Rodrigo Mendoza
Số áo #4Midfielder
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Atlético de Madrid
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Mendoza trong màu áo Elche vào năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Rodrigo Mendoza Martínez-Moyá | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 3, 2005 | ||
| Nơi sinh | Molina de Segura, Tây Ban Nha | ||
| Chiều cao | 1,82 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Atlético Madrid | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Altorreal | |||
| San Miguel | |||
| 2017–2019 | Ranero | ||
| 2019–2022 | Elche | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2024 | Elche B | 22 | (1) |
| 2022–2026 | Elche | 60 | (3) |
| 2026– | Atlético Madrid | 8 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2022 | U-17 Tây Ban Nha | 6 | (1) |
| 2022 | U-18 Tây Ban Nha | 2 | (1) |
| 2024 | U-19 Tây Ban Nha | 3 | (0) |
| 2025 | U-20 Tây Ban Nha | 6 | (0) |
| 2025– | U-21 Tây Ban Nha | 4 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:36, 12 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 19:15, 18 tháng 11 năm 2025 (UTC) | |||
Rodrigo Mendoza Martínez-Moyá (sinh ngày 15 tháng 3 năm 2005), hay còn được biết đến với cái tên Rodri, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Atlético Madrid tại La Liga.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Elche
Sinh ra tại Molina de Segura, Murcia, Mendoza từng khoác áo EF Altorreal, EF San Miguel và Ranero CF ở các đội trẻ trước khi gia nhập đội trẻ của Elche CF vào năm 2019. Anh có trận ra mắt đội dự bị vào ngày 16 tháng 10 năm 2021, vào sân từ băng ghế dự bị trong hiệp hai trong trận thắng đậm 4–0 trên sân khách trước UD Benigànim tại giải Tercera División RFEF.
Mendoza có trận ra mắt đội một vào ngày 12 tháng 11 năm 2022, vào sân thay Josan trong trận thắng 3–0 trên sân khách trước CD L'Alcora, thuộc khuôn khổ Copa del Rey 2022–23. Mười hai ngày sau, anh gia hạn hợp đồng với câu lạc bộ đến năm 2026.
Mendoza đã góp mặt trong đội một ở giai đoạn tiền mùa giải năm 2023, được HLV Sebastián Beccacece đôn lên đội hình chính. Anh có trận ra mắt chuyên nghiệp vào ngày 30 tháng 9 năm đó, vào sân thay Fidel trong trận hòa 0–0 trên sân nhà trước Levante tại Segunda División.
Atlético Madrid
Vào ngày 2 tháng 2 năm 2026, Mendoza gia nhập câu lạc bộ Atlético Madrid, một đội bóng khác tại La Liga, và ký hợp đồng với câu lạc bộ này đến năm 2031.
Sự nghiệp quốc tế
Mendoza là một tuyển thủ trẻ của đội tuyển Tây Ban Nha, từng đại diện cho quốc gia này ở cấp độ U-17. Anh là thành viên của đội tuyển U-18 giành chức vô địch Giải đấu Tứ quốc, và sau đó xuất hiện trong hai trận giao hữu với đội tuyển U-19 gặp Na Uy.
Vào tháng 8 năm 2025, Mendoza lần đầu tiên được triệu tập vào đội hình U-21 Tây Ban Nha để tham dự các trận đấu thuộc vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027. Anh có trận ra mắt gặp đội tuyển U-21 Síp, đá chính và chơi trong 78 phút.
Mendoza cũng được triệu tập vào đội tuyển U-20 Tây Ban Nha tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025 diễn ra tại Chile. Anh là cầu thủ thường xuyên ra sân trong suốt giải đấu này, trước khi Tây Ban Nha bị loại bởi U-20 Colombia ở tứ kết.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 12 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Copa del Rey | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||||
| Elche B | 2021–22 | Tercera División RFEF | 10 | 0 | — | — | — | 10 | 0 | |||
| 2022–23 | Tercera Federación | 9 | 0 | — | — | — | 9 | 0 | ||||
| 2023–24 | 3 | 1 | — | — | — | 3 | 1 | |||||
| Tổng cộng | 22 | 1 | — | — | — | 22 | 1 | |||||
| Elche | 2022–23 | La Liga | 0 | 0 | 1 | 0 | — | — | 1 | 0 | ||
| 2023–24 | Segunda División | 23 | 1 | 3 | 1 | — | — | 26 | 2 | |||
| 2024–25 | 21 | 1 | 3 | 1 | — | — | 24 | 2 | ||||
| 2025–26 | La Liga | 16 | 1 | 4 | 1 | — | — | 20 | 2 | |||
| Tổng cộng | 60 | 3 | 11 | 3 | — | — | 71 | 6 | ||||
| Atlético Madrid | 2025–26 | La Liga | 8 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 10 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 90 | 4 | 12 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 103 | 7 | ||
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Rodri Mendoza tại BDFutbol
- Rodri Mendoza tại Soccerway
Thống kê chỉ số