Roland Sallai
Số áo #7Forward
Quốc tịch
Hungary
Hungary
Tuổi
29
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Galatasaray
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Sallai thi đấu cho Hungary tại UEFA Euro 2020 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sallai Roland | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 5, 1997 | ||
| Nơi sinh | Budapest, Hungary | ||
| Chiều cao | 1,83 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Galatasaray | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2007 | Debreceni Olasz Focisuli | ||
| 2007–2009 | Siófok | ||
| 2009–2014 | Videoton | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2017 | Puskás Akadémia | 48 | (3) |
| 2016–2017 | → Palermo (mượn) | 21 | (1) |
| 2017–2018 | APOEL | 29 | (9) |
| 2018–2024 | SC Freiburg | 138 | (20) |
| 2024– | Galatasaray | 27 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015 | U-17 Hungary | 3 | (1) |
| 2015 | U-19 Hungary | 1 | (0) |
| 2015 | U-20 Hungary | 4 | (1) |
| 2015–2016 | U-21 Hungary | 8 | (1) |
| 2016– | Hungary | 61 | (15) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22:04, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:42, 7 tháng 9 năm 2025 (UTC) | |||
Sallai Roland (sinh ngày 22 tháng 5 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hungary thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Galatasaray tại Süper Lig và đội tuyển quốc gia Hungary.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Puskás Akadémia | 2013–14 | NB I | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | |
| 2014–15 | 16 | 2 | 3 | 0 | 3 | 1 | — | 22 | 3 | |||
| 2015–16 | 31 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 32 | 1 | |||
| 2017–18 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | |||
| Tổng cộng | 48 | 3 | 4 | 0 | 4 | 1 | — | 56 | 4 | |||
| Palermo (mượn) | 2016–17 | Serie A | 21 | 1 | 1 | 0 | — | — | 22 | 1 | ||
| APOEL | 2017–18 | Cypriot First Division | 29 | 9 | 4 | 0 | — | 6 | 0 | 39 | 9 | |
| 2018–19 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 7 | 1 | 7 | 1 | |||
| Tổng cộng | 29 | 9 | 4 | 0 | — | 13 | 1 | 46 | 10 | |||
| SC Freiburg | 2018–19 | Bundesliga | 10 | 2 | 0 | 0 | — | — | 10 | 2 | ||
| 2019–20 | 21 | 2 | 2 | 0 | — | — | 23 | 2 | ||||
| 2020–21 | 28 | 8 | 1 | 0 | — | — | 29 | 8 | ||||
| 2021–22 | 31 | 4 | 5 | 1 | — | — | 36 | 5 | ||||
| 2022–23 | 19 | 1 | 4 | 1 | — | 3 | 0 | 26 | 2 | |||
| 2023–24 | 27 | 3 | 1 | 1 | — | 9 | 4 | 37 | 8 | |||
| 2024–25 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 138 | 20 | 13 | 3 | — | 12 | 4 | 163 | 27 | |||
| Galatasaray | 2024–25 | Süper Lig | 27 | 2 | 4 | 2 | — | 2 | 2 | 33 | 6 | |
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 27 | 2 | 4 | 2 | — | 2 | 2 | 33 | 6 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 263 | 35 | 26 | 5 | 4 | 1 | 27 | 7 | 320 | 48 | ||
- ^ Bao gồm Magyar Kupa, Coppa Italia, Cypriot Cup, DFB-Pokal, Turkish Cup
- ^ Bao gồm Ligakupa
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, năm lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
- ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến ngày 6 tháng 9 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hungary | 2016 | 1 | 0 |
| 2017 | 5 | 0 | |
| 2018 | 6 | 1 | |
| 2019 | 4 | 0 | |
| 2020 | 4 | 1 | |
| 2021 | 10 | 3 | |
| 2022 | 8 | 4 | |
| 2023 | 7 | 3 | |
| 2024 | 12 | 2 | |
| 2025 | 3 | 1 | |
| Tổng cộng | 61 | 15 | |
- Bàn thắng và kết quả của Hungary được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 tháng 9 năm 2018 | Groupama Arena, Budapest, Hungary | 1–0 | 2–1 | UEFA Nations League 2018–19 | |
| 2 | 6 tháng 9 năm 2020 | Puskás Aréna, Budapest, Hungary | 1–3 | 2–3 | UEFA Nations League 2020–21 | |
| 3 | 25 tháng 3 năm 2021 | 1–0 | 3–3 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | ||
| 4 | 28 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động San Marino, Serravalle, San Marino | 2–0 | 3–0 | ||
| 5 | 12 tháng 10 năm 2021 | Sân vận động Wembley, London, Anh | 1–0 | 1–1 | ||
| 6 | 29 tháng 3 năm 2022 | Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland | 1–0 | 1–0 | Giao hữu | |
| 7 | 14 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Molineux, Wolverhampton, Anh | 1–0 | 4–0 | UEFA Nations League 2022–23 | |
| 8 | 2–0 | |||||
| 9 | 20 tháng 11 năm 2022 | Puskás Aréna, Budapest, Hungary | 1–0 | 2–1 | Giao hữu | |
| 10 | 20 tháng 6 năm 2023 | 2–0 | 2–0 | Vòng loại UEFA Euro 2024 | ||
| 11 | 10 tháng 9 năm 2023 | 1–0 | 1–1 | Giao hữu | ||
| 12 | 14 tháng 10 năm 2023 | 2–1 | 2–1 | Vòng loại UEFA Euro 2024 | ||
| 13 | 8 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Nagyerdei, Debrecen, Hungary | 1–0 | 3–0 | Giao hữu | |
| 14 | 11 tháng 10 năm 2024 | Puskás Aréna, Budapest, Hungary | 1–0 | 1–1 | UEFA Nations League 2024–25 | |
| 15 | 6 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động Aviva, Dublin, Cộng hoà Ireland | 2–0 | 2–2 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
APOEL
Galatasaray
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Sallai Roland tại National-Football-Teams.com
- MLSZ (bằng tiếng Hungary)
- Roland Sallai profile tại magyarfutball.hu (bằng tiếng Hungary và tiếng Anh)
- Sallai Roland tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (0)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Cú sút
11
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20
GIỜ
:
42
PHÚT
:
37
GIÂY
QUẢNG CÁO