Saman Ghoddos
Số áo #14Midfielder
Quốc tịch
Iran
Iran
Tuổi
32
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
170 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Brentford
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Ghoddos tập luyện cùng đội tuyển quốc gia Iran năm 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Seyed Saman Ghoddoos | ||
| Tên khai sinh | Saman Ghoddos | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 9, 1993 | ||
| Nơi sinh | Malmö, Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,76 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh, Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Brentford | ||
| Số áo | 14 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2004 | BK Vången | ||
| 2004–2007 | FC Malmö | ||
| 2007–2011 | IF Limhamn Bunkeflo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | IF Limhamn Bunkeflo | 41 | (4) |
| 2013–2014 | Trelleborgs FF | 18 | (1) |
| 2014–2015 | Syrianska FC | 54 | (14) |
| 2015–2018 | Östersunds FK | 65 | (29) |
| 2018–2020 | Amiens | 34 | (5) |
| 2020 | → Brentford (cho mượn) | 16 | (0) |
| 2020– | Brentford | 50 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | Thụy Điển | 2 | (1) |
| 2017– | Iran | 48 | (3) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 11 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 2 năm 2024 | |||
Saman Ghoddos (tiếng Ba Tư: سامان قدّوس; sinh ngày 6 tháng 9 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Iran hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ hoặc tiền đạo cho câu lạc bộ Brentford và đội tuyển quốc gia Iran.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 8 tháng 11 năm 2022
| Club | Season | League | Cup | League Cup | Continental | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Limhamn Bunkeflo | 2011 | Division 1 | 17 | 0 | 2 | 0 | — | — | 19 | 0 | ||
| 2012 | Division 1 | 24 | 4 | 1 | 0 | — | — | 25 | 4 | |||
| Total | 41 | 4 | 3 | 0 | — | — | 44 | 4 | ||||
| Trelleborgs FF | 2013 | Division 1 | 18 | 1 | 0 | 0 | — | — | 18 | 1 | ||
| Syrianska FC | 2014 | Superettan | 29 | 6 | 3 | 1 | — | — | 32 | 7 | ||
| 2015 | Superettan | 25 | 8 | 4 | 2 | — | — | 29 | 10 | |||
| Total | 54 | 14 | 7 | 3 | — | — | 61 | 17 | ||||
| Östersunds FK | 2016 | Allsvenskan | 27 | 10 | 4 | 2 | — | — | 31 | 12 | ||
| 2017 | Allsvenskan | 23 | 8 | 6 | 6 | — | 13 | 5 | 42 | 19 | ||
| 2018 | Allsvenskan | 15 | 9 | 5 | 2 | — | — | 20 | 11 | |||
| Total | 65 | 27 | 15 | 10 | — | 13 | 5 | 93 | 42 | |||
| Amiens | 2018–19 | Ligue 1 | 27 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 28 | 4 | |
| 2019–20 | Ligue 1 | 5 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 7 | 1 | ||
| 2020–21 | Ligue 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | ||
| Total | 34 | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | 37 | 5 | |||
| Brentford (loan) | 2020–21 | Championship | 16 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 | — | 19 | 1 | |
| Brentford | 2020–21 | Championship | 27 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 28 | 3 | |
| 2021–22 | Premier League | 17 | 1 | 2 | 0 | 4 | 0 | — | 23 | 1 | ||
| 2022–23 | Premier League | 6 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 8 | 0 | ||
| Total | 66 | 4 | 4 | 1 | 8 | 0 | — | 78 | 5 | |||
| Career total | 278 | 55 | 30 | 14 | 10 | 0 | 13 | 5 | 331 | 74 | ||
- ^ Appearances in the Europa League
Quốc tế
- Tính đến 7 tháng 2 năm 2024.
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Thụy Điển | 2017 | 2 | 1 |
| Tổng | 2 | 1 | |
| Iran | 2017 | 4 | 1 |
| 2018 | 11 | 0 | |
| 2019 | 6 | 1 | |
| 2020 | 1 | 0 | |
| 2021 | 7 | 0 | |
| 2022 | 5 | 0 | |
| 2023 | 6 | 0 | |
| 2024 | 8 | 1 | |
| Tổng | 48 | 3 | |
| Tổng sự nghiệp | 50 | 4 | |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Iran được để trước
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bàn thắng | |||||||
| 1 | 12 tháng 1 năm 2017 | Sân vận động Armed Forces, Abu Dhabi, UAE | 2 | 6–0 | 6–0 | Giao hữu | |
| Bàn thắng | |||||||
| 1 | 9 tháng 11 năm 2017 | Sân vận động Liebenauer, Graz, Áo | 3 | 2–0 | 2–1 | Giao hữu | |
| 2 | 7 tháng 1 năm 2019 | Sân vận động Mohammed bin Zayed, Abu Dhabi, UAE | 16 | 5–0 | 5–0 | AFC Asian Cup 2019 | |
| 3 | 9 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Al Rayyan, Al-Rayyan, Qatar | 42 | 1–0 | 5–0 | Giao hữu | |
Chú thích
- ^ Tên đầy đủ tiếng Iran là Seyed Saman Ghoddoos
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Saman Ghoddos.
- Saman Ghoddos tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0