Samy Merheg
Số áo #17Forward
Lebanon
Câu lạc bộ hiện tại
Alverca
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 25 tháng 3 năm 2025 – 31 tháng 3 năm 2026 |
| Số đội | 24 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 71 |
| Số bàn thắng | 213 (3 bàn/trận) |
| Số khán giả | 720.897 (10.153 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | |
Vòng 3 của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 diễn ra từ ngày 25 tháng 3 năm 2025 đến ngày 31 tháng 3 năm 2026.
Thể thức
Tổng cộng 24 đội tuyển (18 đội đứng thứ ba và thứ tư ở vòng 2, 3 đội thua có thành tích tốt nhất ở vòng 1 và 3 đội thắng ở vòng play-off) sẽ thi đấu tại vòng 3 để cạnh tranh cho sáu suất cuối cùng tham dự Cúp bóng đá châu Á 2027. 24 đội tuyển được chia thành sáu bảng, mỗi bảng gồm bốn đội, các đội trong bảng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm trên sân nhà và sân khách. Chỉ có đội đứng nhất mỗi bảng mới đủ điều kiện tham dự Cúp bóng đá châu Á 2027, nơi họ sẽ tranh tài cùng 18 đội tuyển giành suất trực tiếp từ vòng 2.
Các đội tuyển tham dự
| Các đội thua có thành tích tốt nhất |
|---|
| Bảng | Thứ ba | Thứ tư |
|---|---|---|
| A | ||
| B | ||
| C | ||
| D | ||
| E | ||
| F | ||
| G | ||
| H | ||
| I |
| Các đội thắng |
|---|
Pakistan đã bị FIFA cấm tham gia mọi hoạt động bóng đá vào ngày 6 tháng 2 năm 2025, bao gồm việc đội tuyển quốc gia nước này tham dự vòng loại thứ ba của Asian Cup, do không thông qua bản hiến chương Liên đoàn bóng đá Pakistan (PFF) được FIFA và AFC chấp thuận. PFF đã quyết định bỏ phiếu để chấp thuận sửa đổi điều lệ vào ngày 27 tháng 2, và đến ngày 2 tháng 3 thì lệnh cấm đã được gỡ bỏ.
Hạt giống
Lễ bốc thăm cho vòng 3 được tổ chức vào lúc 15:00 (UTC+8) ngày 9 tháng 12 năm 2024 tại tòa nhà AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.
Việc xếp hạt giống cho các đội tuyển được dựa trên bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA vào tháng 11 năm 2024. 24 đội tuyển được bốc thăm chia thành sáu bảng, mỗi bảng có một đội từ mỗi nhóm hạt giống tương ứng (tổng cộng bốn nhóm).
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
|
Lịch thi đấu
Lịch thi đấu của mỗi lượt trận như sau.
| Lượt đấu | Ngày | Các trận đấu |
|---|---|---|
| Lượt đấu 1 | 25 tháng 3 năm 2025 | 1 v 4, 3 v 2 |
| Lượt đấu 2 | 10 tháng 6 năm 2025 | 4 v 3, 2 v 1 |
| Lượt đấu 3 | 9 tháng 10 năm 2025 | 4 v 2, 1 v 3 |
| Lượt đấu 4 | 14 tháng 10 năm 2025 | 2 v 4, 3 v 1 |
| Lượt đấu 5 | 18 tháng 11 năm 2025 | 4 v 1, 2 v 3 |
| Lượt đấu 6 | 31 tháng 3 năm 2026 | 1 v 2, 3 v 4 |
Các bảng đấu
- Các tiêu chí
Các đội tuyển được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua). Nếu bằng điểm, các tiêu chí được áp dụng theo thứ tự sau đây để xác định thứ hạng (Quy định Điều 7.3):
- Điểm trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng sân khách ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng các tiêu chí từ 1 đến 4, một nhóm nhỏ các đội vẫn bằng nhau, các tiêu chí từ 1 đến 4 được áp dụng lại cho riêng nhóm này;
- Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
- Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
- Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và họ gặp nhau trong lượt trận cuối cùng của bảng;
- Điểm kỷ luật (thẻ vàng = 1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (hai thẻ vàng) = 3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm, thẻ vàng tiếp theo là thẻ đỏ trực tiếp = 4 điểm, đội nhiều điểm hơn sẽ xếp dưới);
- Bốc thăm.
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 3 | +11 | 14 | Cúp bóng đá châu Á | — | 1–1 | 2–0 | 1–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 16 | 6 | +10 | 14 | 2–2 | — | 4–1 | 3–1 | |||
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3 | 13 | −10 | 3 | 0–3 | 0–2 | — | 2–1 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 15 | −11 | 3 | 0–5 | 1–4 | 1–0 | — |
| Philippines | 4–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đông Timor | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Philippines | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đông Timor | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Tajikistan | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Philippines | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Maldives | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đông Timor | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Maldives | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Tajikistan | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 20 | 1 | +19 | 14 | Cúp bóng đá châu Á | — | 0–0 | 7–1 | 9–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 14 | 2 | +12 | 13 | 4 thg6 '26 | — | 2–0 | 5–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 16 | −12 | 4 | 0–0 | 0–4 | — | 2–1 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3 | 22 | −19 | 3 | 0–2 | 0–3 | 2–1 | — |
| Liban | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Brunei | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Yemen | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Brunei | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Yemen | 9–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Brunei | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Yemen | 7–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Bhutan | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Liban | 0–2 | |
|---|---|---|
|
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 4 | +4 | 14 | Cúp bóng đá châu Á | — | 0–0 | 1–0 | 1–1 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 8 | 0 | 8 | 1–2 | — | 1–1 | 1–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 8 | −2 | 5 | 1–2 | 3–4 | — | 1–0 | |||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | −2 | 5 | 1–2 | 2–1 | 0–0 | — |
| Bangladesh | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Hồng Kông | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Ấn Độ | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Ấn Độ | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 16 | 5 | +11 | 15 | Cúp bóng đá châu Á | — | 2–1 | 1–0 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 11 | 7 | +4 | 12 | 3–1 | — | 2–1 | 3–1 | |||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 9 | −1 | 9 | 0–4 | 1–0 | — | 3–1 | |||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 5 | 19 | −14 | 0 | 1–6 | 1–2 | 1–3 | — |
| Turkmenistan | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–6 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Sri Lanka | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Turkmenistan | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 21 | 2 | +19 | 18 | Cúp bóng đá châu Á | — | 5–1 | 5–1 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 8 | 11 | −3 | 12 | 0–3 | — | 2–1 | 1–0 | |||
| 3 | 6 | 0 | 2 | 4 | 4 | 11 | −7 | 2 | 0–1 | 1–2 | — | 1–1 | |||
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | 2 | 11 | −9 | 2 | 0–5 | 1–2 | 0–0 | — |
| Myanmar | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Syria | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Afghanistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Syria | 5–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Myanmar | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Afghanistan | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Afghanistan | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Pakistan | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Syria | 5–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 17 | 2 | +15 | 18 | Cúp bóng đá châu Á | — | 3–1 | 5–0 | 3–1 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 10 | 10 | 0 | 9 | 0–3 | — | 5–1 | 0–3 | |||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 4 | 16 | −12 | 6 | 0–2 | 0–3 | — | 2–1 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 5 | 8 | −3 | 3 | 0–1 | 0–1 | 0–1 | — |
| Việt Nam | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Malaysia | 0–3 Xử thua | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Malaysia | 0–3 Xử thua | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Việt Nam | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Nepal | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
| Lào | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
| Nepal | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report Report (AFC) |
Faisal |
| Việt Nam | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết Chi tiết (AFC) |
Endrick |
| Nepal | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết Chi tiết (AFC) |
|
Cầu thủ ghi bàn
Đang có 177 bàn thắng ghi được trong 59 trận đấu, trung bình 3 bàn thắng mỗi trận đấu (tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2025).
10 bàn
8 bàn
6 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
Mahboob Hanifi
Omid Popalzay
Hamza Choudhury
Shamit Shome
Dawa Kuenjung Tshering
Kinga Wangchuk
Nazirrudin Ismail
Everton Camargo
Stefan Pereira
Jihad Ayoub
Omar Bugiel
Zein Farran
Mohamad Haidar
Mohamad Safwan
Walid Shour
Chanthavixay Khounthoumphone
Peter Phanthavong
Damoth Thongkhamsavath
Arif Aiman
João Figueiredo
Hector Hevel
Rodrigo Holgado
Paulo Josué
Ali Fasir
Maung Maung Lwin
Nanda Kyaw
Manish Dangi
Sanish Shrestha
Etzaz Hussain
Jarvey Gayoso
Randy Schneider
Shawal Anuar
Dillon De Silva
Leon Perera
Adhavan Rajamohan
Ahmed Waseem Razeek
Alaa Al Dali
Ahmad Faqa
Sheriddin Boboev
Vahdat Hanonov
Ehson Panjshanbe
Mukhammadzhon Rakhimov
Manuchekhr Safarov
Shahrom Samiev
Parvizdzhon Umarbayev
Chanathip Songkrasin
Patrik Gustavsson
Pansa Hemviboon
Supachai Chaided
Supachok Sarachat
Thanawat Suengchitthawon
Hoàng Vĩ Kiệt
Quách Bác Duy
Meýlis Diniýew
Ýazgylyç Gurbanow
Rahman Myratberdiýew
Yhlas Saparmämmedow
Mihail Titow
Châu Ngọc Quang
Nguyễn Hai Long
Nguyễn Quang Hải
Nguyễn Tiến Linh
Nguyễn Xuân Son
Phạm Tuấn Hải
Phạm Xuân Mạnh
Omar Al-Golan
Abdulwasea Al-Matari
Harwan Al-Zubaidi
Abdulaziz Masnom
Adel Qasem
Abdul Sabara
Gali Freitas
João Pedro
João Rangel
Rahim Ali
Lallianzuala Chhangte
1 bàn phản lưới nhà
Karma Chetrim (trong trận gặp Brunei)
Khammanh Thapaseuth (trong trận gặp Malaysia)
Suman Shrestha (trong trận gặp Việt Nam)
Hoàng Tử Minh (trong trận gặp Thái Lan)
Güýçmyrat Annagulyýew (trong trận gặp Sri Lanka)
Ghi chú
- ^ Trên trang chính thức của AFC, vòng này còn được đặt tên là Vòng cuối cùng (Final Round).
- ^ a b c Đông Timor thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại địa điểm trung lập do quốc gia này không có sân vận động đáp ứng tiêu chuẩn của FIFA.
- ^ a b Liban thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Xung đột Israel–Hezbollah đang diễn ra.
- ^ a b c Yemen thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Nội chiến Yemen đang diễn ra.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "Lebanon" - ^ a b c Syria thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Nội chiến Syria đang diễn ra.
- ^ a b Afghanistan thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại một địa điểm trung lập do Xung đột Afghanistan đang diễn ra.
- ^ a b Tỉnh Bình Dương (bao gồm thành phố Thủ Dầu Một) được sáp nhập vào Thành phố Hồ Chí Minh theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính Việt Nam có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ a b c Nepal phải thi đấu các trận sân nhà tại địa điểm trung lập do không có sân vận động nào đáp ứng yêu cầu của AFC.
- ^ Trận đấu giữa Lào và Việt Nam được dời sang ngày 19 tháng 11 năm 2025 (thay vì 18 tháng 11 năm 2025 như ban đầu) do các lý do liên quan đến công tác tổ chức và di chuyển của đội chủ nhà.