Salih Özcan
Số áo #6Midfielder
Quốc tịch
Türkiye
Türkiye
Tuổi
28
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
179 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Besiktas
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Özcan trong màu áo Borussia Dortmund năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 1, 1998 | ||
| Nơi sinh | Cologne, Đức | ||
| Chiều cao | 1,82 m (6 ft 0 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Borussia Dortmund | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2007 | SC West Köln | ||
| 2007–2016 | 1. FC Köln | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2019 | 1. FC Köln II | 22 | (4) |
| 2016–2022 | 1. FC Köln | 110 | (3) |
| 2019 | → Holstein Kiel (mượn) | 28 | (5) |
| 2022– | Borussia Dortmund | 23 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | U-15 Đức | 7 | (0) |
| 2013–2014 | U-16 Đức | 6 | (2) |
| 2014–2015 | U-17 Đức | 16 | (0) |
| 2016 | U-18 Đức | 1 | (0) |
| 2016–2017 | U-19 Đức | 8 | (1) |
| 2017 | U-20 Đức | 1 | (0) |
| 2019–2021 | U-21 Đức | 15 | (1) |
| 2022– | Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:06, 22 April 2023 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:06, 26 March 2024 (UTC) | |||
Salih Özcan (sinh ngày 11 tháng 1 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Bundesliga Borussia Dortmund . Sinh ra ở Đức, anh chơi cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ .
Chú thích
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
3
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04
GIỜ
:
02
PHÚT
:
21
GIÂY
QUẢNG CÁO