Stephen Eustáquio
Số áo #6Midfielder
Quốc tịch
Canada
Canada
Tuổi
29
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
FC Porto
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Eustáquio trong màu áo đội tuyển Canada tại FIFA World Cup 2026 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Stephen Antunes Eustáquio | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 21 tháng 12, 1996 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Leamington, Canada | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay |
Los Angeles FC (cho mượn từ Porto) | ||||||||||||||||
| Số áo | 46 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| Leamington MS | |||||||||||||||||
| 2005–2010 | Nazarenos | ||||||||||||||||
| 2010–2013 | União Leiria | ||||||||||||||||
| 2014–2015 | Torreense | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2013–2014 | Nazarenos | 17 | (1) | ||||||||||||||
| 2015–2017 | Torreense | 56 | (0) | ||||||||||||||
| 2017–2018 | Leixões | 20 | (0) | ||||||||||||||
| 2018–2019 | Chaves | 29 | (1) | ||||||||||||||
| 2019–2021 | Cruz Azul | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2020–2021 | → Paços Ferreira (mượn) | 31 | (2) | ||||||||||||||
| 2021–2022 | Paços Ferreira | 34 | (0) | ||||||||||||||
| 2022 | → Porto (mượn) | 8 | (0) | ||||||||||||||
| 2022– | Porto | 95 | (4) | ||||||||||||||
| 2026– | → Los Angeles FC (mượn) | 10 | (1) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2012 | U-17 Canada | ||||||||||||||||
| 2017–2018 | U-21 Bồ Đào Nha | 7 | (0) | ||||||||||||||
| 2019– | Canada | 61 | (5) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 4 tháng 7 năm 2026 | |||||||||||||||||
Stephen Antunes Eustáquio (sinh ngày 21 tháng 12 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Canada hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Los Angeles FC tại Major League Soccer dưới dạng cho mượn từ câu lạc bộ Porto tại Primeira Liga và đội tuyển bóng đá quốc gia Canada.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến match played 4 June 2023
| Club | Season | League | National cup | League cup | Continental | Other | Total | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Torreense | 2014–15 | Campeonato de Portugal | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||
| 2015–16 | 24 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 25 | 0 | |||||
| 2016–17 | 31 | 0 | 5 | 0 | — | — | — | 36 | 0 | |||||
| Total | 56 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 62 | 0 | ||
| Leixões | 2017–18 | LigaPro | 20 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | — | — | 25 | 0 | ||
| Chaves | 2017–18 | Primeira Liga | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 13 | 1 | ||
| 2018–19 | 16 | 0 | 2 | 0 | 3 | 1 | — | — | 21 | 1 | ||||
| Total | 29 | 1 | 2 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34 | 2 | ||
| Cruz Azul | 2018–19 | Liga MX | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | |||
| Paços Ferreira (loan) | 2019–20 | Primeira Liga | 16 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 17 | 0 | ||
| 2020–21 | 15 | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 18 | 2 | ||||
| Total | 31 | 2 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35 | 2 | ||
| Paços Ferreira | 2020–21 | Primeira Liga | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 17 | 0 | ||
| 2021–22 | 17 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 1 | — | 22 | 1 | |||
| Total | 34 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 | 0 | 39 | 1 | ||
| Porto (loan) | 2021–22 | Primeira Liga | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 11 | 0 | |
| Porto | 2022–23 | 29 | 2 | 5 | 1 | 2 | 2 | 7 | 2 | 1 | 0 | 44 | 7 | |
| Total | 37 | 2 | 6 | 1 | 2 | 2 | 9 | 2 | 1 | 0 | 55 | 7 | ||
| Career total | 208 | 5 | 19 | 1 | 11 | 3 | 13 | 3 | 1 | 0 | 252 | 12 | ||
Quốc tế
- Tính đến 4 tháng 7 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Canada | 2019 | 1 | 0 |
| 2021 | 17 | 3 | |
| 2022 | 10 | 0 | |
| 2023 | 6 | 1 | |
| 2024 | 13 | 0 | |
| 2025 | 7 | 0 | |
| 2026 | 7 | 1 | |
| Tổng | 61 | 5 | |
- Tính đến 28 tháng 6 năm 2026
- Bàn thắng và kết quả của Canada được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 tháng 7 năm 2021 | Children's Mercy Park, Kansas City, Hoa Kỳ | 3–1 | 4–1 | Cúp Vàng CONCACAF 2021 | |
| 2 | 15 tháng 7 năm 2021 | 1–0 | 4–1 | |||
| 3 | 25 tháng 7 năm 2021 | Sân vận động AT&T, Arlington, Hoa Kỳ | 2–0 | 2–0 | ||
| 4 | 18 tháng 11 năm 2023 | Independence Park, Kingston, Jamaica | 2–1 | 2–1 | CONCACAF Nations League 2023–24 | |
| 5 | 28 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động SoFi, Inglewood, Hoa Kỳ | 1–0 | 1–0 | FIFA World Cup 2026 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Stephen Eustáquio.
- Stephen Eustáquio tại ForaDeJogo
- Stephen Eustáquio tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0