Quay lại
Samy Merheg

Samy Merheg

Số áo #17

Forward

Quốc tịch Flag Lebanon
Tuổi 19
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Alverca

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 (Vòng 3)
Chi tiết giải đấu
Thời gian25 tháng 3 năm 2025 – 31 tháng 3 năm 2026
Số đội24 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu71
Số bàn thắng213 (3 bàn/trận)
Số khán giả720.897 (10.153 khán giả/trận)
Vua phá lướiYemen Nasser Al-Gahwashi (12 bàn)
2023
2031
Cập nhật thống kê tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Vòng 3 của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 diễn ra từ ngày 25 tháng 3 năm 2025 đến ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Thể thức

Tổng cộng 24 đội tuyển (18 đội đứng thứ ba và thứ tư ở vòng 2, 3 đội thua có thành tích tốt nhất ở vòng 1 và 3 đội thắng ở vòng play-off) sẽ thi đấu tại vòng 3 để cạnh tranh cho sáu suất cuối cùng tham dự Cúp bóng đá châu Á 2027. 24 đội tuyển được chia thành sáu bảng, mỗi bảng gồm bốn đội, các đội trong bảng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm trên sân nhà và sân khách. Chỉ có đội đứng nhất mỗi bảng mới đủ điều kiện tham dự Cúp bóng đá châu Á 2027, nơi họ sẽ tranh tài cùng 18 đội tuyển giành suất trực tiếp từ vòng 2.

Các đội tuyển tham dự

Vòng 1
Các đội thua có thành tích tốt nhất
 Bhutan
 Maldives
 Lào
Vòng 2
Bảng Thứ ba Thứ tư
A  Ấn Độ  Afghanistan
B  Syria  Myanmar
C  Thái Lan  Singapore
D  Malaysia  Đài Bắc Trung Hoa
E  Turkmenistan  Hồng Kông
F  Việt Nam  Philippines
G  Tajikistan  Pakistan
H  Yemen  Nepal
I  Liban  Bangladesh
Vòng play-off
Các đội thắng
 Sri Lanka
 Đông Timor
 Brunei

Pakistan đã bị FIFA cấm tham gia mọi hoạt động bóng đá vào ngày 6 tháng 2 năm 2025, bao gồm việc đội tuyển quốc gia nước này tham dự vòng loại thứ ba của Asian Cup, do không thông qua bản hiến chương Liên đoàn bóng đá Pakistan (PFF) được FIFA và AFC chấp thuận. PFF đã quyết định bỏ phiếu để chấp thuận sửa đổi điều lệ vào ngày 27 tháng 2, và đến ngày 2 tháng 3 thì lệnh cấm đã được gỡ bỏ.

Hạt giống

Lễ bốc thăm cho vòng 3 được tổ chức vào lúc 15:00 (UTC+8) ngày 9 tháng 12 năm 2024 tại tòa nhà AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.

Việc xếp hạt giống cho các đội tuyển được dựa trên bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA vào tháng 11 năm 2024. 24 đội tuyển được bốc thăm chia thành sáu bảng, mỗi bảng có một đội từ mỗi nhóm hạt giống tương ứng (tổng cộng bốn nhóm).

Bảng xếp hạng FIFA ngày 28 tháng 11 năm 2024
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
  1.  Syria (95)
  2.  Thái Lan (97)
  3.  Tajikistan (104)
  4.  Liban (112)
  5.  Việt Nam (116)
  6.  Ấn Độ (127)
  1.  Malaysia (132)
  2.  Turkmenistan (143)
  3.  Philippines (149)
  4.  Afghanistan (155)
  5.  Hồng Kông (156)
  6.  Yemen (158)
  1.  Singapore (161)
  2.  Maldives (162)
  3.  Đài Bắc Trung Hoa (165)
  4.  Myanmar (167)
  5.  Nepal (175)
  6.  Bhutan (182)
  1.  Brunei (184)
  2.  Bangladesh (185)
  3.  Lào (186)
  4.  Đông Timor (196)
  5.  Pakistan (198)
  6.  Sri Lanka (200)

Lịch thi đấu

Lịch thi đấu của mỗi lượt trận như sau.

Lượt đấu Ngày Các trận đấu
Lượt đấu 1 25 tháng 3 năm 2025 1 v 4, 3 v 2
Lượt đấu 2 10 tháng 6 năm 2025 4 v 3, 2 v 1
Lượt đấu 3 9 tháng 10 năm 2025 4 v 2, 1 v 3
Lượt đấu 4 14 tháng 10 năm 2025 2 v 4, 3 v 1
Lượt đấu 5 18 tháng 11 năm 2025 4 v 1, 2 v 3
Lượt đấu 6 31 tháng 3 năm 2026 1 v 2, 3 v 4

Các bảng đấu

Các tiêu chí

Các đội tuyển được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua). Nếu bằng điểm, các tiêu chí được áp dụng theo thứ tự sau đây để xác định thứ hạng (Quy định Điều 7.3):

  1. Điểm trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  4. Số bàn thắng sân khách ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  5. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng các tiêu chí từ 1 đến 4, một nhóm nhỏ các đội vẫn bằng nhau, các tiêu chí từ 1 đến 4 được áp dụng lại cho riêng nhóm này;
  6. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
  7. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
  8. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong lượt trận cuối cùng của bảng;
  9. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = 1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (hai thẻ vàng) = 3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm, thẻ vàng tiếp theo là thẻ đỏ trực tiếp = 4 điểm, đội nhiều điểm hơn sẽ xếp dưới);
  10. Bốc thăm.

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Tajikistan Philippines Maldives Đông Timor
1  Tajikistan 6 4 2 0 14 3 +11 14 Cúp bóng đá châu Á 1–1 2–0 1–0
2  Philippines 6 4 2 0 16 6 +10 14 2–2 4–1 3–1
3  Maldives 6 1 0 5 3 13 −10 3 0–3 0–2 2–1
4  Đông Timor 6 1 0 5 4 15 −11 3 0–5 1–4 1–0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Tajikistan 1–0 Đông Timor
Hanonov  3' Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.520
Trọng tài: Seyedvahid Kazemi (Iran)
Philippines 4–1 Maldives
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.334
Trọng tài: Daniel Elder (Úc)

Đông Timor 1–0 Maldives
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.048
Trọng tài: Songkran Bunmeekiart (Thái Lan)
Philippines 2–2 Tajikistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 10.854
Trọng tài: Hasan Akrami (Iran)

Đông Timor 1–4 Philippines
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.356
Trọng tài: Yudi Nurcahya (Indonesia)
Tajikistan 2–0 Maldives
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.250
Trọng tài: Zayniddin Alimov (Kyrgyzstan)

Philippines 3–1 Đông Timor
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.753
Trọng tài: Torphong Somsing (Thái Lan)
Maldives 0–3 Tajikistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)

Đông Timor 0–5 Tajikistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 538
Trọng tài: Adam Kersey (Úc)
Maldives 0–2 Philippines
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.591
Trọng tài: Ahmed Khalil (Bahrain)

Maldives 2–1 Đông Timor
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Tajikistan 1–1 Philippines
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.200
Trọng tài: Hiroki Kasahara (Nhật Bản)

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Yemen Liban Bhutan Brunei
1  Yemen 6 4 2 0 20 1 +19 14 Cúp bóng đá châu Á 0–0 7–1 9–0
2  Liban 6 4 1 1 14 2 +12 13 4 thg6 '26 2–0 5–0
3  Bhutan 6 1 1 4 4 16 −12 4 0–0 0–4 2–1
4  Brunei 6 1 0 5 3 22 −19 3 0–2 0–3 2–1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bhutan 0–0 Yemen
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Liban 5–0 Brunei
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 282
Trọng tài: Venikatesh Ramachandran (Ấn Độ)

Brunei 2–1 Bhutan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.158
Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thái Lan)
Yemen 0–0 Liban
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.512
Trọng tài: Mahmood Al-Majarafi (Oman)

Brunei 0–2 Yemen
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Liban 2–0 Bhutan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 366
Trọng tài: Morteza Mansourian (Iran)

Bhutan 0–4 Liban
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 397
Trọng tài: Zhang Lai (Trung Quốc)
Yemen 9–0 Brunei
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 755
Trọng tài: Meder Tayçiev (Kyrgyzstan)

Brunei 0–3 Liban
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.667
Trọng tài: Hasan Akrami (Iran)
Yemen 7–1 Bhutan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 350
Trọng tài: Tam Ping Wun (Hồng Kông)

Bhutan 2–1 Brunei
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Trọng tài: Venkatesh Ramachandran (Ấn Độ)
Liban 0–2 Yemen

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Singapore Hồng Kông Bangladesh Ấn Độ
1  Singapore 6 4 2 0 8 4 +4 14 Cúp bóng đá châu Á 0–0 1–0 1–1
2  Hồng Kông 6 2 2 2 8 8 0 8 1–2 1–1 1–0
3  Bangladesh 6 1 2 3 6 8 −2 5 1–2 3–4 1–0
4  Ấn Độ 6 1 2 3 4 6 −2 5 1–2 2–1 0–0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Singapore 0–0 Hồng Kông
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.064
Trọng tài: Chae Sang-hyeop (Hàn Quốc)
Ấn Độ 0–0 Bangladesh
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 14.952
Trọng tài: Hussein Abo Yehia (Liban)

Hồng Kông 1–0 Ấn Độ
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Khải Đức, Cửu Long
Khán giả: 42.570
Trọng tài: Ahmad Alaeddin (Liban)
Bangladesh 1–2 Singapore
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 21.317
Trọng tài: Clifford Daypuyat (Philippines)

Singapore 1–1 Ấn Độ
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Bangladesh 3–4 Hồng Kông
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 22.343
Trọng tài: Saud Al Samhan (Kuwait)

Hồng Kông 1–1 Bangladesh
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Khải Đức, Cửu Long
Khán giả: 45.489
Trọng tài: Hiroki Kasahara (Nhật Bản)
Ấn Độ 1–2 Singapore
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.036
Trọng tài: Mohamad Issa (Liban)

Hồng Kông 1–2 Singapore
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Khải Đức, Cửu Long
Khán giả: 47.762
Trọng tài: Sivakorn Pu-udom (Thái Lan)
Bangladesh 1–0 Ấn Độ
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 23.712
Trọng tài: Clifford Daypuyat (Philippines)

Singapore 1–0 Bangladesh
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 30.105
Trọng tài: Ben Abraham (Úc)
Ấn Độ 2–1 Hồng Kông
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 22.690
Trọng tài: Songkran Bunmeekiart (Thái Lan)

Bảng D

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Thái Lan Turkmenistan Sri Lanka Đài Bắc Trung Hoa
1  Thái Lan 6 5 0 1 16 5 +11 15 Cúp bóng đá châu Á 2–1 1–0 2–0
2  Turkmenistan 6 4 0 2 11 7 +4 12 3–1 2–1 3–1
3  Sri Lanka 6 3 0 3 8 9 −1 9 0–4 1–0 3–1
4  Đài Bắc Trung Hoa 6 0 0 6 5 19 −14 0 1–6 1–2 1–3
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Đài Bắc Trung Hoa 1–2 Turkmenistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.897
Trọng tài: Abdulhadi Al-Ruaile (Qatar)
Thái Lan 1–0 Sri Lanka
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 17.207
Trọng tài: Trương Lôi (Trung Quốc)

Sri Lanka 3–1 Đài Bắc Trung Hoa
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.710
Trọng tài: Daniel Elder (Úc)
Turkmenistan 3–1 Thái Lan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.545
Trọng tài: Ismaeel Habib Ali (Bahrain)

Sri Lanka 1–0 Turkmenistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.440
Trọng tài: Tam Ping Wun (Hồng Kông)
Thái Lan 2–0 Đài Bắc Trung Hoa
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 13.970
Trọng tài: Amir Arab Baraghi (Iran)

Đài Bắc Trung Hoa 1–6 Thái Lan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 4.563
Trọng tài: Omar Al Yaqoubi (Oman)
Turkmenistan 2–1 Sri Lanka
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Asker Nadjafaliyev (Uzbekistan)

Sri Lanka 0–4 Thái Lan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.910
Trọng tài: Sultan Mohamed Al Hammadi (UAE)
Turkmenistan 3–1 Đài Bắc Trung Hoa
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Yousif Saeed Hasan (Iraq)

Đài Bắc Trung Hoa 1–3 Sri Lanka
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.556
Trọng tài: Jansen Foo (Singapore)
Thái Lan 2–1 Turkmenistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 37.373
Trọng tài: Shen Yinhao (Trung Quốc)

Bảng E

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Syria Myanmar Afghanistan Pakistan
1  Syria 6 6 0 0 21 2 +19 18 Cúp bóng đá châu Á 5–1 5–1 2–0
2  Myanmar 6 4 0 2 8 11 −3 12 0–3 2–1 1–0
3  Afghanistan 6 0 2 4 4 11 −7 2 0–1 1–2 1–1
4  Pakistan 6 0 2 4 2 11 −9 2 0–5 1–2 0–0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Myanmar 2–1 Afghanistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 6.500
Trọng tài: Yahya Al-Balushi (Oman)
Syria 2–0 Pakistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Hoàng tử Abdullah bin Jalawi, Hofuf, Ả Rập Xê Út
Khán giả: 1.217
Trọng tài: Sivakorn Pu-Udom (Thái Lan)

Myanmar 1–0 Pakistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 22.000
Trọng tài: Trương Lỗi (Trung Quốc)
Afghanistan 0–1 Syria
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Hoàng tử Abdullah bin Jalawi, Hofuf, Ả Rập Xê Út
Khán giả: 532
Trọng tài: Yousif Saeed Hasan (Iraq)

Pakistan 0–0 Afghanistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 7.375
Trọng tài: Mohammed Al-Shammari (Qatar)
Syria 5–1 Myanmar
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Hoàng tử Abdullah bin Jalawi, Hofuf (Ả Rập Xê Út)
Khán giả: 198
Trọng tài: Mohammad Mofeed (Jordan)

Myanmar 0–3 Syria
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.514
Trọng tài: Tuan Yaasin Hanafiah (Malaysia)
Afghanistan 1–1 Pakistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Sân vận động Ali Sabah Al-Salem, Farwaniya, (Kuwait)
Khán giả: 750
Trọng tài: Abdullo Davlatov (Tajikistan)

Pakistan 0–5 Syria
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 7.124
Trọng tài: Virendha Rai (Bhutan)
Afghanistan 1–2 Myanmar
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.760
Trọng tài: Ngô Duy Lân (Việt Nam)

Pakistan 1–2 Myanmar
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 0
Trọng tài: Firdavs Nosafarov (Uzbekistan)
Syria 5–1 Afghanistan
Chi tiết
Chi tiết (AFC)

Bảng F

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Việt Nam Malaysia Lào Nepal
1  Việt Nam 6 6 0 0 17 2 +15 18 Cúp bóng đá châu Á 3–1 5–0 3–1
2  Malaysia 6 3 0 3 10 10 0 9 0–3 5–1 0–3
3  Lào 6 2 0 4 4 16 −12 6 0–2 0–3 2–1
4  Nepal 6 1 0 5 5 8 −3 3 0–1 0–1 0–1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Việt Nam 5–0 Lào
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.068
Trọng tài: Yahya Ali Almulla (UAE)
Malaysia 0–3
Xử thua
 Nepal
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 7.895
Trọng tài: Kasahara Hiroki (Nhật Bản)

Lào 2–1 Nepal
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.123
Trọng tài: Nivon Robesh (Sri Lanka)

Malaysia 0–3
Xử thua
 Việt Nam
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 61.512
Trọng tài: Hussein Abo Yehia (Liban)

Lào 0–3 Malaysia
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.289
Trọng tài: Wiwat Jumpao-on (Thái Lan)
Việt Nam 3–1 Nepal
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.597
Trọng tài: Choi Hyun-jai (Hàn Quốc)

Nepal   0–1 Việt Nam
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 6.870
Trọng tài: Mohamed Khaled (Bahrain)
Malaysia 5–1 Lào
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 18.901
Trọng tài: Ahmed Eisa Darwish (UAE)

Lào 0–2 Việt Nam
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 16.250
Trọng tài: Ali Reda (Liban)
Nepal   0–1 Malaysia
Report
Report (AFC)
Faisal  56'
Khán giả: 14.243
Trọng tài: Kim Dae-yong (Hàn Quốc)

Việt Nam 3–1 Malaysia
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Endrick  77' (ph.đ.)
Khán giả: 19.518
Trọng tài: Chae Sang-hyeop (Hàn Quốc)
Nepal   0–1 Lào
Chi tiết
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.327
Trọng tài: Ahmad A'Qashah (Singapore)

Cầu thủ ghi bàn

Đang có 177 bàn thắng ghi được trong 59 trận đấu, trung bình 3 bàn thắng mỗi trận đấu (tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2025).

10 bàn

8 bàn

6 bàn

4 bàn

3 bàn

2 bàn

1 bàn

1 bàn phản lưới nhà

Ghi chú

  1. ^ Trên trang chính thức của AFC, vòng này còn được đặt tên là Vòng cuối cùng (Final Round).
  2. ^ a b c Đông Timor thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại địa điểm trung lập do quốc gia này không có sân vận động đáp ứng tiêu chuẩn của FIFA.
  3. ^ a b Liban thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Xung đột Israel–Hezbollah đang diễn ra.
  4. ^ a b c Yemen thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Nội chiến Yemen đang diễn ra.
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "Lebanon"
  6. ^ a b c Syria thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Nội chiến Syria đang diễn ra.
  7. ^ a b Afghanistan thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Xung đột Afghanistan đang diễn ra.
  8. ^ a b Tỉnh Bình Dương (bao gồm thành phố Thủ Dầu Một) được sáp nhập vào Thành phố Hồ Chí Minh theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính Việt Nam có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  9. ^ a b c Nepal phải thi đấu các trận sân nhà tại địa điểm trung lập do không có sân vận động nào đáp ứng yêu cầu của AFC.
  10. ^ Trận đấu giữa Lào và Việt Nam được dời sang ngày 19 tháng 11 năm 2025 (thay vì 18 tháng 11 năm 2025 như ban đầu) do các lý do liên quan đến công tác tổ chức và di chuyển của đội chủ nhà.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0