Tynan Thompson
Số áo #27Forward
England
Câu lạc bộ hiện tại
Manchester United
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2026–27 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ sở hữu | Manchester United plc (NYSE: MANU) (71.06%) Trawlers, Ltd (Ineos) (28.94%) | |||
| Chủ tịch điều hành | Joel và Avram Glazer Sir Jim Ratcliffe | |||
| Huấn luyện viên | Michael Carrick | |||
| Sân vận động | Old Trafford | |||
| Ngoại hạng Anh | Hạng 16 | |||
| Cúp FA | Vòng 3 | |||
| Cúp EFL | Vòng 3 | |||
| UEFA Champions League | Vòng đấu hạng Hạng 21 | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Bryan Mbeumo (4 bàn thắng) Cả mùa giải: Bruno Fernandes Bryan Mbeumo (mỗi người 4 bàn thắng) | |||
| Số khán giả sân nhà cao nhất | 74,148 (đối đầu với Ipswich Town, 30 tháng 8 năm 2026) | |||
| Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG | 74.145 | |||
|
| ||||
Mùa giải 2026–27 là mùa giải thứ 140 trong lịch sử của Manchester United, mùa giải thứ 35 liên tiếp của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa thứ 52 liên tiếp thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh. Ngoài ra, câu lạc bộ còn tham gia thi đấu tại Cúp FA, Cúp EFL và UEFA Champions League.
Áo đấu
Nhà cung cấp: Adidas / Nhà tài trợ: Qualcomm Snapdragon / Nhà tài trợ tay áo: SumUp / Nhà tài trợ lưng áo: Microsoft Surface (chỉ đấu trường Cúp FA, Cúp EFL), Manchester United Foundation (chỉ đấu trường UEFA Champions League)
Áo đấu chính
Lựa chọn sân nhà
|
Lựa chọn sân khách
|
Lựa chọn thứ 3
|
Áo thủ môn
Lựa chọn thứ nhất (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
|
Lựa chọn thứ hai (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
|
Lựa chọn thứ ba (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
|
Lựa chọn thứ nhất (với áo sân khách)
|
Lựa chọn thứ hai (với áo sân khách)
|
Các biến thể áo đấu
Lựa chọn sân nhà (biến thể 1)
|
Lựa chọn sân nhà (biến thể 2)
|
Lựa chọn sân nhà (biến thể 3)
|
Lựa chọn sân khách (biến thể 1)
|
Lựa chọn sân khách (biến thể 2)
|
Lựa chọn sân khách (biến thể 3)
|
Lựa chọn thứ 3
|
Đội hình (đội một)
| Số áo | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch | Ngày sinh | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | ||||||||||
| 1 | Senne Lammens | GK | 7 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | |||||||
| 12 | Karl Darlow | GK | 8 tháng 10, 1990 (36 tuổi) | |||||||
| 22 | Tom Heaton | GK | 15 tháng 4, 1986 (41 tuổi) | |||||||
| 45 | Dermot Mee | GK | 20 tháng 11, 2002 (24 tuổi) | |||||||
| Hậu vệ | ||||||||||
| 2 | Diogo Dalot | RB / LB | 18 tháng 3, 1999 (28 tuổi) | |||||||
| 3 | Noussair Mazraoui | RB / LB | 14 tháng 11, 1997 (29 tuổi) | |||||||
| 4 | Matthijs de Ligt | CB | 12 tháng 8, 1999 (27 tuổi) | |||||||
| 5 | Harry Maguire | CB | 5 tháng 3, 1993 (34 tuổi) | |||||||
| 6 | Lisandro Martínez | CB / LB | 18 tháng 1, 1998 (29 tuổi) | |||||||
| 15 | Leny Yoro | CB | 11 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | |||||||
| 23 | Luke Shaw | LB / CB | 12 tháng 7, 1995 (31 tuổi) | |||||||
| 26 | Ayden Heaven | CB | 22 tháng 9, 2006 (20 tuổi) | |||||||
| 35 | Diego León | LB | 3 tháng 4, 2007 (20 tuổi) | |||||||
| Tiền vệ | ||||||||||
| 7 | Mason Mount | AM / RM | 10 tháng 1, 1999 (28 tuổi) | |||||||
| 8 | Bruno Fernandes (đội trưởng) | AM / CM | 8 tháng 9, 1994 (32 tuổi) | |||||||
| 17 | Andrey Santos | CM / DM | 3 tháng 5, 2004 (23 tuổi) | |||||||
| 18 | Youri Tielemans | CM / DM | 7 tháng 5, 1997 (30 tuổi) | |||||||
| 20 | Carlos Baleba | DM / CM | 3 tháng 1, 2004 (23 tuổi) | |||||||
| 25 | Manuel Ugarte | DM / CM | 11 tháng 4, 2001 (26 tuổi) | |||||||
| 31 | Shea Lacey | AM / RW | 14 tháng 4, 2007 (20 tuổi) | |||||||
| 37 | Kobbie Mainoo | CM / DM | 19 tháng 4, 2005 (22 tuổi) | |||||||
| 38 | Jack Fletcher | AM / CM | 19 tháng 3, 2007 (20 tuổi) | |||||||
| 39 | Tyler Fletcher | AM / CM | 19 tháng 3, 2007 (20 tuổi) | |||||||
| Tiền đạo | ||||||||||
| 9 | Marcus Rashford | LW / ST | 31 tháng 10, 1997 (29 tuổi) | |||||||
| 10 | Matheus Cunha | LW / ST | 27 tháng 5, 1999 (28 tuổi) | |||||||
| 11 | Joshua Zirkzee | ST | 22 tháng 5, 2001 (26 tuổi) | |||||||
| 13 | Patrick Dorgu | LW / LM / LB | 26 tháng 10, 2004 (22 tuổi) | |||||||
| 16 | Amad Diallo | RW / RM | 11 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | |||||||
| 19 | Bryan Mbeumo | RW / SS | 7 tháng 8, 1999 (27 tuổi) | |||||||
| 27 | Tynan Thompson | LW | 17 tháng 4, 2008 (19 tuổi) | |||||||
| 30 | Benjamin Šeško | ST | 31 tháng 5, 2003 (24 tuổi) | |||||||
| 32 | Chido Obi | ST | 29 tháng 11, 2007 (19 tuổi) | |||||||
Chuyển nhượng
Chuyển đến
| Ngày | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Từ | Phí | Năm hết hạn hợp đồng | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | |||||||
| 13 tháng 7, 2026 | TV | 17 | £48,000,000 | 2031 | |||
| 14 tháng 7, 2026 | TM | 12 | Miễn phí | 2028 | |||
| TV | 18 | £35,000,000 | 2031 | ||||
| 20 tháng 7, 2026 | TĐ | 27 | £8,000,000 | — | |||
| 25 tháng 8, 2026 | TV | 20 | £70,000,000 | 2031 | |||
| Học viện | |||||||
| Tổng cộng | £161.000.000 | ||||||
Rời đi
| Ngày | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Đến | Phí | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 29 tháng 6, 2026 | TĐ | – | £38,000,000 | |||
| 30 tháng 6, 2026 | TV | 18 | Hết hợp đồng | |||
| HV | 12 | Chưa xác định | ||||
| TĐ | – | Chưa xác định | ||||
| 30 tháng 7, 2026 | HV | 33 | Không được tiết lộ | |||
| 8 tháng 8, 2026 | TM | 40 | £7,000,000 | |||
| 30 tháng 8, 2026 | TV | 43 | Không được tiết lộ | |||
| Học viện | ||||||
| 30 tháng 6, 2026 | HV | – | Hết hợp đồng | |||
| TĐ | – | Chưa xác định | ||||
| TV | – | |||||
| 13 tháng 8, 2026 | TĐ | – | Không được tiết lộ | |||
| 29 tháng 8, 2026 | TV | – | Không được tiết lộ | |||
| 30 tháng 8, 2026 | HV | – | Không được tiết lộ | |||
| HV | – | Không được tiết lộ | ||||
| Tổng cộng | £45.000.000 | |||||
Cho mượn
| Ngày | Thời hạn cho mượn | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Đến | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 3 tháng 7, 2026 | 30 tháng 6, 2027 | TM | — | |||
| 24 tháng 7, 2026 | TV | 42 | ||||
| 7 tháng 8, 2026 | TM | 1 | ||||
| 24 tháng 8, 2026 | TĐ | 36 | ||||
| Học viện | ||||||
| 28 tháng 7, 2026 | 30 tháng 6, 2027 | TM | — | |||
Giao hữu trước và trong mùa giải
Vào ngày 2 tháng 4, United xác nhận chuyến đi đến Dublin để đối đầu với Leeds United trong những trận giao hữu trước mùa giải. Vào ngày 9 tháng 4, United xác nhận thêm bốn trận đấu nữa, bao gồm chuyến đi đến Helsinki để gặp Wrexham, chuyến đi đến Trondheim để đối đầu Rosenborg, chuyến đi đến Stockholm để đối đầu Atlético Madrid và cuối cùng là chuyến đi đến Gothenburg để đối đầu nhà vô địch châu Âu Paris Saint-Germain.
| 18 tháng 7, 2026 Giao hữu | Manchester United |
0–1 | Helsinki, Phần Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 EEST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Olympic Helsinki Lượng khán giả: 20,069 Trọng tài: Mohammad Al-Emara (Phần Lan) |
| 24 tháng 7, 2026 Giao hữu | Rosenborg |
0–5 | Trondheim, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Lerkendal Trọng tài: Mathias Støfringshaug (Na Uy) |
| 1 tháng 8, 2026 Cúp Snapdragon 2026 | Manchester United |
2–1 | Stockholm, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CEST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Friends Arena Lượng khán giả: 30,000 Trọng tài: Adam Ladebäck (Thụy Điển) |
| 8 tháng 8, 2026 Giao hữu | Paris Saint-Germain |
1–1 | Gothenburg, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 CEST |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Ullevi Trọng tài: Omar Artan (Somalia) |
| 12 tháng 8, 2026 Cúp BOYLE Sports 2026 | Manchester United |
1–1 (5–4 p) |
Dublin, Cộng hòa Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 BST |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Croke Park Lượng khán giả: 82,300 Trọng tài: Neil Doyle (Anh) |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 15 tháng 8, 2026 Giao hữu | AC Milan |
4–2 | Wrocław, Ba Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 CEST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Wrocław Trọng tài: Szymon Marciniak (Ba Lan) |
Giải đấu
Thống kê trung bình
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| Ngoại hạng Anh | 22 tháng 8, 2026 | 30 tháng 5, 2027 | Vòng 1 | TBD | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | −5 | 11,11 |
| Cúp FA | Tháng 1, 2027 | TBD | Vòng 3 | TBD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | — |
| Cúp EFL | 16 tháng 9, 2026 | Vòng 3 | Vòng 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| UEFA Champions League | 10 tháng 9, 2026 | TBD | Vòng đấu hạng | TBD | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 50,00 |
| Tổng cộng | 12 | 2 | 4 | 6 | 16 | 20 | −4 | 16,67 | ||||
Nguồn: Soccerway
Ngoại hạng Anh
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Leeds United | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 2 | +1 | 5 |
| 10 | Brighton & Hove Albion | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 5 | +3 | 4 |
| 11 | Manchester United | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 6 | +1 | 4 |
| 12 | Sunderland | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 |
| 13 | Crystal Palace | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | −4 | 3 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.
Tóm tắt kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | −5 | 7 | 1 | 1 | 2 | 6 | 7 | −1 | 0 | 3 | 2 | 4 | 8 | −4 |
Cập nhật lần cuối: Trước mùa giải.
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Kết quả dựa theo ngày thi đấu
N = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn; K = Sân khách
Ghi chú:
- Các vị trí hiển thị tình hình khi kết thúc ngày thi đấu (CD)
Các trận đấu
Lịch thi đấu được tiết lộ vào ngày 19 tháng 6 năm 2026. Các trận đấu bắt đầu vào ngày 22 tháng 8 năm 2026 và kết thúc vào ngày 30 tháng 5 năm 2027.
| 22 tháng 8, 2026 1 | Hull City | 2–0 | Manchester United | Kingston upon Hull |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động MKM Lượng khán giả: 24,470 Trọng tài: Darren England |
| 30 tháng 8, 2026 2 | Manchester United | 5–2 | Ipswich Town | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,148 Trọng tài: Craig Pawson |
| 6 tháng 9, 2026 3 | Everton | 2–2 | Manchester United | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Everton Lượng khán giả: 52,302 Trọng tài: John Brooks |
| 13 tháng 9, 2026 4 | Manchester United | 0–1 | Manchester City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,161 Trọng tài: Michael Oliver |
| 20 tháng 9, 2026 5 | Fulham | 1–1 | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 27,288 Trọng tài: Peter Bankes |
| 10 tháng 10, 2026 6 | Manchester United | 1–1 | Tottenham Hotspur | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,129 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 17 tháng 10, 2026 7 | Leeds United | 1–1 | Manchester United | Leeds |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Elland Road Lượng khán giả: 36,983 Trọng tài: Darren England |
| 24 tháng 10, 2026 8 | Manchester United | 0–3 | Bournemouth | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,142 Trọng tài: Jarred Gillett |
| 31 tháng 10, 2026 9 | Chelsea | 2–0 | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT |
|
Sân vận động: Stamford Bridge Trọng tài: Peter Bankes |
| 7 tháng 11, 2026 10 | Manchester United | v | Aston Villa | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 21 tháng 11, 2026 11 | Liverpool | v | Manchester United | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Sân vận động Anfield |
| 28 tháng 11, 2026 12 | Manchester United | v | Brentford | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 3 tháng 12, 2026 13 | Newcastle United | v | Manchester United | Newcastle upon Tyne |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: St James' Park |
| 5 tháng 12, 2026 14 | Manchester United | v | Coventry City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 12 tháng 12, 2026 15 | Crystal Palace | v | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Selhurst Park |
| 19 tháng 12, 2026 16 | Arsenal | v | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Sân vận động Emirates |
| 26 tháng 12, 2026 17 | Manchester United | v | Nottingham Forest | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 31 tháng 12, 2026 18 | Manchester United | v | Sunderland | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 2 tháng 1, 2027 19 | Brighton & Hove Albion | v | Manchester United | Đông Sussex |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Sân vận động American Express |
| 7 tháng 1, 2027 20 | Manchester United | v | Newcastle United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 16 tháng 1, 2027 21 | Aston Villa | v | Manchester United | Birmingham |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Villa Park |
| 23 tháng 1, 2027 22 | Manchester United | v | Liverpool | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 30 tháng 1, 2027 23 | Brentford | v | Manchester United | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Sân vận động Cộng đồng Brentford |
| 6 tháng 2, 2027 24 | Manchester United | v | Chelsea | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 11 tháng 2, 2027 25 | Manchester United | v | Brighton & Hove Albion | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 20 tháng 2, 2027 26 | Nottingham Forest | v | Manchester United | Nottingham |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: City Ground |
| 27 tháng 2, 2027 27 | Manchester United | v | Arsenal | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 4 tháng 3, 2027 28 | Sunderland | v | Manchester United | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Sân vận động Ánh sáng |
| 13 tháng 3, 2027 29 | Manchester United | v | Everton | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 20 tháng 3, 2027 30 | Manchester City F.C. | v | Manchester United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC GMT | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Manchester |
| 10 tháng 4, 2027 31 | Manchester United | v | Hull City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Old Trafford |
| 17 tháng 4, 2027 32 | Ipswich Town | v | Manchester United | Suffolk |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Portman Road |
| 24 tháng 4, 2027 33 | Manchester United | v | Crystal Palace | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Old Trafford |
| 1 tháng 5, 2027 34 | Coventry City | v | Manchester United | Coventry |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Coventry Building Society Arena |
| 8 tháng 5, 2027 35 | Bournemouth | v | Manchester United | Dorset |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Sân vận động Vitality |
| 15 tháng 5, 2027 36 | Manchester United | v | Leeds United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Old Trafford |
| 23 tháng 5, 2027 37 | Tottenham Hotspur | v | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Sân vận động Tottenham Hotspur |
| 30 tháng 5, 2027 38 | Manchester United | v | Fulham | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| TBC BST | Sân vận động: Old Trafford |
Cúp FA
Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, United sẽ bắt đầu thi đấu ở cúp FA ở vòng 3.
Cúp EFL
Vì là đội bóng tham gia UEFA Champions League, Manchester United sẽ xuất phát từ vòng 3 và sẽ đối đầu với Brighton & Hove Albion, đối thủ đã được xác định trong lễ bốc thăm ngày 26 tháng 8.
| 16 tháng 9, 2025 Vòng 3 | Manchester United | 2–3 | Brighton & Hove Albion | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,670 Trọng tài: Farai Hallam |
UEFA Champions League
United có lần quay trở lại đấu trường cao nhất Châu Âu khi nằm trong 5 đội có suất tham dự Champions League của Ngoại hạng Anh.
Vòng đấu hạng
Lễ bốc thăm cho vòng đấu hạng đã diễn ra vào ngày 27 tháng 8. United nằm trong nhóm hạt giống số 2 cùng với Borussia Dortmund, AS Roma, Sporting CP, Aston Villa, Porto, Club Brugge, Real Betis và PSV. United sẽ chạm trán với Bayern Munich và Atlético Madrid ở nhóm hạt giống số 1, AS Roma và Sporting CP ở nhóm hạt giống số 2, RB Leipzig và Villarreal ở nhóm hạt giống số 3, Como và Sabah ở nhóm hạt giống số 4.
| 10 tháng 9, 2026 1 | Manchester United |
4–0 | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,685 Trọng tài: Willy Delajod (Pháp) |
| 13 tháng 10, 2026 2 | Atlético Madrid |
2–0 | Madrid | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST |
|
Sân vận động: Sân vận động Metropolitano Lượng khán giả: 69,493 Trọng tài: Gleen Nyberg (Thụy Điển) |
| 21 tháng 10, 2026 3 | Como |
v | Como | |
|---|---|---|---|---|
| 18:45 CEST | Sân vận động: Sân vận động Giuseppe Sinigaglia |
| 3 tháng 11, 2026 4 | Manchester United |
v | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 25 tháng 11, 2026 5 | Sporting CP |
v | Lisbon | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 WET | Sân vận động: Sân vận động José Alvalade |
| 8 tháng 12, 2026 6 | Manchester United |
v | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 20 tháng 1, 2027 7 | Manchester United |
v | Manchester | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Sân vận động: Old Trafford |
| 27 tháng 1, 2027 8 | Villarreal |
v | Villarreal | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET | Sân vận động: Sân vận động La Cerámica |
Bảng xếp hạng
8 đội đứng đầu bảng sẽ giành quyền vào vòng 16 đội. Các đội xếp từ hạng 9 đến hạng 24 sẽ phải thi đấu vòng play-off đấu loại trực tiếp, trong đó các đội xếp từ hạng 9 đến hạng 16 được xếp làm một nhóm hạt giống khi bốc thăm. Các đội xếp từ hạng 25 đến hạng 36 sẽ bị loại.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự đấu loại trực tiếp (nhóm hạt giống) | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Tham dự play-off đấu loại trực tiếp (nhóm hạt giống) | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng đấu hạng
Thống kê
Thống kê số lần ra sân
Số lần vào sân thay người được thể hiện sau dấu cộng (+)
Nguồn cho tất cả các số liệu thống kê:
| Số áo | Tên cầu thủ | Vị trí | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | UEFA Champions League | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | 9 | — | — | 2 | 11 | |
| 2 | HV | 7+2 | — | 1 | 1 | 9+2 | |
| 3 | HV | 1+3 | — | 1 | 1 | 3+3 | |
| 4 | HV | — | — | — | — | — | |
| 5 | HV | 9 | — | — | 0+1 | 9+1 | |
| 6 | HV | 7 | — | — | 2 | 9 | |
| 7 | TV | 1+3 | — | 1 | 0+2 | 2+5 | |
| 8 | TV | 8 | — | 0+1 | 2 | 10+1 | |
| 9 | TĐ | 4+2 | — | 1 | 1 | 6+2 | |
| 10 | TĐ | 7+2 | — | 0+1 | 1+1 | 8+4 | |
| 11 | TĐ | 0+5 | — | 0+1 | 0+2 | 0+8 | |
| 12 | TM | — | — | 1 | — | 1 | |
| 13 | TĐ | 2+3 | — | — | 1 | 3+3 | |
| 15 | HV | 4+2 | — | 1 | 2 | 7+2 | |
| 16 | TĐ | 4 | — | — | 0+1 | 4+1 | |
| 17 | TV | 4+2 | — | 1 | 1+1 | 6+3 | |
| 18 | TV | 8 | — | 1 | 2 | 11 | |
| 19 | TĐ | 9 | — | 0+1 | 2 | 11+1 | |
| 20 | TV | 3+1 | — | — | 1 | 4+1 | |
| 22 | TM | — | — | — | — | — | |
| 23 | HV | 5 | — | — | — | 5 | |
| 25 | TV | — | — | — | — | — | |
| 26 | HV | 3+1 | — | 1 | 1 | 5+1 | |
| 27 | TĐ | — | — | — | — | — | |
| 30 | TĐ | 0+4 | — | 1 | 1 | 2+4 | |
| 31 | TV | 0+2 | — | 1 | 0+1 | 1+3 | |
| 32 | TĐ | — | — | — | — | — | |
| 35 | HV | — | — | — | — | — | |
| 37 | TV | 6+1 | — | 0+1 | 1 | 7+2 | |
| 38 | TV | — | — | — | — | — | |
| 39 | TV | — | — | — | — | — | |
| 41 | HV | — | — | — | 0+1 | 0+1 | |
| 44 | TV | — | — | — | — | — | |
| 45 | TM | — | — | — | — | — |
Cầu thủ ghi bàn
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | UEFA Champions League | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | TV | 3 | 0 | 0 | 1 | 4 | |
| 19 | TĐ | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | ||
| 2 | 10 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | |
| 30 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | ||
| 3 | 31 | TV | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | HV | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| 7 | TV | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | ||
| Bàn phản lưới nhà | 1 | — | — | — | 1 | |||
| Tổng cộng | 10 | — | 2 | 4 | 16 | |||
Hat-tricks
| Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Đối đầu với | Kết quả | Ngày | Giải đấu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | TV | Ipswich Town | 5–2 | 30 tháng 8, 2026 | Ngoại hạng Anh |
Kiến tạo
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | UEFA Champions League | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | TV | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | |
| 2 | 10 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 13 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | ||
| 3 | 8 | TV | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 19 | TĐ | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| Tổng cộng | 5 | — | 1 | 3 | 9 | |||
Thẻ phạt
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng số thẻ bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | UEFA Champions League | Tổng cộng | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | HV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | |
| 2 | 2 | HV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | |
| 13 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 8 | TV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 6 | HV | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | ||
| 19 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 17 | TV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 23 | HV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 3 | 26 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 37 | TV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 9 | TĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 18 | TV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 15 | HV | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 11 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 21 | 1 | – | – | – | – | 1 | – | – | 2 | – | 1 | 24 | 1 | 1 | |||
Giữ sạch lưới
Danh sách được sắp xếp theo số áo khi tổng số trận giữ sạch lưới bằng nhau. Các con số trong ngoặc đơn biểu thị các trận đấu mà cả hai thủ môn đều tham gia và cả hai đều giữ sạch lưới; con số trong ngoặc đơn được trao cho thủ môn được thay ra, trong khi thủ môn giữ sạch lưới hoàn toàn được trao cho thủ môn có mặt trên sân khi bắt đầu trận đấu.
| Giữ sạch lưới | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hạng | Số áo | Tên cầu thủ | Trận đấu đã chơi | Bàn thua | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | UEFA Champions League | Tổng cộng | ||
| 1 | 31 | 11 | 17 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |||
| 2 | 12 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | — | — | — | 1 | 1 | ||||||
Giải thưởng
Cầu thủ United nam xuất sắc nhất tháng
Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.
| Tháng | Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|---|
| 8 |
Tham khảo
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng
Thống kê chỉ số