Tomás Carbonell
Số áo #14Midfielder
Quốc tịch
Spain
Spain
Tuổi
21
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Real Sociedad II
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2002 - Đôi nam nữ | |
|---|---|
[[Giải quần vợt Pháp Mở rộng
2002|Giải quần vợt Pháp Mở rộng2002]] | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Tỷ số chung cuộc | 6–3, 6–3 |
Virginia Ruano Pascual và Tomás Carbonell là đương kim vô địch, tuy nhiên có kết quả khác nhau. Ruano Pascual đánh cặp với Gastón Etlis và thất bại ở vòng hai trước Cara và Wayne Black, trong khi Carbonell không tham gia do đã giải nghệ năm 2001.
Cara Black và Wayne Black giành chức vô địch khi đánh bại Elena Bovina và Mark Knowles 6–3, 6–3 trong trận chung kết. Đây là danh hiệu Grand Slam đôi nam nữ đầu tiên của cả Cara và Wayne.
Hạt giống
Arantxa Sánchez Vicario /
Jared Palmer (Bán kết)
Kimberly Po-Messerli /
Donald Johnson (Vòng một)
Elena Likhovtseva /
Mahesh Bhupathi (Tứ kết)
Lisa Raymond /
Leander Paes (Vòng hai)
Cara Black /
Wayne Black (Vô địch)
Daniela Hantuchová /
Kevin Ullyett (Tứ kết)
Rennae Stubbs /
Todd Woodbridge (Vòng một)- Rút lui
Kết quả
Từ viết tắt
|
|
Chung kết
| Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| 1 | 3 | 3 | |||||||||||
| 6 | 6 | ||||||||||||
| 3 | 3 | ||||||||||||
| 5 | 6 | 6 | |||||||||||
| 5 | 3 | 6 | 6 | ||||||||||
| 6 | 3 | 4 | |||||||||||
Nửa trên
| Vòng một | Vòng hai | Tứ kết | Bán kết | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 6 | 2 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| WC | 2 | 6 | 4 | 1 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| WC | 3 | 1 | WC | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 6 | 1 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | 7 | 6 | 6 | 7 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 2 | 5 | ||||||||||||||||||||||||
| Alt | 3 | 2 | 1 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| 4 | 6 | 67 | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 4 | 79 | 4 | 4 | 3 | 62 | ||||||||||||||||||||||
| 5 | 6 | 4 | 6 | 77 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 2 | 6 | 5 | 77 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 63 | 6 | 6 | 6 | 7 | 65 | 3 | |||||||||||||||||||||
| 77 | 1 | 1 | 68 | 77 | 1 | ||||||||||||||||||||||
| 4 | 1 | 6 | 710 | 65 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
Nửa dưới
| Vòng một | Vòng hai | Tứ kết | Bán kết | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 77 | 5 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| 62 | 7 | 2 | 5 | 63 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 3 | 6 | 6 | 77 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 3 | 4 | 5 | 5 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| WC | 3 | 6 | 3 | 3 | 7 | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 3 | 6 | WC | 4 | 6 | 2 | ||||||||||||||||||||
| 1 | 7 | 3 | 3 | 6 | 4 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 3 | 6 | 5 | 6 | 5 | 3 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||
| 7 | 68 | 5 | 6 | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| 710 | 7 | 7 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | WC | 5 | 2 | |||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 4 | 6 | 2 | 3 | |||||||||||||||||||||||
| WC | 2 | 6 | 3 | 2 | 6 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 7 | 5 | 6 | 6 | 1 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | 5 | 7 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Official Results Archive (ITF) Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
- Official Results Archive (WTA)
Thống kê chỉ số
Số trận
10 (2)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
9
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
15
GIỜ
:
04
PHÚT
:
49
GIÂY
QUẢNG CÁO