Quay lại

Sondre Ørjasaeter

Số áo #27

Midfielder

Quốc tịch Flag Norway
Tuổi 22
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Twente

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Na Uy
Biệt danhU20-landslaget
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Na Uy
(Norges Fotballforbund)
Huấn luyện viên trưởngBjørn Johansen
Thi đấu nhiều nhấtLasse Nordås / David Møller Wolfe (9)
Ghi bàn nhiều nhấtErling Haaland (11)
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bồ Đào Nha 3–0 Na Uy 
(Lisbon, Bồ Đào Nha; 26 tháng 1 năm 1989)
Trận thắng đậm nhất
 Na Uy 12–0 Honduras 
(Lublin, Ba Lan; 30 tháng 5 năm 2019)
Trận thua đậm nhất
 Bồ Đào Nha 3–0 Na Uy 
(Lisbon, Bồ Đào Nha; 26 tháng 1 năm 1989)
 Na Uy 0–3 México 
(Adelaide, Úc; 7 tháng 3 năm 1989)
 Bồ Đào Nha 3–0 Na Uy 
(Madeira, Bồ Đào Nha; 7 tháng 3 năm 2003)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 1989)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2025)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Na Uy, do Hiệp hội bóng đá Na Uy quản lý, là đội tuyển bóng đá quốc gia của Na Uy dành cho các cầu thủ từ 20 tuổi trở xuống khi bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới. Đội đại diện cho Na Uy nếu vượt qua vòng loại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới thông qua Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu.

Thành tích thi đấu

Năm Kết quả ST T H* B BT BB
Tunisia 1977 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 1979
Úc 1981
México 1983
Liên Xô 1985
Chile 1987
Ả Rập Xê Út 1989 Vòng bảng 3 1 0 2 4 5
Bồ Đào Nha 1991 Không vượt qua vòng loại
Úc 1993 Vòng bảng 3 0 1 2 0 5
Qatar 1995 Không vượt qua vòng loại
Malaysia 1997
Nigeria 1999
Argentina 2001
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003
Hà Lan 2005
Canada 2007
Ai Cập 2009
Colombia 2011
Thổ Nhĩ Kỳ 2013
New Zealand 2015
Hàn Quốc 2017
Ba Lan 2019 Vòng bảng 3 1 0 2 13 5
Argentina 2023 Không vượt qua vòng loại
Chile 2025 Tứ kết 5 2 2 1 4 3
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 4/25 14 4 3 7 21 18

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Sander Østraat 2 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 3 0 Na Uy HamKam
12 1TM Magnus Brøndbo 2 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 2 0 Na Uy Bodø/Glimt
21 1TM Einar Fauskanger 18 tháng 7, 2008 (18 tuổi) 4 0 Na Uy Haugesund

2 2HV Luca Høyland 26 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 4 0 Na Uy Skeid
3 2HV Vetle Auklend 22 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 7 0 Na Uy Viking
4 2HV Rasmus Holten 20 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 5 2 Na Uy Sogndal
5 2HV Håkon Røsten 21 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 8 0 Na Uy Ranheim
13 2HV Mathias Øren 21 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 3 0 Na Uy Sogndal
14 2HV Jonathan Norbye 26 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 5 0 Đức Arminia Bielefeld

6 3TV Kasper Sætherbø 21 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 6 0 Na Uy Mjøndalen
7 3TV Markus Haaland 8 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 9 0 Na Uy Brann
10 3TV Sondre Granaas 30 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 5 0 Na Uy Molde
15 3TV Ola Visted 30 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 9 0 Na Uy Hødd
16 3TV Martin Håheim-Elveseter 29 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 7 0 Na Uy Egersund
17 3TV Niklas Fuglestad 20 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 4 2 Na Uy Moss
18 3TV Tobias Moi 3 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 5 0 Na Uy Viking
19 3TV Lars Remmem 18 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 2 0 Na Uy Brann

8 4 Gustav Nyheim 13 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 3 0 Na Uy Molde
9 4 Julian Lægreid 8 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 3 0 Na Uy Brann
11 4 Bork Bang-Kittilsen 22 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 9 0 Thụy Điển Mjällby
20 4 Magnus Holte 27 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 5 0 Na Uy Hødd

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau được triệu tập trong vòng mười hai tháng gần nhất và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Marius Amundsen Ulla [no] 10 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 0 0 Na Uy Stabæk {{{lần cuối}}}

HV Fredrik Carson Pedersen [no] 9 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 4 0 Na Uy Grorud {{{lần cuối}}}
HV Anders Hiim [no] 13 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 1 0 Na Uy Sandnes Ulf {{{lần cuối}}}

TV Omar Bully Drammeh [no] 21 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Na Uy Grorud {{{lần cuối}}}
TV Mathias Johnsrud Emilsen 8 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 2 0 Na Uy Vålerenga {{{lần cuối}}}
TV Herman Geelmuyden 22 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 2 0 Na Uy Stabæk {{{lần cuối}}}

Sondre Ørjasæter [no] 28 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 0 0 Na Uy Sogndal {{{lần cuối}}}
Ole Enersen 6 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 2 0 Na Uy Strømsgodset {{{lần cuối}}}

Thành tích đối đầu

Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Na Uy tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Kỷ lục

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0