Tomás Galván
Số áo #26Midfielder
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
River Plate
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1979–1991 | Baník Ostrava | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1991–1996 | Baník Ostrava | 121 | (9) |
| 1996–2000 | Willem II | 110 | (12) |
| 2000–2006 | Ajax Amsterdam | 154 | (24) |
| 2006–2008 | 1. FC Nurnberg | 65 | (4) |
| 2008 | Banik Ostrava | 14 | (0) |
| 2009 | Borussia Mönchengladbach | 15 | (0) |
| 2009–2011 | FSV Erlangen-Bruck | 23 | (2) |
| Tổng cộng | 502 | (51) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1994–1996 | U-21 Cộng hòa Séc | 15 | (6) |
| 1995–2008 | Cộng hòa Séc | 69 | (1) |
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2012 | FSV Erlangen-Bruck (trợ lý) | ||
| 2012–2013 | Cộng hòa Séc (trợ lý) | ||
| 2013 | U-15 FSV Erlangen-Bruck | ||
| 2013–2015 | 1. FC Schweinfurt 05 (trợ lý) | ||
| 2015–2016 | SpVgg SV Weiden | ||
| 2018– | Cộng hòa Séc (trợ lý) | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Tomáš Galásek (sinh ngày 15 tháng 1 năm 1973) là một cầu thủ bóng đá người Séc. Anh chơi ở vị trí tiền vệ với vị trí sở trường là tiền vệ phòng ngự.
Galásek bắt đầu sự nghiệp ở câu lạc bộ Banik Ostrava năm 1991, trước khi chuyển tới Willem II Tilburg năm 1997, và Ajax năm 2000. Với Ajax anh có được 2 chức vô địch quốc gia Hà Lan và một Cúp Quốc gia, cùng với 26 trận chơi ở Champions League.
Năm 1995 lần đầu tiên Galásek khoác áo đội tuyển quốc gia và cùng đội tuyển vào tới bán kết Euro 2004. Ở World Cup 2006 anh đeo băng đội trưởng đội tuyển Séc.
Đến 2006 Galásek chơi cho 1. FC Nurnberg ở Bundesliga, ký hợp đồng 2 năm với câu lạc bộ này.
Tại Euro 2008, sau trận thua không may mắn trước Thổ Nhĩ Kỳ (2-3), anh rời đội tuyển quốc gia và tuyên bố kết thúc sự nghiệp thi đấu quốc tế.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tomáš Galásek tại FAČR (bằng tiếng Séc)
- Tomas Galasek tại fussballdaten.de (bằng tiếng Đức)
Thống kê chỉ số