 | — | 1 | 13 | 50 | |
| 25 | TĐ | — | — | — | 1 | — | 1 | |
| 25 | TV | 29 | 3 | 3 | — | 10 | 45 | |
| 26 | HV | 4 | 1 | — | — | 1 | 6 | |
| 28 | TĐ | — | — | — | 1 | — | 1 | |
| 35 | HV | 7 | — | 3 | 1 | 2 | 13 | |
| 36 | TĐ | — | — | 1 | — | — | 1 | |
| 37 | TV | 25 | 2 | 1 | 1 | 8 | 37 | |
| 39 | TV | 2 | — | — | 1 | — | 3 | |
| 41 | HV | 5 | — | — | — | 2 | 7 | |
| 43 | TV | 6 | 1 | 1 | 1 | 4 | 13 | |
| 44 | TV | — | — | — | — | — | — | |
| 55 | HV | 2 | — | — | — | — | 2 | |
| 56 | TĐ | 7 | 1 | — | — | — | 8 |
Cầu thủ ghi bàn
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Siêu cúp Anh | UEFA Europa League | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | TV | 8 | 2 | 2 | — | 7 | 19 | |
| 2 | 16 | TĐ | 8 | — | 1 | — | 2 | 11 | |
| 17 | TĐ | 6 | — | 3 | 1 | 1 | 11 | ||
| 3 | 9 | TĐ | 4 | — | — | — | 6 | 10 | |
| 4 | 10 | TĐ | 4 | — | 2 | — | 1 | 7 | |
| 11 | TĐ | 3 | 1 | 1 | — | 2 | 7 | ||
| 5 | 18 | TV | 1 | — | 2 | — | 2 | 5 | |
| 14 | TV | 1 | — | 2 | — | 2 | 5 | ||
| 6 | 5 | HV | 1 | 1 | — | — | 2 | 4 | |
| 7 | 20 | HV | — | — | — | — | 3 | 3 | |
| 7 | TV | 1 | — | — | — | 2 | 3 | ||
| 8 | 4 | HV | 2 | — | — | — | — | 2 | |
| 37 | TV | — | — | — | — | 2 | 2 | ||
| 6 | HV | 2 | — | — | — | — | 2 | ||
| 25 | TV | 1 | — | — | — | 1 | 2 | ||
| 9 | 21 | TĐ | — | — | 1 | — | — | 1 | |
| 35 | HV | — | — | 1 | — | — | 1 | ||
| 15 | HV | — | — | — | — | 1 | 1 | ||
| Bàn phản lưới nhà | 2 | — | — | — | 1 | 3 | |||
| Tổng cộng | 44 | 4 | 15 | 1 | 35 | 99 | |||
Kiến tạo
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Siêu cúp Anh | UEFA Europa League | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | TV | 10 | 1 | 2 | 1 | 4 | 18 | |
| 2 | 17 | TĐ | 3 | 1 | 3 | — | 4 | 11 | |
| 3 | 16 | TĐ | 6 | — | 1 | — | 1 | 8 | |
| 4 | 25 | TV | 1 | — | — | — | 5 | 6 | |
| 5 | 20 | HV | 3 | 1 | 1 | — | — | 5 | |
| 14 | TV | 2 | — | 1 | — | 2 | 5 | ||
| 6 | 9 | TĐ | 1 | — | — | — | 2 | 3 | |
| 10 | TĐ | 1 | — | 1 | — | 1 | 3 | ||
| 7 | 18 | TV | — | — | — | — | 2 | 2 | |
| 6 | HV | 1 | — | — | — | 1 | 2 | ||
| 11 | TĐ | 1 | — | — | — | 1 | 2 | ||
| 8 | 5 | HV | — | — | — | — | 1 | 1 | |
| 37 | TV | — | — | — | — | 1 | 1 | ||
| 3 | HV | — | — | — | — | 1 | 1 | ||
| 15 | HV | — | — | — | — | 1 | 1 | ||
| Tổng cộng | 31 | 3 | 9 | 1 | 25 | 69 | |||
Hat-tricks
| Cầu thủ | Đối đầu với | Kết quả | Ngày | Giải đấu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Southampton | 3–1 | 17/01/2025 | Ngoại hạng Anh | ||
| Real Sociedad | 4–1 | 14/03/2025 | UEFA Europa League |
Thẻ phạt
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng số thẻ bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Siêu cúp Anh | UEFA Europa League | Tổng cộng | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | TV | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 15 | 0 | 0 | |
| 2 | 5 | HV | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 3 | 8 | TV | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 6 | 2 | 1 | |
| 6 | HV | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 9 | 0 | 0 | ||
| 18 | TV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 | ||
| 4 | 20 | HV | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | 0 | |
| 37 | TV | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 | ||
| 15 | HV | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 | ||
| 5 | 16 | TĐ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | |
| 3 | HV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | ||
| 6 | 4 | HV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | |
| 13 | HV | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | ||
| 17 | TĐ | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | ||
| 7 | TV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | ||
| 7 | 14 | HV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | ||
| 8 | 11 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | |
| 9 | 35 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 12 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 10 | 1 | TM | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 43 | TV | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 26 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 23 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 56 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 24 | TM | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 82 | 1 | 2 | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | 1 | 0 | 121 | 2 | 2 | |||
Giữ sạch lưới
Danh sách được sắp xếp theo số áo khi tổng số trận giữ sạch lưới bằng nhau. Các con số trong ngoặc đơn biểu thị các trận đấu mà cả hai thủ môn đều tham gia và cả hai đều giữ sạch lưới; con số trong ngoặc đơn được trao cho thủ môn được thay ra, trong khi thủ môn giữ sạch lưới hoàn toàn được trao cho thủ môn có mặt trên sân khi bắt đầu trận đấu.
| Giữ sạch lưới | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hạng | Số áo | Tên cầu thủ | Trận đấu đã chơi | Bàn thua | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Siêu cúp Anh | UEFA Europa League | Tổng cộng | |
| 1 | 24 | 50 | 66 | 9 | — | — | 0 | 2 | 11 | ||
| 2 | 1 | 10 | 17 | 1 | — | 1 | 0 | 1 | 3 | ||
| Tổng cộng | 83 | 10 | — | 1 | 0 | 3 | 14 | ||||
Giải thưởng
Cầu thủ xuất sắc nhất năm (Sir Matt Busby Player of the Year)
Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.
| Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|
Cầu thủ United nam của tháng
Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.
| Tháng | Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|---|
| 8 | ||
| 9 | ||
| 10 | ||
| 11 | ||
| 12 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 |
| Tháng | Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|---|
| 3 |
Pha cứu thua của tháng ở giải đấu Ngoại hạng Anh
| Tháng | Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|---|
| 9 | ||
| 11 |
Ghi chú
Tham khảo
Thống kê chỉ số