Remko Pasveer
Số áo #22Goalkeeper
Quốc tịch
Netherlands
Netherlands
Tuổi
42
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
192 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
FC Twente
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Pasveer trong màu áo Ajax năm 2024 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Remko Jurian Pasveer | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 8 tháng 11, 1983 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Enschede, Hà Lan | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,87 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Heracles Almelo | ||||||||||||||||
| Số áo | 22 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| SC Enschede | |||||||||||||||||
| –2003 | Twente | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2003–2006 | Twente | 14 | (0) | ||||||||||||||
| 2006–2014 | Heracles Almelo | 134 | (0) | ||||||||||||||
| 2008–2010 | → Go Ahead Eagles (mượn) | 74 | (0) | ||||||||||||||
| 2014–2017 | PSV | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2017–2021 | Vitesse | 92 | (0) | ||||||||||||||
| 2021–2026 | Ajax | 63 | (0) | ||||||||||||||
| 2026– | Heracles Almelo | 1 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2022–2023 | Hà Lan | 2 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 2 năm 2026 | |||||||||||||||||
Remko Jurian Pasveer (sinh ngày 8 tháng 11 năm 1983) là một cầu thủ bóng đá người Hà Lan hiện thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Heracles Almelo tại Eredivisie.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Remko Pasveer.
- Remko Pasveer – Thành tích thi đấu tại UEFA
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0