Quay lại

Ravan Mirzammadov

Số áo #94

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Azerbaijan
Tuổi 21
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sabah FK

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Sabah
Tập tin:Sabah FC (Azerbaijan).png
Tên đầy đủSabah Futbol Klubu
Biệt danhBayquşlar (The Owls)
Tələbələr (The Students)
Qara-çəhrayılar (The Black-pinks)
Thành lập8 tháng 9 năm 2017; 8 năm trước (2017-09-08)
SânBank Respublika Arena
Sức chứa8.969
Chủ tịchMagsud Adigozalov
Người quản lýValdas Dambrauskas
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan
2025–26thứ 1 trên 12 (vô địch)
Websitesabahfc.az
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Sabah (phát âm [sɑbɑh]), thường được gọi là Sabah FK, Sabah FC, hoặc đơn giản là Sabah, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Masazir, Azerbaijan. Đội thi đấu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan, hạng đấu cao nhất trong hệ thống giải bóng đá Azerbaijan. Sân nhà của đội là Bank Respublika Arena ở Masazir.

Lịch sử

Sabah được thành lập vào ngày 8 tháng 9 năm 2017, tham gia Giải hạng nhất Azerbaijan ở mùa giải 2017–18, nơi họ kết thúc ở vị trí thứ 5. Sau khi bốn đội xếp trên họ tại giải đấu không thể hoặc từ chối thăng hạng, Sabah được cấp giấy phép tham dự Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan vào ngày 12 tháng 5 năm 2018. Sabah giành chiến thắng đầu tiên tại Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan với tỉ số 1–0 trước Keşlə FK (hiện được gọi là Şamaxı FK) vào ngày 12 tháng 8 năm 2018, nhờ bàn thắng của Marko Dević. Sabah kết thúc mùa giải Ngoại hạng đầu tiên của mình ở vị trí thứ 7, qua đó tránh xuống hạng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2019, Elshad Ahmadov từ chức huấn luyện viên, và Igor Ponomaryov tiếp quản trên cơ sở tạm quyền.

Ngày 26 tháng 11 năm 2019, Sabah thông báo rằng Željko Sopić được bổ nhiệm làm huấn luyện viên theo hợp đồng 18 tháng. Ngày 3 tháng 7 năm 2020, Sopić từ chức huấn luyện viên.

Ngày 10 tháng 7 năm 2020, Sabah ký hợp đồng hai năm với Vicente Gómez. Ngày 11 tháng 3 năm 2021, Gómez rời vai trò huấn luyện viên trưởng theo thỏa thuận chung, và Ramin Guliyev được giao tạm quyền. Cuối mùa giải, Guliyev được xác nhận là huấn luyện viên trưởng mới của câu lạc bộ theo hợp đồng hai năm. Guliyev từ chức vào ngày 21 tháng 10 năm 2021, và Murad Musayev được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng mới của câu lạc bộ vào ngày 30 tháng 10 năm 2021, ký hợp đồng hai năm.

Ngày 1 tháng 2 năm 2024, Sabah thông báo rằng Murad Musayev đã rời vai trò huấn luyện viên trưởng sau khi đơn từ chức của ông được chấp nhận.

Ngày 5 tháng 3 năm 2024, Sabah thông báo bổ nhiệm Krunoslav Rendulić làm huấn luyện viên trưởng mới theo hợp đồng 18 tháng. Rendulić rời Sabah vào ngày 25 tháng 11 năm 2024 theo thỏa thuận chung, và Vasili Berezutski được bổ nhiệm thay thế ông trong cùng ngày theo hợp đồng hai năm rưỡi. Ngày 14 tháng 6 năm 2025, Berezutski rời câu lạc bộ theo thỏa thuận chung vì lý do cá nhân. Ngày 20 tháng 6 năm 2025, Sabah thông báo bổ nhiệm huấn luyện viên người Litva Valdas Dambrauskas làm huấn luyện viên trưởng mới, ký hợp đồng ba năm.

Ngày 30 tháng 4 năm 2026, Sabah giành chức vô địch Premier League lần đầu tiên trong lịch sử sau khi Qarabağ thua 2–1 trước Neftçi. Ngày 13 tháng 5 năm 2026, Sabah đánh bại Zira 2–1 để giành Cúp bóng đá Azerbaijan 2025–26.

Lịch sử quốc nội

Mùa giải Giải vô địch Cúp bóng đá Azerbaijan Vua phá lưới Huấn luyện viên
Hạng VT ST T H B BT BB Đ Tên Giải vô địch
2017–18 2 5 27 11 7 9 41 33 40 Vòng 2 Azerbaijan Arif Asadov
2018–19 1 7 28 7 6 15 20 41 27 Tứ kết Ukraina Marko Dević 8 Azerbaijan Elshad Ahmadov
2019–20 1 6 20 5 6 9 19 27 21 Tứ kết Mali Ulysse Diallo
Guinée Amadou Diallo
Cộng hòa Nam Phi Hendrick Ekstein
3 Azerbaijan Elshad Ahmadov
Azerbaijan Igor Ponomaryov (tạm quyền)
Croatia Željko Sopić
2020–21 1 5 28 7 8 13 28 38 29 Vòng 16 đội Azerbaijan Ramil Sheydayev 6 Tây Ban Nha Vicente Gómez
Azerbaijan Ramin Guliyev (tạm quyền)
2021–22 1 5 28 12 5 11 42 34 41 Tứ kết Đức Joy-Lance Mickels 11 Azerbaijan Ramin Guliyev
Nga Murad Musayev
2022–23 1 2 36 25 6 5 75 24 81 Tứ kết Đức Joy-Lance Mickels 17 Nga Murad Musayev
2023–24 1 3 36 17 7 12 50 40 58 Tứ kết Gruzia Davit Volkovi
Azerbaijan Anatoliy Nuriyev
6 Nga Murad Musayev
Azerbaijan Ruslan Qafitullin (tạm quyền)
Croatia Krunoslav Rendulić
2024–25 1 5 36 10 18 8 50 46 48 Vô địch NigeriaJesse Sekidika 11 Croatia Krunoslav Rendulić
Nga Vasili Berezutski
2025–26 1 1 33 24 6 3 75 25 78 Vô địch Rwanda Joy-Lance Mickels 19 Litva Valdas Dambrauskas
  1. ^ a b c Joy-Lance Mickels sinh ra ở Đức, nhưng đủ điều kiện đại diện cho Rwanda, ra mắt đội tuyển này vào năm 2026.

Thành tích châu Âu

Giải đấu ST T H B BT BB
UEFA Champions League
UEFA Europa League 2 0 1 1 5 6
UEFA Conference League 12 6 0 6 18 15
Tổng cộng 14 6 1 7 23 21
Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2023–24 UEFA Europa Conference League VL2 Latvia RFS 2–1 2–0 4–1
VL3 Serbia Partizan 2–0 0–2 (s.h.p.) 2–2 (4–5 p)
2024–25 UEFA Conference League VL2 Israel Maccabi Haifa 3–6 (s.h.p.) 3–0 6–6 (3–2 p)
VL3 Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic 0–1 0–1 0–2
2025–26 UEFA Europa League VL1 Slovenia Celje 2–3 3–3 (s.h.p.) 5–6
UEFA Conference League VL2 Moldova Petrocub Hîncești 4–1 2–0 6–1
VL3 Bulgaria Levski Sofia 0–2 0–1 0–3
2026–27 UEFA Champions League VL1 Wales The New Saints

Màu sắc và huy hiệu

Huy hiệu của Sabah có hình các tia nắng được bao bọc trong một chiếc khiên.

Màu sắc chính của đội là đen-hồng, với trang phục thi đấu do công ty trang phục Tây Ban Nha Joma sản xuất trong mùa giải đầu tiên, và Macron từ đầu mùa giải 2018–19.

Nhà tài trợ áo đấu và nhà sản xuất trang phục

Năm Nhà sản xuất Nhà tài trợ
2017–2018 Joma không có
2018–2020 Macron Bank Respublika
2020– Nike

Sân vận động

Quang cảnh Alinja Arena

Câu lạc bộ thi đấu các trận sân nhà tại Bank Respublika ArenaMasazır, có sức chứa 8.969 chỗ ngồi.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
3 HV Guadeloupe Steve Solvet
5 HV Azerbaijan Rahman Dashdamirov
6 TV Azerbaijan Abdulakh Khaybulayev
7 TV Uzbekistan Umarali Rakhmonaliev
9 TV Azerbaijan Khayal Aliyev
10 TV Azerbaijan Aleksey Isayev
11 TV Jamaica Kaheem Parris
13 TV Croatia Ivan Lepinjica
17 HV Azerbaijan Tellur Mutallimov
19 Pháp Aaron Malouda
20 Rwanda Joy-Lance Mickels
21 TV Serbia Veljko Simić
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TV Pháp Zinédine Ould Khaled
27 HV Ba Lan Tymoteusz Puchacz (mượn từ Holstein Kiel)
40 HV Brasil Ygor Nogueira
53 HV Brasil Andrey Santos
80 HV Algérie Akim Zedadka
92 TM Kazakhstan Stas Pokatilov
94 TM Azerbaijan Ravan Mirzammadov
99 Gabon Orphé Mbina
HV Cộng hòa Nam Phi Aden McCarthy
HV Brasil Erivaldo Almeida
Pháp Younes Lachaab

Đối với các chuyển nhượng gần đây, xem Chuyển nhượng mùa hè 2026.

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
14 TV Azerbaijan Rauf Rustamli (tại Karvan)
33 HV Azerbaijan Abdulla Rzayev (tại Turan Tovuz)

Đội dự bị

Sabah-2 thi đấu tại Giải dự bị Azerbaijan.

Nhân sự câu lạc bộ

Ban lãnh đạo

Chức vụ Nhân sự
Người sáng lập Azerbaijan Yagub Huseynov
Chủ tịch Azerbaijan Magsud Adigozalov
Thành viên Hội đồng Giám sát Azerbaijan Yagub Huseynov
Azerbaijan Firudin Gurbanov
Azerbaijan Igor Ponomaryov
Azerbaijan Rahman Hajiyev
Azerbaijan Rauf Khalilov
Tổng giám đốc điều hành Azerbaijan Ramin Hasanov
Tổng quản lý Azerbaijan Nasimi Musayev
Giám đốc thể thao Azerbaijan Igor Ponomaryov
Thư ký báo chí Azerbaijan Elnur Hamidov

Ban huấn luyện

Chức vụ Tên
Huấn luyện viên trưởng Litva Valdas Dambrauskas
Trợ lý huấn luyện viên trưởng Ý Valerio Zuddas
Huấn luyện viên thủ môn Litva Justinas Gasiūnas
Huấn luyện viên thể lực Croatia Domagoj Peric
Phân tích video Ukraina Oleksandr Panchuk
Nga Nikita Vasyukhin

Danh hiệu

Kỷ lục câu lạc bộ

Ra sân nhiều nhất

Tên Năm Giải vô địch Cúp bóng đá Azerbaijan Châu Âu Tổng cộng
1 Azerbaijan Amin Seydiyev 2020–nay 161 (4) 14 (2) 10 (0) 185 (6)
2 Rwanda Joy-Lance Mickels 2021–2023, 2024–nay 110 (57) 17 (7) 12 (8) 139 (72)
3 Azerbaijan Aleksey Isayev 2020–2024, 2025–nay 119 (14) 12 (0) 4 (1) 135 (15)
4 Bosna và Hercegovina Bojan Letić 2022–2026 104 (5) 8 (0) 13 (2) 125 (7)
5 Azerbaijan Anatoliy Nuriyev 2022–2026 98 (11) 10 (1) 10 (0) 118 (12)
6 Azerbaijan Elvin Camalov 2021–2025 98 (2) 9 (0) 6 (0) 113 (2)
7 Nigeria Jesse Sekidika 2023–2026 86 (17) 11 (3) 10 (1) 107 (21)
8 Azerbaijan Tellur Mutallimov 2022–nay 87 (4) 12 (1) 3 (0) 102 (5)
9 Jamaica Kaheem Parris 2023–2024, 2024–nay 80 (12) 12 (2) 8 (2) 100 (16)
10 Malaysia Jon Irazabal 2022–2025 85 (5) 6 (1) 8 (0) 99 (6)

Ghi bàn nhiều nhất

Tên Năm Giải vô địch Cúp bóng đá Azerbaijan Châu Âu Tổng cộng Tỉ lệ
1 Rwanda Joy-Lance Mickels 2021–2023, 2024–nay 57 (110) 7 (17) 8 (12) 72 (139) 0.52
2 Nigeria Jesse Sekidika 2023–2026 17 (86) 3 (11) 1 (10) 21 (107) 0.2
3 Gruzia Davit Volkovi 2022–2024 16 (63) 2 (4) 1 (4) 19 (71) 0.27
4 Ukraina Oleksiy Kashchuk 2022–2023 18 (39) 0 (2) 0 (0) 18 (41) 0.44
Slovakia Pavol Šafranko 2024–nay 10 (39) 2 (5) 6 (10) 18 (54) 0.33
6 Nigeria Emmanuel Apeh 2022–2024 11 (65) 4 (6) 1 (4) 16 (75) 0.21
Jamaica Kaheem Parris 2023–2024, 2024–nay 12 (80) 2 (12) 2 (8) 16 (100) 0.16
8 Azerbaijan Aleksey Isayev 2020–2024, 2025–nay 14 (119) 0 (12) 1 (4) 15 (135) 0.11
9 Azerbaijan Anatoliy Nuriyev 2022–2026 11 (98) 1 (10) 0 (10) 12 (118) 0.1
Serbia Veljko Simić 2025–nay 11 (28) 1 (6) 0 (8) 12 (34) 0.35

Thống kê huấn luyện viên

Tên Quốc tịch Từ Đến Thời gian ST T H B BT BB %T Danh hiệu Ghi chú
Arif Asadov  Azerbaijan 8 tháng 9 năm 2017 1 tháng 7 năm 2018 296 ngày &000000000000002800000028 &000000000000001100000011 &00000000000000070000007 &000000000000001000000010 &000000000000004100000041 &000000000000003600000036 0&000000000000003928999939,29 (Thăng hạng)
Elshad Ahmadov  Azerbaijan 1 tháng 7 năm 2018 16 tháng 9 năm 2019 1 năm, 77 ngày &000000000000003500000035 &00000000000000080000008 &00000000000000080000008 &000000000000001900000019 &000000000000002500000025 &000000000000004700000047 0&000000000000002285999922,86
Igor Ponomaryov (tạm quyền)  Azerbaijan 16 tháng 9 năm 2019 26 tháng 11 năm 2019 71 ngày &00000000000000080000008 &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000030000003 &000000000000001200000012 &000000000000001100000011 0&000000000000003750000037,50
Željko Sopić  Croatia 26 tháng 11 năm 2019 3 tháng 7 năm 2020 230 ngày &000000000000001100000011 &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000060000006 &000000000000001200000012 &000000000000001800000018 0&000000000000002726999927,27
Vicente Gómez  Tây Ban Nha 10 tháng 7 năm 2020 11 tháng 3 năm 2021 244 ngày &000000000000002000000020 &00000000000000040000004 &00000000000000040000004 &000000000000001200000012 &000000000000002000000020 &000000000000002900000029 0&000000000000002000000020,00
Ramin Guliyev (tạm quyền)  Azerbaijan 11 tháng 3 năm 2021 26 tháng 5 năm 2021 76 ngày &00000000000000090000009 &00000000000000030000003 &00000000000000040000004 &00000000000000020000002 &00000000000000090000009 &000000000000001100000011 0&000000000000003332999933,33
Ramin Guliyev  Azerbaijan 26 tháng 5 năm 2021 21 tháng 10 năm 2021 224 ngày &00000000000000070000007 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000060000006 &00000000000000030000003 &000000000000001200000012 00&00000000000000000000000,00
Ilkin Huseynov (tạm quyền)  Azerbaijan 21 tháng 10 năm 2021 30 tháng 10 năm 2021 9 ngày &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000030000003 &00000000000000000000000 &0000000000000100000000100,00
Murad Musayev  Nga 30 tháng 10 năm 2021 1 tháng 2 năm 2024 2 năm, 94 ngày &000000000000008700000087 &000000000000004800000048 &000000000000001600000016 &000000000000002300000023 &0000000000000157000000157 &000000000000008800000088 0&000000000000005517000055,17
Ruslan Qafitullin (tạm quyền)  Azerbaijan 1 tháng 2 năm 2024 5 tháng 3 năm 2024 33 ngày &00000000000000060000006 &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &000000000000001300000013 &000000000000001100000011 0&000000000000005000000050,00
Krunoslav Rendulić  Croatia 5 tháng 3 năm 2024 25 tháng 11 năm 2024 2 năm, 152 ngày &000000000000002900000029 &000000000000001300000013 &00000000000000070000007 &00000000000000090000009 &000000000000001800000018 &000000000000001000000010 0&000000000000004482999944,83
Vasili Berezutski  Nga 25 tháng 11 năm 2024 14 tháng 6 năm 2025 201 ngày &000000000000002800000028 &000000000000001000000010 &000000000000001300000013 &00000000000000050000005 &000000000000003900000039 &000000000000003200000032 0&000000000000003571000035,71 Cúp bóng đá Azerbaijan (1)
Valdas Dambrauskas  Litva 1 tháng 7 năm 2025 1 năm, 34 ngày &000000000000004500000045 &000000000000002900000029 &000000000000001000000010 &00000000000000060000006 &000000000000009700000097 &000000000000004300000043 0&000000000000006443999964,44 Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan (1)
Cúp bóng đá Azerbaijan (1)
  • Ghi chú:

ST – Tổng số trận đã đấu T – Số trận thắng H – Số trận hòa B – Số trận thua BT – Bàn thắng BB – Bàn thua
%T – Tỉ lệ thắng

Quốc tịch được biểu thị bằng mã quốc gia FIFA tương ứng.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0