Quay lại

Shandre Campbell

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag South Africa
Tuổi 21
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 141 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

KV Kortrijk

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Club Brugge
Logo
Tên đầy đủClub Brugge Koninklijke Voetbalvereniging (Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Club Bruges)
Biệt danhBlauw-Zwart (Lam-Đen), Club, FCB, FC Bruges
Thành lập13 tháng 11 năm 1891; 134 năm trước (1891-11-13) với tên Brugsche FC
SânSân vận động Jan Breydel
Sức chứa29.062
Chủ tịchBart Verhaeghe
Huấn luyện viên trưởngNicky Hayen
Giải đấuPro League
2025–26Pro League, thứ 2 trên 16 (mùa giải chính thức), Play-offs giành chức vô địch
Websitehttp://www.clubbrugge.be/
Mùa giải hiện nay

Club Brugge Koninklijke Voetbalvereniging (phát âm tiếng Hà Lan: [klʏˈbrʏɣə ˌkoːnɪŋkləkə ˈvudbɑlvəreːnəɣɪŋ]), thường được gọi là Club Brugge, là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Bruges ở Bỉ. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1891 và có sân nhà là sân vận động Jan Breydel với sức chứa 29.997 người.

Club Brugge là câu lạc bộ Bỉ duy nhất chơi ở trận chung kết Cúp C1 châu Âu (tiền thân của giải UEFA Champions League hiện tại) cho đến giờ, thua trước Liverpool trong trận chung kết của mùa giải năm 1978. Họ cũng thua trong trận chung kết Cúp UEFA 1976 trước chính Liverpool.

Lịch sử

Thành tích

  • Giải vô địch bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (17): 1919-20, 1972-73, 1975-76, 1976-77, 1977-78, 1979-80, 1987-88, 1989-90, 1991-92, 1995-96, 1997-98, 2002-03, 2004-05, 2015-16, 2017-18, 2019-20, 2025-26
  • Cúp bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (10): 1967-68, 1969-70, 1976-77, 1985-86, 1990-91, 1994-95, 1995-96, 2001-02, 2003-04, 2006-07
  • Siêu cúp bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (13): 1980, 1986, 1988, 1990, 1991, 1992, 1994, 1996, 1998, 2002, 2003, 2004, 2005

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 1 tháng 9 năm 2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Thụy Sĩ Yann Sommer
2 HV Argentina Zaid Romero
4 HV Ecuador Joel Ordóñez
6 TV Hà Lan Ludovit Reis
7 Đức Nicolò Tresoldi
8 Hy Lạp Christos Tzolis
9 Bồ Đào Nha Carlos Forbs
10 TV Na Uy Hugo Vetlesen
11 TV Bỉ Cisse Sandra
14 HV Hà Lan Bjorn Meijer
15 TV Nigeria Raphael Onyedika
16 TM Hà Lan Dani van den Heuvel
17 Bỉ Romeo Vermant
19 Thụy Điển Gustaf Nilsson
20 TV Bỉ Hans Vanaken (đội trưởng)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TM Bỉ Simon Mignolet
24 HV Nigeria Vince Osuji
25 TV Serbia Aleksandar Stanković
29 TM Bỉ Nordin Jackers
41 HV Bỉ Hugo Siquet
44 HV Bỉ Brandon Mechele
58 HV Bỉ Jorne Spileers
62 TV Bỉ Lynnt Audoor
64 HV Bỉ Kyriani Sabbe
65 HV Bỉ Joaquin Seys
67 Pháp Mamadou Diakhon
70 TV Tây Ban Nha Alejandro Granados
84 Cộng hòa Nam Phi Shandre Campbell
87 Bỉ Kaye Furo

Cầu thủ nổi tiếng

 

Huấn luyện viên

 

Chủ tịch

Cúp châu Âu

Tính đến 19 tháng 12 năm 2006:
Giải A B C D E F G
Cúp C1 châu Âu 147732162910693
Cúp C2 châu Âu 628153104133
Cúp UEFA 20103491836192137

A = lần tham dự, B = số trận, C = thắng, D = hoà, E = thua, F = bàn thắng, G = bàn thua.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (1)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 17
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 41 PHÚT : 04 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL