Quay lại

Tynan Thompson

Số áo #27

Forward

Quốc tịch Flag England
Tuổi 18
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Manchester United

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Manchester United
Mùa giải 2026–27
Chủ sở hữuManchester United plc (NYSE: MANU) (71.06%)
Trawlers, Ltd (Ineos) (28.94%)
Chủ tịch điều hànhJoel và Avram Glazer
Sir Jim Ratcliffe
Huấn luyện viênMichael Carrick
Sân vận độngOld Trafford
Ngoại hạng AnhHạng 16
Cúp FAVòng 3
Cúp EFLVòng 3
UEFA Champions LeagueVòng đấu hạng
Hạng 21
Vua phá lướiGiải vô địch quốc gia: Bryan Mbeumo (4 bàn thắng)
Cả mùa giải: Bruno Fernandes
Bryan Mbeumo
(mỗi người 4 bàn thắng)
Số khán giả sân nhà cao nhất74,148 (đối đầu với Ipswich Town, 30 tháng 8 năm 2026)
Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG74.145

Mùa giải 2026–27 là mùa giải thứ 140 trong lịch sử của Manchester United, mùa giải thứ 35 liên tiếp của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa thứ 52 liên tiếp thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh. Ngoài ra, câu lạc bộ còn tham gia thi đấu tại Cúp FA, Cúp EFL và UEFA Champions League.

Áo đấu

Nhà cung cấp: Adidas / Nhà tài trợ: Qualcomm Snapdragon / Nhà tài trợ tay áo: SumUp / Nhà tài trợ lưng áo: Microsoft Surface (chỉ đấu trường Cúp FA, Cúp EFL), Manchester United Foundation (chỉ đấu trường UEFA Champions League)

Áo đấu chính

Lựa chọn sân nhà
Lựa chọn sân khách
Lựa chọn thứ 3

Áo thủ môn

Lựa chọn thứ nhất (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
Lựa chọn thứ hai (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
Lựa chọn thứ ba (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
Lựa chọn thứ nhất (với áo sân khách)
Lựa chọn thứ hai (với áo sân khách)

Các biến thể áo đấu

Lựa chọn sân nhà (biến thể 1)
Lựa chọn sân nhà (biến thể 2)
Lựa chọn sân nhà (biến thể 3)
Lựa chọn sân khách (biến thể 1)
Lựa chọn sân khách (biến thể 2)
Lựa chọn sân khách (biến thể 3)
Lựa chọn thứ 3

Đội hình (đội một)

Số áo Cầu thủ Vị trí Quốc tịch Ngày sinh
Thủ môn
1 Senne Lammens GK Bỉ (2002-07-07)7 tháng 7, 2002 (24 tuổi)
12 Karl Darlow GK Anh (1990-10-08)8 tháng 10, 1990 (36 tuổi)
22 Tom Heaton GK Anh (1986-04-15)15 tháng 4, 1986 (41 tuổi)
45 Dermot Mee GK Bắc Ireland (2002-11-20)20 tháng 11, 2002 (24 tuổi)
Hậu vệ
2 Diogo Dalot RB / LB Bồ Đào Nha (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (28 tuổi)
3 Noussair Mazraoui RB / LB Maroc (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (29 tuổi)
4 Matthijs de Ligt CB Hà Lan (1999-08-12)12 tháng 8, 1999 (27 tuổi)
5 Harry Maguire CB Anh (1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (34 tuổi)
6 Lisandro Martínez CB / LB Argentina (1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (29 tuổi)
15 Leny Yoro CB Pháp (2005-13-11)11 tháng 1, 2005 (21 tuổi)
23 Luke Shaw LB / CB Anh (1995-07-12)12 tháng 7, 1995 (31 tuổi)
26 Ayden Heaven CB Anh (2006-09-22)22 tháng 9, 2006 (20 tuổi)
35 Diego León LB Paraguay (2007-04-03)3 tháng 4, 2007 (20 tuổi)
Tiền vệ
7 Mason Mount AM / RM Anh (1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (28 tuổi)
8 Bruno Fernandes (đội trưởng) AM / CM Bồ Đào Nha (1994-09-08)8 tháng 9, 1994 (32 tuổi)
17 Andrey Santos CM / DM Brasil (2004-05-03)3 tháng 5, 2004 (23 tuổi)
18 Youri Tielemans CM / DM Bỉ (1997-05-07)7 tháng 5, 1997 (30 tuổi)
20 Carlos Baleba DM / CM Cameroon (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (23 tuổi)
25 Manuel Ugarte DM / CM Uruguay (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (26 tuổi)
31 Shea Lacey AM / RW Anh (2007-04-14)14 tháng 4, 2007 (20 tuổi)
37 Kobbie Mainoo CM / DM Anh (2005-04-19)19 tháng 4, 2005 (22 tuổi)
38 Jack Fletcher AM / CM Anh (2007-03-19)19 tháng 3, 2007 (20 tuổi)
39 Tyler Fletcher AM / CM Scotland (2007-03-19)19 tháng 3, 2007 (20 tuổi)
Tiền đạo
9 Marcus Rashford LW / ST Anh (1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (29 tuổi)
10 Matheus Cunha LW / ST Brasil (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (28 tuổi)
11 Joshua Zirkzee ST Hà Lan (2001-05-22)22 tháng 5, 2001 (26 tuổi)
13 Patrick Dorgu LW / LM / LB Đan Mạch (2004-10-26)26 tháng 10, 2004 (22 tuổi)
16 Amad Diallo RW / RM Bờ Biển Ngà (2002-07-11)11 tháng 7, 2002 (24 tuổi)
19 Bryan Mbeumo RW / SS Cameroon (1999-08-07)7 tháng 8, 1999 (27 tuổi)
27 Tynan Thompson LW Anh (2008-04-17)17 tháng 4, 2008 (19 tuổi)
30 Benjamin Šeško ST Slovenia (2003-05-31)31 tháng 5, 2003 (24 tuổi)
32 Chido Obi ST Đan Mạch (2007-11-29)29 tháng 11, 2007 (19 tuổi)

Chuyển nhượng

Chuyển đến

Ngày Vị trí Số áo Cầu thủ Từ Phí Năm hết hạn hợp đồng Ref.
Đội một
13 tháng 7, 2026 TV 17 Brasil Andrey Santos Anh Chelsea £48,000,000 2031
14 tháng 7, 2026 TM 12 Anh Karl Darlow Anh Leeds United Miễn phí 2028
TV 18 Bỉ Youri Tielemans Anh Aston Villa £35,000,000 2031
20 tháng 7, 2026 TĐ 27 Anh Tynan Thompson Anh Tottenham Hotspur £8,000,000 —
25 tháng 8, 2026 TV 20 Cameroon Carlos Baleba Anh Brighton & Hove Albion £70,000,000 2031
Học viện
Tổng cộng £161.000.000

Rời đi

Ngày Vị trí Số áo Cầu thủ Đến Phí Ref.
Đội một
29 tháng 6, 2026 TĐ – Đan Mạch Rasmus Højlund Ý SSC Napoli £38,000,000
30 tháng 6, 2026 TV 18 Brasil Casemiro Hoa Kỳ Inter Miami Hết hợp đồng
HV 12 Hà Lan Tyrell Malacia Chưa xác định
TĐ – Anh Jadon Sancho Chưa xác định
30 tháng 7, 2026 HV 33 Anh Tyler Fredricson Thụy Sĩ Lausanne-Sport Không được tiết lộ
8 tháng 8, 2026 TM 40 Séc Radek Vítek Anh Middlesbrough £7,000,000
30 tháng 8, 2026 TV 43 Anh Toby Collyer Anh West Bromwich Albion Không được tiết lộ
Học viện
30 tháng 6, 2026 HV – Anh Sonny Aljofree Anh Rotherham United Hết hợp đồng
TĐ – Anh Malachi Sharpe Chưa xác định
TV – Anh James Bailey Anh Stockport County
13 tháng 8, 2026 TĐ – Anh Ethan Williams Anh Peterborough United Không được tiết lộ
29 tháng 8, 2026 TV – Gibraltar James Scanlon Anh Arsenal Không được tiết lộ
30 tháng 8, 2026 HV – Scotland Louis Jackson Scotland St Mirren Không được tiết lộ
HV – Anh Habeeb Ogunneye Anh Arsenal Không được tiết lộ
Tổng cộng £45.000.000

Cho mượn

Ngày Thời hạn cho mượn Vị trí Số áo Cầu thủ Đến Ref.
Đội một
3 tháng 7, 2026 30 tháng 6, 2027 TM — Cameroon André Onana Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
24 tháng 7, 2026 TV 42 Mali Sekou Koné Thụy Sĩ Lausanne-Sport
7 tháng 8, 2026 TM 1 Thổ Nhĩ Kỳ Altay Bayındır Tây Ban Nha Celta Vigo
24 tháng 8, 2026 TĐ 36 Anh Ethan Wheatley Anh Lincoln City
Học viện
28 tháng 7, 2026 30 tháng 6, 2027 TM — Anh Elyh Harrison Scotland Greenock Morton

Giao hữu trước và trong mùa giải

Vào ngày 2 tháng 4, United xác nhận chuyến đi đến Dublin để đối đầu với Leeds United trong những trận giao hữu trước mùa giải. Vào ngày 9 tháng 4, United xác nhận thêm bốn trận đấu nữa, bao gồm chuyến đi đến Helsinki để gặp Wrexham, chuyến đi đến Trondheim để đối đầu Rosenborg, chuyến đi đến Stockholm để đối đầu Atlético Madrid và cuối cùng là chuyến đi đến Gothenburg để đối đầu nhà vô địch châu Âu Paris Saint-Germain.

Giải đấu

Thống kê trung bình

Giải đấu Trận đấu đầu tiên Trận đấu cuối cùng Vòng đấu mở màn Vị trí
chung cuộc
Thành tích
ST T H B BT BB HS % thắng
Ngoại hạng Anh 22 tháng 8, 2026 30 tháng 5, 2027 Vòng 1 TBD &00000000000000090000009 &00000000000000010000001 &00000000000000040000004 &00000000000000040000004 &000000000000001000000010 &000000000000001500000015 −5 0&000000000000001110999911,11
Cúp FA Tháng 1, 2027 TBD Vòng 3 TBD &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 +0 !—
Cúp EFL 16 tháng 9, 2026 Vòng 3 Vòng 3 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000020000002 &00000000000000030000003 −1 00&00000000000000000000000,00
UEFA Champions League 10 tháng 9, 2026 TBD Vòng đấu hạng TBD &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000040000004 &00000000000000020000002 +2 0&000000000000005000000050,00
Tổng cộng &000000000000001200000012 &00000000000000020000002 &00000000000000040000004 &00000000000000060000006 &000000000000001600000016 &000000000000002000000020 −4 0&000000000000001667000016,67

Nguồn: Soccerway

Ngoại hạng Anh

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ
9 Leeds United 3 1 2 0 3 2 +1 5
10 Brighton & Hove Albion 3 1 1 1 8 5 +3 4
11 Manchester United 3 1 1 1 7 6 +1 4
12 Sunderland 3 1 1 1 3 3 0 4
13 Crystal Palace 3 1 0 2 4 8 −4 3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 6 tháng 9. Nguồn: Premier League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.


Tóm tắt kết quả

Tổng thể Sân nhà Sân khách
ST T H B BT BB HS Đ T H B BT BB HS T H B BT BB HS
9 1 4 4 10 15  −5 7 1 1 2 6 7  −1 0 3 2 4 8  −4

Cập nhật lần cuối: Trước mùa giải.
Nguồn: [cần dẫn nguồn]

Kết quả dựa theo ngày thi đấu

Vòng đấu1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Sân nhà/kháchKNKNKNKNKNKNKNKKNNKNKNKNNKNKNKNKNKKNKN
Kết quảLWDLDDDLL
Vị trí161011131312131616
Số điểm034456777
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày Trước mùa giải. Nguồn: Premier League
N = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn; K = Sân khách
Ghi chú:
  • Các vị trí hiển thị tình hình khi kết thúc ngày thi đấu (CD)

Các trận đấu

Lịch thi đấu được tiết lộ vào ngày 19 tháng 6 năm 2026. Các trận đấu bắt đầu vào ngày 22 tháng 8 năm 2026 và kết thúc vào ngày 30 tháng 5 năm 2027.

Cúp FA

Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, United sẽ bắt đầu thi đấu ở cúp FA ở vòng 3.

Cúp EFL

Vì là đội bóng tham gia UEFA Champions League, Manchester United sẽ xuất phát từ vòng 3 và sẽ đối đầu với Brighton & Hove Albion, đối thủ đã được xác định trong lễ bốc thăm ngày 26 tháng 8.

UEFA Champions League

United có lần quay trở lại đấu trường cao nhất Châu Âu khi nằm trong 5 đội có suất tham dự Champions League của Ngoại hạng Anh.

Vòng đấu hạng

Lễ bốc thăm cho vòng đấu hạng đã diễn ra vào ngày 27 tháng 8. United nằm trong nhóm hạt giống số 2 cùng với Borussia Dortmund, AS Roma, Sporting CP, Aston Villa, Porto, Club Brugge, Real Betis và PSV. United sẽ chạm trán với Bayern Munich và Atlético Madrid ở nhóm hạt giống số 1, AS Roma và Sporting CP ở nhóm hạt giống số 2, RB Leipzig và Villarreal ở nhóm hạt giống số 3, Como và Sabah ở nhóm hạt giống số 4.

Bảng xếp hạng

8 đội đứng đầu bảng sẽ giành quyền vào vòng 16 đội. Các đội xếp từ hạng 9 đến hạng 24 sẽ phải thi đấu vòng play-off đấu loại trực tiếp, trong đó các đội xếp từ hạng 9 đến hạng 16 được xếp làm một nhóm hạt giống khi bốc thăm. Các đội xếp từ hạng 25 đến hạng 36 sẽ bị loại.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
8 Anh Manchester City 0 0 0 0 0 0 0 0 Tham dự đấu loại trực tiếp (nhóm hạt giống)
9 Đức Borussia Dortmund 0 0 0 0 0 0 0 0 Tham dự play-off đấu loại trực tiếp (nhóm hạt giống)
10 Anh Manchester United 0 0 0 0 0 0 0 0
11 Anh Liverpool 0 0 0 0 0 0 0 0
12 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 0 0 0 0 0 0 0 0
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào 8 September 2026. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng đấu hạng

Thống kê

Thống kê số lần ra sân

Số lần vào sân thay người được thể hiện sau dấu cộng (+)

Nguồn cho tất cả các số liệu thống kê:

Số áo Tên cầu thủ Vị trí Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
1 Bỉ Senne Lammens TM 9 — — 2 11
2 Bồ Đào Nha Diogo Dalot HV 7+2 — 1 1 9+2
3 Maroc Noussair Mazraoui HV 1+3 — 1 1 3+3
4 Hà Lan Matthijs de Ligt HV — — — — —
5 Anh Harry Maguire HV 9 — — 0+1 9+1
6 Argentina Lisandro Martínez HV 7 — — 2 9
7 Anh Mason Mount TV 1+3 — 1 0+2 2+5
8 Bồ Đào Nha Bruno Fernandes TV 8 — 0+1 2 10+1
9 Anh Marcus Rashford TĐ 4+2 — 1 1 6+2
10 Brasil Matheus Cunha TĐ 7+2 — 0+1 1+1 8+4
11 Hà Lan Joshua Zirkzee TĐ 0+5 — 0+1 0+2 0+8
12 Anh Karl Darlow TM — — 1 — 1
13 Đan Mạch Patrick Dorgu TĐ 2+3 — — 1 3+3
15 Pháp Leny Yoro HV 4+2 — 1 2 7+2
16 Bờ Biển Ngà Amad Diallo TĐ 4 — — 0+1 4+1
17 Brasil Andrey Santos TV 4+2 — 1 1+1 6+3
18 Bỉ Youri Tielemans TV 8 — 1 2 11
19 Cameroon Bryan Mbeumo TĐ 9 — 0+1 2 11+1
20 Cameroon Carlos Baleba TV 3+1 — — 1 4+1
22 Anh Tom Heaton TM — — — — —
23 Anh Luke Shaw HV 5 — — — 5
25 Uruguay Manuel Ugarte TV — — — — —
26 Anh Ayden Heaven HV 3+1 — 1 1 5+1
27 Anh Tynan Thompson TĐ — — — — —
30 Slovenia Benjamin Šeško TĐ 0+4 — 1 1 2+4
31 Anh Shea Lacey TV 0+2 — 1 0+1 1+3
32 Đan Mạch Chido Obi TĐ — — — — —
35 Paraguay Diego León HV — — — — —
37 Anh Kobbie Mainoo TV 6+1 — 0+1 1 7+2
38 Anh Jack Fletcher TV — — — — —
39 Scotland Tyler Fletcher TV — — — — —
41 Anh Harry Amass HV — — — 0+1 0+1
44 Anh Dan Gore TV — — — — —
45 Bắc Ireland Dermot Mee TM — — — — —

Cầu thủ ghi bàn

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.

Thứ hạng Số áo Vị trí Tên cầu thủ Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
1 8 TV Bồ Đào Nha Bruno Fernandes 3 0 0 1 4
19 TĐ Cameroon Bryan Mbeumo 4 0 0 0 4
2 10 TĐ Brasil Matheus Cunha 1 0 0 1 2
30 TĐ Slovenia Benjamin Šeško 1 0 0 1 2
3 31 TV Anh Shea Lacey 0 0 1 0 1
6 HV Argentina Lisandro Martínez 0 0 0 1 1
7 TV Anh Mason Mount 0 0 1 0 1
Bàn phản lưới nhà 1 — — — 1
Tổng cộng 10 — 2 4 16

Hat-tricks

Số áo Vị trí Tên cầu thủ Đối đầu với Kết quả Ngày Giải đấu Nguồn
8 TV Bồ Đào Nha Bruno Fernandes Ipswich Town 5–2 30 tháng 8, 2026 Ngoại hạng Anh

Kiến tạo

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.

Thứ hạng Số áo Vị trí Tên cầu thủ Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
1 18 TV Bỉ Youri Tielemans 1 0 1 1 3
2 10 TĐ Brasil Matheus Cunha 2 0 0 0 2
13 TĐ Đan Mạch Patrick Dorgu 1 0 0 1 2
3 8 TV Bồ Đào Nha Bruno Fernandes 1 0 0 0 1
19 TĐ Cameroon Bryan Mbeumo 0 0 0 1 1
Tổng cộng 5 — 1 3 9

Thẻ phạt

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng số thẻ bằng nhau.

Thứ hạng Số áo Vị trí Tên cầu thủ Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ
1 5 HV Anh Harry Maguire 4 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 5 0 0
2 2 HV Bồ Đào Nha Diogo Dalot 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
13 TĐ Đan Mạch Patrick Dorgu 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 2 0 0
8 TV Bồ Đào Nha Bruno Fernandes 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
6 HV Argentina Lisandro Martínez 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0
19 TĐ Cameroon Bryan Mbeumo 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
17 TV Brasil Andrey Santos 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
23 HV Anh Luke Shaw 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
3 26 HV Anh Ayden Heaven 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
37 TV Anh Kobbie Mainoo 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
9 TĐ Anh Marcus Rashford 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0
18 TV Bỉ Youri Tielemans 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
15 HV Pháp Leny Yoro 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1
11 TĐ Hà Lan Joshua Zirkzee 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
Tổng cộng 21 1 – – – – 1 – – 2 – 1 24 1 1

Giữ sạch lưới

Danh sách được sắp xếp theo số áo khi tổng số trận giữ sạch lưới bằng nhau. Các con số trong ngoặc đơn biểu thị các trận đấu mà cả hai thủ môn đều tham gia và cả hai đều giữ sạch lưới; con số trong ngoặc đơn được trao cho thủ môn được thay ra, trong khi thủ môn giữ sạch lưới hoàn toàn được trao cho thủ môn có mặt trên sân khi bắt đầu trận đấu.

Giữ sạch lưới
Thứ hạng Số áo Tên cầu thủ Trận đấu đã chơi Bàn thua Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
1 31 Bỉ Senne Lammens 11 17 0 0 0 1 1
2 12 Anh Karl Darlow 1 3 0 0 0 0 0
Tổng cộng — — — 1 1

Giải thưởng

Cầu thủ United nam xuất sắc nhất tháng

Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.

Tháng Tên cầu thủ Ref.
8 Bồ Đào Nha Bruno Fernandes

Tham khảo


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 07 PHÚT : 48 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL