Quay lại
Tjaronn Chery

Tjaronn Chery

Số áo #9

Midfielder

Quốc tịch Flag Suriname
Tuổi 38
Chiều cao 5' 7"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

NEC Nijmegen

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Eredivisie
Mùa giải2026–27
Thời gian7 tháng 8 năm 2026 – 23 tháng 5 năm 2027
Số trận đấu63
Số bàn thắng240 (3,81 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGjivai Zechiël (Feyenoord)
Søren Tengstedt (GA Eagles)
Artem Stepanov (Utrecht)
Anis Hadj Moussa (Feyenoord)
(5 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Feyenoord 5–0 Utrecht (20/9/2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
PEC Zwolle 0–7 Feyenoord (13/9/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtCambuur 2–5 Feyenoord (23/8/2026)
AZ 5–2 GA Eagles (29/8/2026)
Utrecht 1–6 PSV (30/8/2026)
PEC Zwolle 0–7 Feyenoord (13/9/2026)
Chuỗi thắng dài nhất5 trận
AZ (v1–v5)
PSV (v2–v6)
Chuỗi bất bại dài nhất7 trận
Feyenoord (v1–v7)
AZ (v1–v7)
Chuỗi không
thắng dài nhất
7 trận
Den Haag (v1–v7)
Willem (v1–v7)
Chuỗi thua dài nhất4 trận
Cambuur (v1–v4)
Trận có nhiều khán giả nhất54.239
Ajax 2–2 Heerenveen (16/8/2026)
Trận có ít khán giả nhất4.600 (3 lần)
sân nhà của Excelsior
Tổng số khán giả1.049.652 (54 trận)
Số khán giả trung bình19.438
2027–28
Thống kê tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026.

Eredivisie 2026–27, được gọi là VriendenLoterij Eredivisie vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 71 của Eredivisie, giải đấu bóng đá hàng đầu ở Hà Lan. Mùa giải diễn ra từ ngày 7 tháng 8 năm 2026 đến ngày 23 tháng 5 năm 2027.

PSV Eindhoven là nhà đương kim vô địch ba lần liên tiếp.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tăng từ Eerste Divisie 2025–26 Giảm Eerste Divisie 2026–27
ADO Den Haag (thăng hạng sau 5 năm vắng mặt)
Cambuur (thăng hạng sau 3 năm vắng mặt)
Willem II (thăng hạng sau 1 năm vắng mặt)
Volendam (xuống hạng sau một năm ở giải đấu cao nhất)
NAC Breda (xuống hạng sau hai năm ở giải đấu cao nhất)
Heracles Almelo (xuống hạng sau ba năm ở giải đấu cao nhất)

Sân vận động

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa Vị trí 2025–26
ADO Den Haag La Hay Werktalent 15.000 vô địch Eerste Divisie
Ajax Amsterdam Johan Cruyff Arena 55.865 thứ 5
AZ Alkmaar AFAS 19.478 thứ 7
Cambuur Leeuwarden Kooi 15.000 á quân Eerste Divisie
Excelsior Rotterdam Van Donge & De Roo 4.500 thứ 13
Feyenoord Rotterdam De Kuip 47.500 Á quân
Fortuna Sittard Sittard Fortuna Sittard 12.000 thứ 11
Go Ahead Eagles Deventer De Adelaarshorst 10.000 thứ 11
Groningen Groningen Euroborg 22.550 thứ 9
Heerenveen Heerenveen Abe Lenstra 26.100 thứ 8
N.E.C. Nijmegen Goffert 12.650 thứ 3
PEC Zwolle Zwolle MAC³PARK 14.000 thứ 15
PSV Eindhoven Philips 35.000 Vô địch
Sparta Rotterdam Rotterdam Sparta 11.026 thứ 10
Telstar Velsen BUKO 5.338 thứ 14
Twente Enschede De Grolsch Veste 30.205 thứ 4
Utrecht Utrecht Galgenwaard 23.750 thứ 6
Willem II Tilburg Koning Willem II 15.220 hạng 3 Eerste Divisie

Số đội theo vùng

Số đội Tỉnh Đội
4  Zuid-Holland ADO Den Haag, Excelsior Rotterdam, Feyenoord, Sparta Rotterdam
3  Noord-Holland Ajax, AZ Alkmaar, Telstar
 Overijssel Twente, Go Ahead Eagles, PEC Zwolle
2  Noord-Brabant PSV Eindhoven, Willem II
 Friesland Cambuur, Heerenveen
1  Gelderland NEC
 Groningen Groningen
 Limburg Fortuna Sittard
 Utrecht Utrecht

Nhân sự và tài trợ

Đội Chủ tịch Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ áo đấu
Chính Khác0
ADO Den Haag Hà Lan Natascha van Grinsven-Admiraal Đức Robin Peter Hà Lan Jari Vlak Erreà
Danh sách
    • Sau: không
    • Tay áo: Biersteker
    • Quần: không
Ajax Hà Lan Menno Geelen Tây Ban Nha Míchel Hà Lan Davy Klaassen Adidas Ziggo
Danh sách
    • Sau: Olympia
    • Tay áo: Team Rockstars
    • Quần: không
AZ Hà Lan Merijn Zeeman Hà Lan Lee-Roy Echteld (tạm thời) Hà Lan Jordy Clasie Nike AFAS Software
Danh sách
    • Sau: Elfi Vastgoed
    • Tay áo: Cavallaro Napoli
    • Quần: không
Cambuur Hà Lan Cees Heijboer Hà Lan Johan Plat Hà Lan Mark Diemers Adidas Bouwgroep Dijkstra Draisma
Danh sách
    • Sau: không
    • Tay áo: TanQYou, Effektief
    • Quần: không
Excelsior Hà Lan Bob de Lange Hà Lan Ruben den Uil Thụy Điển Casper Widell Robey DSW
Danh sách
    • Sau: không
    • Tay áo: Caru Containers
    • Quần: không
Feyenoord Hà Lan Dennis te Kloese Hà Lan Giovanni van Bronckhorst Đức Timon Wellenreuther Castore Mediamarkt
Danh sách
    • Sau: Prijsvrij
    • Tay áo: TOTO Nederlandse Loterij
    • Quần: không
Fortuna Sittard Hà Lan Martijn Merks Hà Lan Danny Buijs Bồ Đào Nha Ivo Pinto Robey Fortuna Verbindt
Danh sách
    • Sau: Winkelhart sittard
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Go Ahead Eagles Hà Lan Jan Willem van Dop Hà Lan Joseph Oosting Hà Lan Joris Kramer Stanno Retro Bridge, One Click Steel
Danh sách
    • Sau: Validsign, Salland Zorgverzekeringen
    • Tay áo: LoooX, Matrix Fitness
    • Quần: MaxiZoo
Groningen Hà Lan Frank van Mosselveld Hà Lan Dick Lukkien Hà Lan Stije Resink Robey OG Clean Fuels
Danh sách
    • Sau: U-Sport
    • Tay áo: TOTO Nederlandse Loterij
    • Quần: không
Heerenveen Hà Lan Ferry de Haan Hà Lan Robin Veldman Hà Lan Luuk Brouwers Macron Wolkom onbegrensd Fryslân
Danh sách
NEC Hà Lan Wilco van Schaik Hà Lan Dick Schreuder Suriname Tjaronn Chery Robey Nexperia
Danh sách
    • Sau: KlokGroep
    • Tay áo: NasWerkt
    • Quần: GX Software
PEC Zwolle Hà Lan Xander Czaikowski Hà Lan Henry van der Vegt New Zealand Ryan Thomas Adidas Zonneplan
Danh sách
    • Sau: Molecaten
    • Tay áo: VDK Groep
    • Quần: Quades
PSV Eindhoven Hà Lan Marcel Brands Hà Lan Peter Bosz Hà Lan Jerdy Schouten Puma Metropoolregio Brainport Eindhoven
Danh sách
    • Sau: GoodHabitz
    • Tay áo: TOTO Nederlandse Loterij
    • Quần: không
Sparta Rotterdam Hà Lan Leo Ruijs Hà Lan Rogier Meijer Hà Lan Bruno Martins Indi Robey De Goudse Verzekeringen, D&S Group
Danh sách
    • Sau: Blue10, VNOM
    • Tay áo: TOTO Nederlandse Loterij, BICT Groep
    • Quần: Toll Global Forwarding, Trofi Pack
Telstar Hà Lan Lex de Jager Hà Lan Henk Brugge Hà Lan Danny Bakker Robey BUKO
Danh sách
    • Sau: Nederlof Fish
    • Tay áo: Nederlof Fish
    • Quần: không
Twente Hà Lan Paul van der Kraan Hà Lan John van den Brom Hà Lan Robin Pröpper Castore ThermoSolutions BV
Danh sách
    • Sau: Taurus Corporate Finance
    • Tay áo: TOTO Nederlandse Loterij
    • Quần: Elektramat
Utrecht Hà Lan Thijs van Es Hà Lan Anthony Correia Hà Lan Nick Viergever Castore Conclusion
Danh sách
    • Sau: Dubai-Property.nl
    • Tay áo: Indeed
    • Quần: Dassy
Willem II Hà Lan Merijn Goris Hà Lan John Stegeman Hà Lan Jari Schuurman Robey không
Danh sách
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí BXH HLV đến Ngày ký
Cambuur Hà Lan Henk de Jong Chuyển sang vị trí trợ lý 24/4/2026 Trước mùa giải Hà Lan Johan Plat 1/7/2026
Ajax Tây Ban Nha Óscar García Hết quản lý tạm thời 17/5/2026 Tây Ban Nha Míchel 2/6/2026
Go Ahead Eagles Hà Lan Melvin Boel Sa thải 3/6/2026 Hà Lan Joseph Oosting 11/6/2026
Feyenoord Hà Lan Robin van Persie 7/6/2026 Hà Lan Giovanni van Bronckhorst 15/6/2026
Utrecht Hà Lan Ron Jans Nghỉ hưu 30/6/2026 Hà Lan Anthony Correia 1/7/2026
Telstar Hà Lan Anthony Correia Ký bởi Utrecht Hà Lan Henk Brugge
Sparta Rotterdam Hà Lan Maurice Steijn Hết hợp đồng Hà Lan Rogier Meijer

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 AZ Alkmaar 7 6 1 0 18 6 +12 19 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Feyenoord 7 5 2 0 25 7 +18 17
3 PSV Eindhoven 7 5 1 1 24 10 +14 16 Tham dự vòng loại thứ ba Champions League
4 Twente 7 5 1 1 15 7 +8 16 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
5 Ajax 7 4 2 1 21 9 +12 14 Tham dự vòng play-off để chọn ra 1 suất vòng loại thứ hai Conference League
6 Fortuna Sittard 7 4 1 2 13 14 −1 13
7 Excelsior Rotterdam 7 3 2 2 15 9 +6 11
8 Groningen 7 3 2 2 15 13 +2 11
9 Go Ahead Eagles 7 2 4 1 16 14 +2 10
10 Heerenveen 7 2 3 2 11 9 +2 9
11 NEC Nijmegen 7 2 2 3 12 13 −1 8
12 Sparta Rotterdam 7 1 2 4 10 17 −7 5
13 Telstar 7 1 2 4 5 12 −7 5
14 Cambuur 7 1 2 4 10 19 −9 5
15 Utrecht 7 1 2 4 11 24 −13 5
16 PEC Zwolle 7 1 1 5 6 20 −14 4 Tham dự play-off trụ hạng
17 ADO Den Haag 7 0 2 5 7 17 −10 2 Xuống hạng Eerste Divisie
18 Willem II 7 0 2 5 6 20 −14 2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2026. Nguồn: Eredivisie
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải đang diễn ra: 1) Giành được nhiều điểm nhất; 2) Mất ít điểm hơn; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Trận play-off nếu liên quan đến việc quyết định nhà vô địch, xuống hạng hoặc tham gia giải đấu châu Âu, nếu không thì bằng hình thức bốc thăm. 8) Đá luân lưu (chỉ sau trận play-off)

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
ADO Den Haag15161716171817
Ajax356a4a6a5a5
AZ4111121
Cambuur18181818181514
Excelsior1910a8a5a67
Feyenoord7743332
Fortuna Sittard9486476
Go Ahead Eagles23258a89
Groningen52510998
Heerenveen88911121110
N.E.C.111011a7a10a1011
PEC Zwolle16151414141616
PSV Eindhoven10632213
Sparta1311712111212
Telstar61313a13a13a1313
Twente141212a9a7a44
Utrecht1214151715a1415
Willem II171716a15a16a17a18
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2025. Nguồn: Eredivisie.eu
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League;   = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng Eerste Divisie

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ADO AJA AZ CAM EXC FEY FOR GAE GRO HEE NEC PEC PSV SPA TEL TWE UTR WIL
ADO Den Haag 1–1 2–3 1–4
Ajax 2–2 a 2–2 1–3 5–1
AZ Alkmaar 2–0 5–2 1–0 1–1
Cambuur 0–4 2–5 3–0 1–4
Excelsior Rotterdam 1–2 2–1 1–2
Feyenoord 2–2 a 2–2 a 5–0
Fortuna Sittard 1–5 0–2 3–1
Go Ahead Eagles 3–1 1–1 a 4–1
Groningen 2–3 a 3–0 2–2 2–1
Heerenveen 2–3 a 0–2 0–0 1–0
NEC Nijmegen 2–2 1–3 1–1 1–2
PEC Zwolle 0–2 0–7 a 1–3
PSV Eindhoven a 2–2 5–1 4–1
Sparta Rotterdam 0–1 0–4 2–2 3–3
Telstar 0–4 2–2 1–3
Twente 2–0 3–1 3–2 1–0
Utrecht 1–4 3–3 1–6
Willem II 0–3 0–1 2–2 1–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2025. Nguồn: Flashscore
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 20 tháng 9 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () : Trận đấu bị hoãn
  • {} : Trận đấu bị tạm dừng
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội
ADO Den Haag B B B H B B H ADO Den Haag ADO Den Haag
Ajax T H () T B T (T) H Ajax Ajax
AZ T T T T T H T AZ AZ
Cambuur B B B B H T H Cambuur Cambuur
Excelsior T B () T T (H) B H Excelsior Excelsior
Feyenoord T H T H T T T Feyenoord Feyenoord
Fortuna Sittard H T B T T B T Fortuna Sittard Fortuna Sittard
Go Ahead Eagles T H T B {}H H H Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles
Groningen T T B B H H T Groningen Groningen
Heerenveen T H B H B H T Heerenveen Heerenveen
N.E.C. B T () T B (H) B H N.E.C. N.E.C.
PEC Zwolle B B T B H B B PEC Zwolle PEC Zwolle
PSV Eindhoven H T T T T T B PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Sparta B T H B H B B Sparta Sparta
Telstar T B () B H (B) H B Telstar Telstar
Twente B T () T H (T) T T Twente Twente
Utrecht B B H B {}H T B Utrecht Utrecht
Willem II B B () H B H (B) B Willem II Willem II
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Tính đến ngày 29 tháng 8 năm 2026
Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng
1 Hà Lan Ro-Zangelo Daal AZ 3
Iceland Brynjólfur Willumsson Groningen
Maroc Rafik El Arguioui Cambuur
Ukraina Artem Stepanov Utrecht
Hà Lan Gjivai Zechiël Feyenoord
Suriname Tjaronn Chery NEC
Đan Mạch Søren Tengstedt GA Eagles
8 Hà Lan Noah Naujoks Excelsior 2
Hà Lan Jizz Hornkamp AZ
Hà Lan Devin Haen Willem II
Hà Lan Thom van Bergen Groningen
Hà Lan David van der Werff
Thụy Điển Victor Edvardsen GA Eagles
Iceland Stefán Ingi Sigurðarson
Croatia Ivan Perišić PSV
Hoa Kỳ Ricardo Pepi
Nhật Bản Ayase Ueda Feyenoord
Hà Lan Luciano Valente
Hà Lan Lequincio Zeefuik Fortuna Sittard
Anh Adrian Blake Utrecht
Croatia Koen Kostons PEC Zwolle
Hà Lan Kaj Sierhuis NEC
Hà Lan Marvin Young Sparta Rotterdam
Hà Lan Milan Zonneveld

Hat-trick

  • N = Sân nhà
  • K = Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Hà Lan Sven Mijnans PSV Eindhoven Sparta Rotterdam 4–1 (N) Vòng 6, 13/9/2026

Kiến tạo hàng đầu

Giải thưởng

Khán giả

Trận đấu

– (1), (2), (3)... Vòng thi đấu

Nhà ╲ Khách ADO AJA AZ CAM EXC FEY FOR GAE GRO HEE NEC PEC PSV SPA TEL TWE UTR WIL
ADO Den Haag 2–3
13.596 (5)
1–4
14.772 (2)
Ajax a 2–2
54.239 (2)
1–3
53.332 (5)
5–1
54.018 (3)
AZ Alkmaar 2–0
17.170 (1)
5–2
18.213 (4)
1–1
18.540 (6)
Cambuur 0–4
14.105 (1)
2–5
14.817 (3)
3–0
13.454 (6)
1–4
13.105 (4)
Excelsior Rotterdam 1–2
4.600 (2)
2–1
4.600 (4)
1–2
4.600 (6)
Feyenoord 2–2
47.500 (4)
a 2–2
47.500 (2)
a
Fortuna Sittard 1–5
12.162 (6)
0–2
10.132 (3)
3–1
9.547 (2)
Go Ahead Eagles 3–1
9.524 (3)
1–1
9.462 (6)
a 4–1
9.288 (1)
Groningen 2–3
22.000 (4)
a 2–2
21.435 (5)
2–1
22.525 (1)
Heerenveen 2–3
22.164 (5)
a 0–2
21.900 (3)
0–0
21.764 (6)
1–0
21.022 (1)
NEC Nijmegen 2–2
12.344 (3)
1–3
12.650 (5)
1–2
12.650 (1)
PEC Zwolle 0–2
14.000 (1)
0–7
13.826 (6)
a 1–3
13.805 (4)
PSV Eindhoven a 2–2
33.400 (1)
5–1
34.800 (3)
4–1
34.900 (6)
Sparta Rotterdam 0–1
10.494 (1)
2–2
10.232 (5)
3–3
10.121 (3)
Telstar 0–4
5.146 (4)
2–2
5.002 (5)
1–3
5.320 (2)
Twente 2–0
29.000 (6)
3–1
29.500 (2)
1–0
29.000 (3)
Utrecht 1–4
22.738 (2)
3–3
22.490 (5)
1–6
22.948 (4)
Willem II 0–3
14.600 (5)
2–2
15.000 (4)
1–4
14.600 (2)
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 9 năm 2026. Nguồn: Flashscore
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Khán giả sân nhà

Tính đến ngày 15 tháng 9 năm 2026
Stt Đội St Tổng cộng Nhiều nhất Ít nhất Trung bình
1 ADO Den Haag 2 28.368 14.772 13.596 14.184
2 Ajax 3 161.589 54.239 53.332 53.863
3 AZ Alkmaar 3 53.923 18.540 17.170 17.974
4 Cambuur 4 55.481 14.817 13.105 13.870
5 Excelsior Rotterdam 3 13.800 4.600 4.600 4.600
6 Feyenoord 2 95.000 47.500 47.500 47.500
7 Fortuna Sittard 3 31.841 12.162 9.547 10.614
8 Go Ahead Eagles 3 28.274 9.524 9.288 9.425
9 Groningen 3 65.960 22.525 21.435 21.987
10 Heerenveen 4 86.850 22.164 21.022 21.713
11 NEC Nijmegen 3 37.644 12.650 12.344 12.548
12 PEC Zwolle 3 41.631 14.000 13.805 13.877
13 PSV Eindhoven 3 103.100 34.800 33.400 34.367
14 Sparta Rotterdam 3 30.847 10.494 10.121 10.282
15 Telstar 3 15.468 5.320 5.002 5.156
16 Twente 3 87.500 29.500 29.000 29.167
17 Utrecht 3 68.176 22.948 22.490 22.725
18 Willem II 3 44.200 15.000 14.600 14.733
Tổng cộng 54 1.049.652 54.239 4.600 19.438

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (0)
Bàn thắng 3
Kiến tạo 2
Cú sút 21
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0

NL
✦ Đối Tác Công Nghệ
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11 GIỜ : 29 PHÚT : 25 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO