Sergio David Romero Campo
Số áo #12Midfielder
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
UB Lebrijana
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Vòng loại FIFA World Cup 2010 (CONMEBOL) | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Thời gian | 13 tháng 10 năm 2007 – 14 tháng 10 năm 2009 |
| Số đội | 10 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 90 |
| Số bàn thắng | 232 (2,58 bàn/trận) |
| Số khán giả | 3.301.363 (36.682 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | (10 bàn thắng) |
| Vòng loại cho giải vô địch (CONMEBOL) |
|---|
Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2010 – Khu vực Nam Mỹ là một phần của Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2010, được tổ chức nhằm chọn ra các đội bóng đến từ CONMEBOL tham dự FIFA World Cup 2010.
Thể thức
10 đội bóng thành viên của Liên đoàn bóng đá thế giới (FIFA) và Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (CONMEBOL) sẽ thi đấu vòng tròn 2 lượt nhằm tranh 4,5 suất tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2010. Đội xếp thứ 5 vòng loại sẽ đấu 2 trận play-off với đội xếp thứ 4 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe (CONCACAF).
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 9 | 7 | 2 | 33 | 11 | +22 | 34 | FIFA World Cup 2010 | 4–2 | 2–1 | 0–0 | 2–1 | 5–0 | 0–0 | 0–0 | 0–0 | 3–0 | |||
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 32 | 22 | +10 | 33 | 0–3 | 0–3 | 1–0 | 0–0 | 1–0 | 4–0 | 2–2 | 4–0 | 2–0 | ||||
| 3 | 18 | 10 | 3 | 5 | 24 | 16 | +8 | 33 | 2–0 | 0–2 | 1–0 | 1–0 | 5–1 | 0–2 | 2–0 | 1–0 | 1–0 | ||||
| 4 | 18 | 8 | 4 | 6 | 23 | 20 | +3 | 28 | 1–3 | 2–0 | 1–1 | 2–1 | 1–1 | 1–0 | 4–0 | 3–0 | 2–1 | ||||
| 5 | 18 | 6 | 6 | 6 | 28 | 20 | +8 | 24 | Play-off liên lục địa | 0–4 | 2–2 | 2–0 | 0–1 | 0–0 | 3–1 | 1–1 | 5–0 | 6–0 | |||
| 6 | 18 | 6 | 5 | 7 | 22 | 26 | −4 | 23 | 1–1 | 1–0 | 1–1 | 2–0 | 1–2 | 0–0 | 0–1 | 3–1 | 5–1 | ||||
| 7 | 18 | 6 | 5 | 7 | 14 | 18 | −4 | 23 | 0–0 | 2–4 | 0–1 | 2–1 | 0–1 | 2–0 | 1–0 | 2–0 | 1–0 | ||||
| 8 | 18 | 6 | 4 | 8 | 23 | 29 | −6 | 22 | 0–4 | 2–3 | 1–2 | 0–2 | 2–2 | 3–1 | 2–0 | 5–3 | 3–1 | ||||
| 9 | 18 | 4 | 3 | 11 | 22 | 36 | −14 | 15 | 2–1 | 0–2 | 4–2 | 6–1 | 2–2 | 1–3 | 0–0 | 0–1 | 3–0 | ||||
| 10 | 18 | 3 | 4 | 11 | 11 | 34 | −23 | 13 | 1–1 | 1–3 | 0–0 | 1–1 | 1–0 | 1–2 | 1–1 | 1–0 | 1–0 |
Kết quả
Vòng 1
Vòng 2
| Venezuela | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Milito Messi |
| Brasil | 5–0 | |
|---|---|---|
| Vágner Love Ronaldinho Kaká Elano |
Chi tiết |
Vòng 3
| Argentina | 3–0 | |
|---|---|---|
| Agüero Riquelme |
Chi tiết |
Vòng 4
| Venezuela | 5–3 | |
|---|---|---|
| Arismendi Guerra Maldonado |
Chi tiết | M. Moreno Arce |
| Brasil | 2–1 | |
|---|---|---|
| Luís Fabiano |
Chi tiết | Abreu |
Vòng 5
| Paraguay | 2–0 | |
|---|---|---|
| Santa Cruz Cabañas |
Chi tiết |
Vòng 6
| Venezuela | 2–3 | |
|---|---|---|
| Maldonado Arango |
Chi tiết | Suazo Jara |
Vòng 7
| Argentina | 1–1 | |
|---|---|---|
| Agüero |
Chi tiết | Heinze |
| Chile | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Luís Fabiano Robinho |
Vòng 8
| Brasil | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Vòng 9
Vòng 10
Vòng 11
Vòng 12
| Bolivia | 6–1 | |
|---|---|---|
| M. Moreno Botero Álex da Rosa Torrico |
Chi tiết | González |
| Ecuador | 1–1 | |
|---|---|---|
| Noboa |
Chi tiết | E. Benítez |
| Brasil | 3–0 | |
|---|---|---|
| Luís Fabiano Felipe Melo |
Chi tiết |
Vòng 13
| Uruguay | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Dani Alves Juan Luis Fabiano Kaká |
Vòng 14
| Venezuela | 2–2 | |
|---|---|---|
| Maldonado Rey |
Chi tiết | Suárez Forlán |
Vòng 15
| Chile | 2–2 | |
|---|---|---|
| Vidal Millar |
Chi tiết | Maldonado Rey |
Vòng 16
Vòng 17
Vòng 18
Kết quả trận Play-off với đại diện CONCACAF
Đội hạng 4 Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe (Costa Rica) sẽ gặp đội hạng 5 Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực Nam Mỹ (Uruguay) để tranh một vé tới Nam Phi. Uruguay thắng trận play-off và giành quyền dự vòng chung kết FIFA World Cup 2010 vào ngày 18 tháng 11 năm 2009.
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Costa Rica |
1–2 | 0–1 | 1–1 |
Các cầu thủ ghi bàn
- 10 bàn
- 9 bàn
- 8 bàn
- 7 bàn
- 6 bàn
- 5 bàn
- 4 bàn
|
|
|
|
- 3 bàn
|
|
|
|
- 2 bàn
|
|
|
|
- 1 bàn
- Ghi bàn vào lưới nhà
|
|
* Fifa.com: Thống kê cầu thủ ghi bàn Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2014 tại Wayback Machine
Chú thích
- FIFA và CONMEBOL thống nhất thể thức thi đấu Lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2007 tại Wayback Machine
Tham khảo
Thống kê chỉ số