Sherkhan Kalmurza
Số áo #82Goalkeeper
Quốc tịch
Kazakhstan
Kazakhstan
Tuổi
19
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Kairat Almaty
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Kazakhstan (FFK) | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Sergey Labodovskiy | ||
| Mã FIFA | KAZ | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Jakarta, Indonesia – 11 tháng 9 năm 1994) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Nesebar, Bulgaria – 22 tháng 10 năm 2006) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Stockholm, Thụy Điển – k. 2004) | |||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 1999) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (1999) | ||
| Cúp bóng đá U-20 châu Á | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 1994) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (1998) | ||
Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Kazakhstan là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Kazakhstan và do Liên đoàn bóng đá Kazakhstan quản lý. Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, được tổ chức hằng năm. Trước đây, đội từng tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Á.
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027 gặp Bồ Đào Nha, Serbia và Hy Lạp lần lượt vào các ngày 3, 6 và 9 tháng 6 năm 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sherkhan Kalmurza | 15 tháng 6, 2007 | |||
| 12 | TM | Sayatkhan Kusainov | 6 tháng 9, 2007 | |||
| 23 | TM | Dias Reimov | 9 tháng 3, 2007 | |||
| 25 | TM | Danil Asymzhan | 21 tháng 4, 2007 | |||
| 3 | HV | Abzal Sagyn | 12 tháng 4, 2007 | |||
| 4 | HV | Amirbek Bazarbaev | 2 tháng 1, 2007 | |||
| 6 | HV | Ali Akylbaev | 1 tháng 4, 2007 | |||
| 15 | HV | Rayimbek Kenesbekov | 30 tháng 1, 2008 | |||
| 16 | HV | Shyngys Kaliev | 4 tháng 8, 2008 | |||
| 18 | HV | Alikhan Zheksenbek | 21 tháng 5, 2008 | |||
| 24 | HV | Ivan Pivovarov | 4 tháng 3, 2007 | |||
| 2 | HV | Daniyar Tashpulatov | 21 tháng 8, 2007 | |||
| 22 | HV | Amanzhol Bakitzhanov | 24 tháng 12, 2007 | |||
| 5 | HV | Temirlan Torebek | 10 tháng 6, 2007 | |||
| 8 | HV | Akezhan Kalikulov | 2 tháng 4, 2008 | |||
| 21 | TV | Daniyal Nazarov | 5 tháng 4, 2008 | |||
| 19 | TV | Evgeniy Petrik | 31 tháng 5, 2008 | |||
| 20 | TV | Karim Makhametzhan | 11 tháng 10, 2007 | |||
| 11 | TV | Azamat Tuyakbaev (đội trưởng) | 13 tháng 7, 2007 | |||
| 7 | TV | Mukhamedali Abish | 22 tháng 10, 2007 | |||
| 14 | TV | Aldiyar Nurgali | 11 tháng 3, 2008 | |||
| 13 | TĐ | Maksat Abraev | 13 tháng 2, 2008 | |||
| 17 | TĐ | Ismail Bekbolat | 10 tháng 1, 2008 | |||
| 9 | TĐ | Mansur Birkurmanov | 4 tháng 4, 2007 | |||
| 10 | TĐ | Abylay Toleukhan | 23 tháng 8, 2008 | |||
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Một phần của | ||||||||
| không tham dự | ||||||||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Giải đấu bị hủy | ||||||||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng:1/25 | Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | |
| Cúp bóng đá U-20 châu Á | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Vòng bảng | 4 | 0 | 0 | 4 | 5 | 15 | ||
| Hạng tư | 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 10 | ||
| Tổng cộng:2/5 | Hạng tư | 10 | 2 | 2 | 6 | 15 | 25 | |
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
| Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB |
| không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng loại đang diễn ra | |||||||
| Vòng loại đang diễn ra | |||||||
| Tổng cộng:0/20 | - | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Thành tích đối đầu
Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Kazakhstan tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới và Cúp bóng đá U-20 châu Á.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỷ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 5 | −4 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | −8 | 0,00 |
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỷ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 6 | −5 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 10 | 2 | 2 | 6 | 15 | 25 | −10 | 20,00 |
Tham khảo
Xem thêm
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00
GIỜ
:
12
PHÚT
:
43
GIÂY
QUẢNG CÁO