Tim Schnitzer
Midfielder
Germany
Câu lạc bộ hiện tại
FC Augsburg II
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Die Mannschaft (Đội tuyển) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Deutscher Fußball-Bund | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | André Pawlak | ||
| Mã FIFA | GER | ||
| |||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 29 (Lần đầu vào năm 1982) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1984, 1992, 2009, 2023) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 12 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2023) | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Đức, hay U-17 Đức, đại diện cho Đức trong bóng đá ở cấp độ U-17 và do Liên đoàn bóng đá Đức quản lý, cơ quan quản lý bóng đá tại Đức.
Thành tích thi đấu
| Năm | Kết quả | ST | T | H* | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| với tư cách | ||||||||
| Á quân | 6 | 3 | 1 | 2 | 13 | 10 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| với tư cách | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 8 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| Hạng tư | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 7 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng ba | 7 | 5 | 1 | 1 | 20 | 11 | ||
| Vòng 16 đội | 4 | 1 | 1 | 2 | 10 | 10 | ||
| Hạng ba | 7 | 6 | 0 | 1 | 24 | 9 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 5 | ||
| Tứ kết | 5 | 3 | 0 | 2 | 10 | 8 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vô địch | 7 | 5 | 2 | 0 | 18 | 9 | ||
| Vòng 32 đội | 4 | 1 | 2 | 1 | 9 | 3 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 12/24 | 60 | 30 | 12 | 18 | 129 | 88 | |
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| với tư cách | ||||||||
| Á quân | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | ||
| Vô địch | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 1 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 4 | ||
| Hạng tư | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | ||
| với tư cách | ||||||||
| Á quân | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 6 | ||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 3 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 6 | ||
| Hạng ba | 6 | 4 | 0 | 2 | 12 | 8 | ||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 16 | 7 | ||
| Hạng ba | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng ba | 6 | 4 | 0 | 2 | 11 | 6 | ||
| Tứ kết | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 4 | ||
| Tứ kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 12 | 5 | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng tư | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 2 | ||
| Hạng năm | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 2 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 8 | ||
| Á quân | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 1 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | ||
| Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 4 | ||
| Bán kết | 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 5 | ||
| Bán kết | 5 | 4 | 1 | 0 | 17 | 2 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | ||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 3 | ||
| Vô địch | 6 | 4 | 2 | 0 | 16 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 4 danh hiệu | 124 | 72 | 26 | 26 | 249 | 122 | |
*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được lựa chọn cho các trận đấu Vòng loại Euro U-17 2026 gặp Bắc Macedonia, Slovenia và Pháp vào các ngày 25, 28 và 31 tháng 3 năm 2026.
Số trận và bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với Pháp.
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đây từng được triệu tập vào đội hình U-17 Đức trong vòng mười hai tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Fritz Gagzow | 16 tháng 2, 2009 | 2 | 0 | gặp | |
| TM | Philipp Eckle | 9 tháng 3, 2009 | 3 | 0 | gặp | |
| TM | Jan-Mattis Wehrbein | 7 tháng 3, 2008 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Xaver Pucci | 16 tháng 3, 2009 | 9 | 1 | gặp | |
| HV | Tim Radöhl | 11 tháng 6, 2009 | 7 | 1 | gặp | |
| HV | Maximilian Polzin | 10 tháng 11, 2009 | 7 | 0 | gặp | |
| HV | Lenni Strößner | 15 tháng 1, 2009 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Paul Tanyi | 23 tháng 1, 2009 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Lorent Aliu | 14 tháng 8, 2009 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Tim Schnitzer | 7 tháng 2, 2008 | 8 | 0 | gặp | |
| TV | Christian Prenaj | 16 tháng 1, 2008 | 6 | 0 | gặp | |
| TV | Manuel Abbey | 12 tháng 2, 2009 | 4 | 1 | gặp | |
| TV | Albin Kurpejović | 21 tháng 8, 2009 | 3 | 0 | gặp | |
| TV | Luca Hampel | 4 tháng 6, 2009 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Luca Kröger | 21 tháng 1, 2009 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Erblin Osmani | 19 tháng 5, 2009 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Jan Colles | 18 tháng 5, 2009 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Yll Gashi | 17 tháng 1, 2008 | 12 | 1 | gặp | |
| TĐ | Ivan Massek | 8 tháng 6, 2009 | 9 | 0 | gặp | |
| TĐ | Justin Seven-Seven | 19 tháng 4, 2009 | 5 | 1 | gặp | |
| TĐ | Kian Speidel | 20 tháng 2, 2009 | 3 | 0 | gặp | |
| TĐ | Johann Jaensch | 4 tháng 2, 2009 | 3 | 0 | gặp | |
| TĐ | Israel Ogette | 25 tháng 11, 2009 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Elfried Assiobo-Tipoh | 14 tháng 12, 2009 | 0 | 0 | gặp | |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đức
- Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Đức
- Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
- Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
- Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số