Sebastian Tounekti
Số áo #23Forward
Tunisia
Câu lạc bộ hiện tại
Celtic
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 7, 2002 | ||
| Nơi sinh | Tromsø, Na Uy | ||
| Chiều cao | 1,83 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Celtic | ||
| Số áo | 23 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2018 | Tromsdalen | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018–2019 | Tromsdalen | 12 | (0) |
| 2020–2022 | Bodø/Glimt | 14 | (1) |
| 2021–2022 | → Groningen (mượn) | 0 | (0) |
| 2022–2025 | Haugesund | 41 | (4) |
| 2023 | → Ranheim (mượn) | 5 | (1) |
| 2025 | Hammarby IF | 21 | (3) |
| 2025– | Celtic | 27 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-15 Na Uy | 4 | (1) |
| 2019 | U-17 Na Uy | 5 | (0) |
| 2020 | U-19 Na Uy | 3 | (1) |
| 2021– | Tunisia | 11 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19:55, 16 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 6 năm 2026 | |||
Sebastian Tounekti (sinh ngày 13 tháng 7 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Celtic tại Scottish Premiership. Sinh ra tại Na Uy, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Tunisia.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Tromsdalen
Tounekti sinh ra tại Tromsø. Anh có trận ra mắt đội một cho Tromsdalen vào ngày 30 tháng 9 năm 2018 trước Ullensaker/Kisa; Tromsdalen thắng 3–0.
Bodø/Glimt
Anh có trận ra mắt đội một cho Bodø/Glimt vào ngày 16 tháng 6 năm 2020 trước Viking; Bodø/Glimt thắng 4–2. Anh ghi bàn thắng đầu tiên và duy nhất vào tháng 10 năm 2020 trước Molde. Tounekti và George Lewis đều là những cầu thủ của Tromsdalen được các câu lạc bộ khác phát hiện thay vì đội láng giềng lớn hơn của Tromsdalen là Tromsø IL, việc bỏ lỡ họ khiến cổ động viên Tromsø tiếc nuối. Tounekti là thành viên đội hình Bodø/Glimt giành chức vô địch Eliteserien năm 2020. Anh cũng vào sân thay người trong cả hai lượt trận vòng loại UEFA Champions League gặp Legia Warsaw.
Groningen
Vào cuối kỳ chuyển nhượng, cầu thủ 19 tuổi gia nhập câu lạc bộ FC Groningen tại Eredivisie của Hà Lan theo dạng cho mượn từ Bodø/Glimt trong phần còn lại của mùa giải 2021–22.
Haugesund
Ngày 30 tháng 8 năm 2022, Tounekti ký hợp đồng bốn năm với câu lạc bộ Eliteserien. Anh có bước đột phá trong mùa giải 2024.
Hammarby
Tounekti chuyển đến Thụy Điển vào ngày 9 tháng 2 năm 2025, gia nhập đội bóng Hammarby Fotboll tại Allsvenskan theo hợp đồng năm năm.
Celtic
Tounetki gia nhập đội bóng Celtic tại Scottish Premiership vào ngày 1 tháng 9 năm 2025 theo hợp đồng năm năm. Anh có trận ra mắt trước Kilmarnock tại Rugby Park vào ngày 14 tháng 9 năm 2025. Anh ghi bàn thắng đầu tiên vào ngày 21 tháng 9 năm 2025 trong chiến thắng 4–0 trước Partick Thistle tại Firhill Stadium ở Cúp Liên đoàn bóng đá Scotland tứ kết.
Sự nghiệp quốc tế
Tounekti sinh ra tại Na Uy trong gia đình có cha là người Tunisia và mẹ là người Na Uy. Anh là tuyển thủ trẻ của Na Uy đến cấp U-19. Anh được triệu tập lên đội tuyển quốc gia Tunisia vào ngày 19 tháng 3 năm 2021. Anh ra mắt Tunisia trong chiến thắng 3–0 trước Mauritania tại Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 vào ngày 7 tháng 10 năm 2021.
Tounekti không nhận được thêm lệnh triệu tập nào trong bốn năm, trước khi trở lại trong trận giao hữu quốc tế gặp Maroc vào tháng 6 năm 2025. Anh cũng thi đấu trong một trận play-off World Cup trước Guinée Xích Đạo vào tháng 9 năm 2025.
Đời tư
Tounekti là anh em họ của cầu thủ bóng đá người Na Uy Bryan Fiabema.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Tromsdalen | 2018 | Giải hạng nhất Na Uy | 1 | 0 | 0 | 0 | – | – | 1 | 0 | ||
| 2019 | 11 | 0 | 1 | 0 | – | – | 12 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 12 | 0 | 1 | 0 | – | – | 13 | 0 | ||||
| Bodø/Glimt | 2020 | Eliteserien | 9 | 1 | – | 1 | 1 | – | 10 | 2 | ||
| 2021 | 5 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | – | 11 | 0 | |||
| Tổng cộng | 14 | 1 | 2 | 0 | 5 | 1 | – | 21 | 2 | |||
| Groningen (mượn) | 2021–22 | Eredivisie | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | ||
| Haugesund | 2022 | Eliteserien | 5 | 0 | 0 | 0 | – | – | 5 | 0 | ||
| 2023 | 7 | 0 | 3 | 0 | – | – | 10 | 0 | ||||
| 2024 | 29 | 4 | 1 | 0 | – | 2 | 0 | 32 | 4 | |||
| Tổng cộng | 41 | 4 | 4 | 0 | – | 2 | 0 | 47 | 4 | |||
| Ranheim (mượn) | 2023 | Giải hạng nhất Na Uy | 5 | 1 | 0 | 0 | – | – | 5 | 1 | ||
| Hammarby IF | 2025 | Allsvenskan | 21 | 3 | 2 | 1 | 4 | 0 | – | 27 | 4 | |
| Celtic | 2025–26 | Scottish Premiership | 27 | 2 | 5 | 2 | 10 | 0 | 3 | 1 | 45 | 5 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 120 | 11 | 14 | 3 | 19 | 1 | 5 | 1 | 158 | 16 | ||
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 1 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Tunisia | 2021 | 1 | 0 |
| 2025 | 7 | 0 | |
| 2026 | 3 | 1 | |
| Tổng cộng | 11 | 1 | |
Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Tunisia trước.
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 tháng 3 năm 2026 | BMO Field, Toronto, Canada | 1–0 | 1–0 | Giao hữu |
Danh hiệu
Bodø/Glimt
Celtic
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Sebastian Tounekti tại Soccerbase