Tomás Holes
Số áo #3Defender
Czechia
Câu lạc bộ hiện tại
Slavia Prague
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Holeš thi đấu cho Jablonec vào năm 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 31 tháng 3, 1993 | ||
| Nơi sinh | Nové Město na Moravě, Cộng hòa Séc | ||
| Chiều cao | 1,80 m | ||
| Vị trí | trung vệ, hậu vệ phải, tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Slavia Prague | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Hradec Králové | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2018 | Hradec Králové | 121 | (4) |
| 2017–2018 | → Jablonec (mượn) | 18 | (1) |
| 2018–2019 | Jablonec | 53 | (6) |
| 2019– | Slavia Prague | 168 | (16) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2015 | U-21 Cộng hòa Séc | 10 | (0) |
| 2020– | Cộng hòa Séc | 40 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15 May 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18:02, 31 May 2026 (UTC) | |||
Tomáš Holeš (sinh ngày 31 tháng 3 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Séc thi đấu ở vị trí trung vệ, hậu vệ phải hoặc tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Slavia Prague tại Fortuna Liga và đội tuyển quốc gia Séc.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Hradec Králové
Trước khi thi đấu bóng đá chuyên nghiệp cấp cao, Holeš chơi ở giải trẻ cho Hradec Králové vào năm 2011. Anh ra mắt khi 18 tuổi trong một trận đấu tại Czech First League gặp Liberec. Holeš là đội trưởng của Hradec Králové trong mùa giải 2016–17. Holeš bắt đầu mùa giải 2017–18 khi bước vào năm cuối hợp đồng với Hradec Králové và không góp mặt trong bức ảnh đội truyền thống ở đầu mùa giải.
Sự nghiệp sau đó
Sau khi trải qua nửa sau của Czech First League 2017–18 theo dạng cho mượn tại Jablonec, nơi anh góp phần giúp đội giành quyền tham dự Europa League, Holeš gia nhập Jablonec theo dạng chuyển nhượng vĩnh viễn và ký hợp đồng bốn năm. Sau một mùa giải tại Jablonec, anh gia nhập nhà vô địch First League Slavia Prague vào mùa hè năm 2019. Ngày 6 tháng 1 năm 2022, Holeš công bố hợp đồng mới với Slavia Prague có thời hạn đến năm 2026.
Sự nghiệp quốc tế
Từng đại diện cho U-21 Cộng hòa Séc, Holeš ra mắt đội tuyển cấp cao trong một trận đấu tại UEFA Nations League gặp Scotland vào ngày 7 tháng 9 năm 2020, thi đấu trọn vẹn 90 phút khi Cộng hòa Séc thua 1–2.
Ngày 25 tháng 5 năm 2021, Holeš được đưa vào danh sách 26 cầu thủ cuối cùng tham dự giải đấu UEFA Euro 2020 bị hoãn. Ngày 27 tháng 6 năm 2021, anh ghi bàn thắng đầu tiên của Cộng hòa Séc ở phút 68 và kiến tạo cho bàn thắng thứ hai 12 phút sau đó trong chiến thắng 2–0 trước Hà Lan, qua đó giành quyền vào tứ kết UEFA Euro 2020.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 14 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp bóng đá Séc | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Hradec Králové | 2011–12 | Czech First League | 12 | 0 | 0 | 0 | — | — | 12 | 0 | ||
| 2012–13 | Czech First League | 24 | 1 | 0 | 0 | — | — | 24 | 1 | |||
| 2013–14 | Czech National Football League | 14 | 1 | 0 | 0 | — | — | 14 | 1 | |||
| 2014–15 | Czech First League | 30 | 0 | 1 | 0 | — | — | 31 | 0 | |||
| 2015–16 | Czech National Football League | 26 | 1 | 3 | 1 | — | — | 29 | 2 | |||
| 2016–17 | Czech First League | 15 | 1 | 1 | 0 | — | — | 16 | 1 | |||
| Tổng cộng | 121 | 4 | 5 | 1 | — | — | 126 | 5 | ||||
| Jablonec | 2017–18 | Czech First League | 18 | 1 | 5 | 0 | — | — | 23 | 1 | ||
| 2018–19 | Czech First League | 35 | 5 | 2 | 1 | 6 | 0 | — | 43 | 6 | ||
| Tổng cộng | 53 | 6 | 7 | 1 | 6 | 0 | — | 66 | 7 | |||
| Slavia Prague | 2019–20 | Czech First League | 15 | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 18 | 1 |
| 2020–21 | Czech First League | 24 | 6 | 3 | 1 | 11 | 1 | — | 38 | 8 | ||
| 2021–22 | Czech First League | 27 | 2 | 2 | 0 | 13 | 1 | — | 42 | 3 | ||
| 2022–23 | Czech First League | 21 | 0 | 2 | 0 | 6 | 1 | — | 29 | 1 | ||
| 2023–24 | Czech First League | 28 | 3 | 1 | 0 | 11 | 0 | — | 40 | 3 | ||
| 2024–25 | Czech First League | 28 | 2 | 1 | 0 | 10 | 0 | — | 39 | 2 | ||
| 2025–26 | Czech First League | 25 | 2 | 1 | 0 | 4 | 0 | — | 30 | 2 | ||
| Tổng cộng | 168 | 16 | 12 | 1 | 56 | 3 | 0 | 0 | 236 | 20 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 342 | 26 | 24 | 3 | 62 | 3 | 0 | 0 | 428 | 32 | ||
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, chín lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League, chín lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Ba lần ra sân tại UEFA Champions League, bảy lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 31 tháng 5 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa Séc | 2020 | 4 | 1 |
| 2021 | 12 | 1 | |
| 2022 | 1 | 0 | |
| 2023 | 9 | 0 | |
| 2024 | 8 | 0 | |
| 2025 | 4 | 0 | |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 40 | 2 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Cộng hòa Séc trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Holeš.
| Số | Ngày | Sân vận động | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 tháng 10 năm 2020 | AEK Arena, Larnaca, Síp | 1–0 | 2–1 | Giao hữu | |
| 2 | 27 tháng 6 năm 2021 | Puskás Aréna, Budapest, Hungary | 1–0 | 2–0 | UEFA Euro 2020 |
Danh hiệu
Slavia Prague
Cá nhân
- Czech First League Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải: 2021–22
- Czech First League Tiền vệ của mùa giải: 2021–22
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tomáš Holeš tại FAČR (bằng tiếng Séc)
- Tomáš Holeš tại Soccerway