Quay lại
Robson Matheus

Robson Matheus

Số áo #14

Midfielder

Quốc tịch Flag Bolivia
Tuổi 24
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 141 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Bolívar

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

LPBank V.League 1 – 2026/27
Mùa giải2026–27
Thời gian4 tháng 9 năm 2026 – 22 tháng 5 năm 2027
Số trận đấu8
Số bàn thắng23 (2,88 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBrasil Lucão do Break (Ninh Bình)
(4 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Thép Xanh Nam Định 4–0 Hoàng Anh Gia Lai
(6 tháng 9 năm 2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Hải Phòng 1–4 Ninh Bình
(5 tháng 9 năm 2026)
Hà Nội 1–4 Sông Lam Nghệ An
(12 tháng 9 năm 2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHải Phòng 1–4 Ninh Bình
(5 tháng 9 năm 2026)
Thanh Hóa 3–2 SHB Đà Nẵng
(6 tháng 9 năm 2026)
Hà Nội 1–4 Sông Lam Nghệ An
(12 tháng 9 năm 2026)
Chuỗi thắng dài nhấtCông an Hà Nội
Ninh Bình
(2 trận)
Chuỗi không
thắng dài nhất
Hà Nội
Hoàng Anh Gia Lai
(2 trận)
Chuỗi thua dài nhấtHà Nội
Hoàng Anh Gia Lai
(2 trận)
Trận có nhiều khán giả nhất12.000
Sông Lam Nghệ An 1–0 Bắc Ninh
(6 tháng 9 năm 2026)
Trận có ít khán giả nhất5.000
Công an Thành phố Hồ Chí Minh 3–1 Hà Nội
(5 tháng 9 năm 2026)
Số khán giả64.000 (8.000 khán giả mỗi trận)

Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2026–27, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Vô địch Quốc gia LPBank 2026–27 (tiếng Anh: LPBank V.League 1 – 2026/27) vì lý do tài trợ, là mùa giải chuyên nghiệp thứ 27 và là mùa giải thứ 44 của V.League 1, giải đấu cao nhất của bóng đá Việt Nam. Đây là năm thứ ba Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam đóng vai trò nhà tài trợ chính của giải đấu. Mùa giải khởi tranh vào ngày 4 tháng 9 năm 2026 và kết thúc vào ngày 22 tháng 5 năm 2027.

Công an Hà Nội là đương kim vô địch sau khi giành chức vô địch quốc nội lần thứ 3 ở mùa giải trước.

Xen giữa lịch thi đấu là quãng thời gian nghỉ dành cho Cúp bóng đá châu Á 2027 từ ngày 7 tháng 1 đến ngày 5 tháng 2 năm 2027.

Thay đổi trước mùa giải

Thay đổi đội bóng

Đổi tên

Tên cũ Tên mới Thời gian
Đông Á Thanh Hóa Thanh Hóa 24 tháng 8 năm 2026
Trường Tươi Đồng Nai Thành phố Đồng Nai 3 tháng 9 năm 2026

Thể thức thi đấu

Quy định mới

Giải đấu áp dụng một số quy định mới theo Luật thi đấu cập nhật của IFAB tương tự như đã triển khai tại FIFA World Cup 2026, bao gồm thời gian giới hạn cho các hành động thay người, ném biên, phát bóng, chăm sóc y tế nhằm hạn chế tình trạng câu giờ, cũng như việc xử lý hành vi giao tiếp thiếu chuẩn mực. Các thay đổi trong giao thức VAR và quy định rút thẻ đỏ cho hành vi dùng tay che miệng khi giao tiếp tạm thời chưa áp dụng.

Suất xuống hạng

Mùa giải sẽ có hai suất xuống hạng trực tiếp thay vì 1,5 suất như mùa giải trước, đồng thời không tổ chức trận play-off tranh hạng.

Các đội tham dự

Chú giải màu sắc
Vô địch
Á quân
Hạng ba
Hạng tư
Thăng hạng
Thắng play-off
Đội Địa điểm Thứ hạng mùa trước Mùa đầu tiên tại V.League 1 Số mùa giải tham dự Số năm tham dự liên tiếp
Bắc Ninh Bắc Ninh Tăng Á quân
(V.League 2)
2026–27 0 0
Công an Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh Thứ 5 1980 34 11
Hải Phòng Hải Phòng Thứ 7 1980 33 19
Công an Hà Nội Hà Nội Vô địch 1980 22 4
Hà Nội Thứ 4 2009 18 18
Thể Công – Viettel Thứ 2 1981–82 29 8
Hoàng Anh Gia Lai Gia Lai Thứ 10 2003 23 23
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Hà Tĩnh Thứ 8 2020 6 6
Ninh Bình Ninh Bình Thứ 3 2025–26 1 1
Thép Xanh Nam Định Thứ 6 1980 25 9
Thanh Hóa Thanh Hóa Thứ 11 2007 19 19
Thành phố Đồng Nai Đồng Nai Tăng Vô địch
(V.League 2)
2026–27 0 0
SHB Đà Nẵng Đà Nẵng Thứ 12 1980 34 2
Sông Lam Nghệ An Nghệ An Thứ 9 1986 37 37

Sân vận động

Bắc Ninh Thanh Hóa Công an Hà Nội Hà Nội Thể Công – Viettel
Sân vận động Việt Yên Sân vận động Thanh Hóa Sân vận động Hàng Đẫy Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình
Sức chứa: 7.500 Sức chứa: 14.000 Sức chứa: 22.500 Sức chứa: 40.192
Tập tin:5-GS-2512.jpg
Hải Phòng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Sân vận động Lạch Tray Sân vận động Hà Tĩnh
Sức chứa: 30.000 Sức chứa: 15.000
Thép Xanh Nam Định Sông Lam Nghệ An
Sân vận động Thiên Trường Sân vận động Vinh
Sức chứa: 30.000 Sức chứa: 18.000
Công an Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Đồng Nai SHB Đà Nẵng Hoàng Anh Gia Lai Ninh Bình
Sân vận động Thống Nhất Sân vận động Bình Phước Sân vận động Chi Lăng Pleiku Arena Ninh Bình Arena
Sức chứa: 15.000 Sức chứa: 11.000 Sức chứa: 20.000 Sức chứa: 12.000 Sức chứa: 25.000

Số đội theo khu vực

Số lượng Vùng Đội
7 Đồng bằng sông Hồng Bắc Ninh, Hải Phòng, Hà Nội, Công an Hà Nội, Thể Công – Viettel, Thép Xanh Nam Định, Ninh Bình
3 Bắc Trung Bộ Thanh Hóa, Hồng Lĩnh Hà Tĩnh, Sông Lam Nghệ An
2 Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên SHB Đà Nẵng, Hoàng Anh Gia Lai
2 Đông Nam Bộ Công an Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Đồng Nai

Nhân sự, nhà tài trợ và áo đấu

Lưu ý: Cờ cho biết đội tuyển quốc gia như đã được xác định theo quy tắc đủ điều kiện FIFA. Cầu thủ có thể có nhiều quốc tịch không thuộc FIFA.

Đội bóng Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo đấu Nhà tài trợ chính (trên áo đấu)
Bắc Ninh Brasil Paulo Foiani Việt Nam Nguyễn Hải Huy Việt Nam Kamito
Công an Hà Nội ĐứcBrasil Alexandré Pölking Việt Nam Nguyễn Quang Hải Nhật Bản Mizuno Việt Nam Công an Hà Nội
Công an Thành phố Hồ Chí Minh ÚcHy Lạp Arthur Diles Việt Nam Lê Giang Patrik Nhật Bản Jogarbola Việt Nam Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Hải Phòng Việt Nam Đặng Văn Thành Việt Nam Lê Mạnh Dũng Việt Nam Macland
Hà Nội Úc Harry Kewell Việt Nam Nguyễn Văn Quyết Đức Adidas Việt Nam T&T Homes
Hoàng Anh Gia Lai Việt Nam Lê Quang Trãi Việt Nam Hoàng Vĩnh Nguyên Việt Nam Motive Việt Nam ThaiGroup
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Việt Nam Phan Như Thuật Việt Nam Nguyễn Trọng Hoàng Thái Lan Grand Sport Việt Nam Bia Sao Vàng
Việt Nam Savabeco
Ninh Bình Việt Nam Chu Đình Nghiêm Việt Nam Nguyễn Hoàng Đức Việt Nam LPBank
Việt Nam ThaiGroup
SHB Đà Nẵng Việt Nam Lê Đức Tuấn Việt Nam Quế Ngọc Hải Việt Nam Wika Việt Nam SHB
Sông Lam Nghệ An Việt Nam Văn Sỹ Sơn Việt Nam Hồ Khắc Ngọc Việt Nam Kamito Việt Nam Gạo A An
Việt Nam Eurosun
Việt Nam Nikkokutrus
Thanh Hóa Việt Nam Nguyễn Anh Đức Kyrgyzstan Odilzhon Abdurakhmanov Nhật Bản Jogarbola Việt Nam Đông Á Group
Việt Nam V-Odyssey
Thành phố Đồng Nai Việt Nam Nguyễn Việt Thắng Việt Nam Bùi Tấn Trường Việt Nam Trường Tươi Group
Thép Xanh Nam Định Việt Nam Vũ Hồng Việt Việt Nam Trần Nguyên Mạnh Việt Nam Thép Xanh Xuân Thiện
Việt Nam Xi Măng Xuân Thành
Thể Công – Viettel Bulgaria Velizar Popov Việt Nam Bùi Tiến Dũng Trung Quốc Li-Ning Việt Nam Thể Công – Viettel
Việt Nam TV360

Thay đổi huấn luyện viên

Đội bóng Huấn luyện viên đi Hình thức Ngày rời đi Vị trí xếp hạng Huấn luyện viên đến Ngày đến Ghi chú
Công an Thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam Phùng Thanh Phương Hết hợp đồng 15 tháng 7 năm 2026 (2026-07-15) Trước mùa giải ÚcHy Lạp Arthur Diles 15 tháng 7 năm 2026 (2026-07-15)

Cầu thủ nước ngoài và cầu thủ Việt kiều

Tên cầu thủ được in đậm cho biết cầu thủ đó đăng ký gia nhập câu lạc bộ sau khi mùa giải bắt đầu.

Câu lạc bộ Cầu thủ 1 Cầu thủ 2 Cầu thủ 3 Cầu thủ 4 Cầu thủ 51 Cầu thủ 61 Cầu thủ 71 Cầu thủ 8
(cầu thủ gốc Việt)2
Cầu thủ 9
(cầu thủ gốc Việt)2
Cầu thủ 10
(cầu thủ nhập tịch)
Cầu thủ 11+
(cầu thủ gốc Việt có quốc tịch Việt Nam)3
Cầu thủ cũ Cầu thủ bị loại khỏi danh sách thi đấu
Bắc Ninh Brasil Brenner Brasil Rafael Santos Brasil Vitão AnhSéc David Fisher Canada Pierre Lamothe Hoa Kỳ Reece Gaylor Việt NamCanada Aaron Tú Vinh Napierala
Công an Hà Nội Brasil Alan Grafite Brasil Léo Artur ÚcĐức Stefan Mauk IraqĐan Mạch Frans Putros Tây Ban Nha Damià Sabater Colombia Brayan Perea TogoBỉ David Henen Pháp Kevin Pham Ba Việt NamPháp Cao Pendant Quang Vinh
Việt NamSéc Nguyễn Filip
Việt NamPháp Nguyễn Adou Leygley Minh
Công an Thành phố Hồ Chí Minh ÚcScotland Jason Cummings ColombiaTây Ban Nha Juanjo Narváez AngolaBồ Đào Nha Aldaír Ferreira PhápCameroon Kevin Yamga Hà Lan Dirk Abels Brasil Léo Gomes Bỉ Lenn-Minh Tran Việt NamNigeria Olaha Mạnh Đức Việt NamSlovakia Lê Giang Patrik
Việt NamÚc Ngô Đăng Khoa
Việt NamAnh Williams Minh Hoàng
Hà Nội Cộng hòa IrelandAnh Cyrus Christie Pháp Andrew Jung IsraelRomânia Yuval Sade Úc Adam Taggart Pháp Aymeric Faurand-Tournaire Việt NamBrasil Đỗ Hoàng Hên
Hải Phòng CameroonBrasil Joel Tagueu Uganda Joseph Mpande Serbia Milan Makarić Guinea Xích ĐạoTây Ban Nha Esteban Orozco Canada Camilo Vasconcelos Haiti Bicou Bissainthe
Hoàng Anh Gia Lai Brasil Matheus Lucas Brasil Luann Augusto Brasil Júlio César Brasil Robson Reis
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Brasil Helerson Brasil Daniel Passira Nigeria Charles Atshimene Brasil Luiz Antônio Hoa Kỳ Ian Mai
Ninh Bình Brasil Lucão do Break Nigeria Fred Friday Brasil Lucas Turci Brasil Romeu Việt NamBrasil Nguyễn Tài Lộc Việt NamBulgaria Trần Thành Trung
Việt NamNga Đặng Văn Lâm
Brasil Marciel
Pháp Evan Abran
SHB Đà Nẵng Argentina Joel López Pissano UruguayChile Matías Fracchia Uruguay Yvo Calleros Serbia Ivan Šaponjić Pháp Kalvin Luong Cộng hòa Ireland Bryan Ly
Sông Lam Nghệ An Brasil Jairo Rodrigues Nigeria Joseph Onoja Brasil Bruno Paraíba Brasil Luizão Pháp Phi-Long Tran Pháp Abdel-Amine Tran Việt NamÝ Roberto Cittadini Brasil Gabriel Moysés
Thanh Hóa Kyrgyzstan Odilzhon Abdurakhmanov Brasil Matheus Martins Croatia Di Mateo Lovrić Mali Saliou Guindo Lào Damoth Thongkhamsavath
Thành phố Đồng Nai România Andrei Ivan Serbia Miloš Vulić Serbia Filip Jović Serbia Andrija Majdevac
Thép Xanh Nam Định Brasil Caio César Brasil Rômulo CameroonPháp Félix Eboa Eboa Brasil Ezequiel ÁoTây Ban Nha Van-Alessandro Nguyen Skyriotis CanadaJamaica Tyler Crawford Việt NamBrasil Nguyễn Xuân Son
Thể Công – Viettel Brasil Hernandes Brasil Paulinho Curuá Brasil Júnior Brandão Brasil Ribamar Brasil Lucas Alves Brasil André Luiz Brasil Wesley Natã ÚcÝ Lawrence Caruso Ba Lan Damian Vu Thanh Jamaica Rimario Gordon4 Việt NamHoa Kỳ Lương Chí Khải

^1Chỉ dành cho đội tham dự các giải đấu của AFCAFF.

^2Cầu thủ Việt kiều chưa có quốc tịch Việt Nam.

^3Cầu thủ Việt kiều đã có quốc tịch Việt Nam được tính là nội binh.

^4Cầu thủ đang trong quá trình nhập quốc tịch Việt Nam, chỉ có thể thi đấu nếu đáp ứng đủ điều kiện.

Đội hình

Bốc thăm

Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2026–27 diễn ra vào 14:30 ngày 06 tháng 8 năm 2026 tại Hà Nội.

Nguyên tắc bốc thăm

  • Không có đội nào đá 3 trận sân nhà liên tiếp hoặc 3 trận sân khách liên tiếp.
  • Bốn vòng đầu và bốn vòng cuối: Mỗi đội thi đấu 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách.
  • Hai vòng đầu và hai vòng cuối ở mỗi lượt đi và về: Mỗi đội thi đấu 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách.
  • Đội thi đấu sân nhà ở vòng đầu tiên sẽ thi đấu sân khách ở vòng cuối và ngược lại.
  • Hai vòng cuối thi đấu cùng giờ trên tất cả các sân.

Mã số thi đấu các đội

Mã số Đội
01 Hà Nội
02 Công an Hà Nội
03 Bắc Ninh
04 Thành phố Đồng Nai
05 Thanh Hóa
06 Hoàng Anh Gia Lai
07 Sông Lam Nghệ An
Mã số Đội
08 Thể Công – Viettel
09 Công an Thành phố Hồ Chí Minh
10 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
11 Hải Phòng
12 SHB Đà Nẵng
13 Ninh Bình
14 Thép Xanh Nam Định

Phát sóng

Toàn bộ các trận đấu của V.League 1 2026–27 được phát sóng trên các kênh truyền hình và nền tảng sau:

Truyền hình

Nền tảng trực tuyến

  • Ứng dụng: FPT Play (trọn vẹn tất cả các trận đấu), TV360, MyTV, HTVm, HTVC (Các trận đấu được lựa chọn).

Khai mạc

Lễ khai mạc chính thức của giải đấu diễn ra vào lúc 17:45 ngày 6 tháng 9 năm 2026 tại Sân vận động Vinh, Nghệ An, với trận đấu khai mạc diễn ra lúc 18:00 giữa Sông Lam Nghệ AnBắc Ninh.

Lịch thi đấu và kết quả

Lịch thi đấu

Vòng 1
Vòng 2
Vòng 3
Vòng 4
Vòng 5
Vòng 6
Vòng 7
Vòng 8
Vòng 9
Vòng 10
Vòng 11
Vòng 12
Vòng 13
Vòng 14
Vòng 15
Vòng 16
Vòng 17
Vòng 18
Vòng 19
Vòng 20
Vòng 21
Vòng 22
Vòng 23
Vòng 24
Vòng 25
Vòng 26

Tóm tắt kết quả

Bảng kết quả thi đấu V.League 1 – 2026/27
Nhà ╲ Khách BNFC CAHN CAHCM HNFC HPFC HAGL HLHT NBFC SHBĐN SLNA THFC TPĐN TCVT TXNĐ
Bắc Ninh 1–0
Công an Hà Nội 2–0
Công an Thành phố Hồ Chí Minh 3–1
Hà Nội a 1–4
Hải Phòng 1–4
Hoàng Anh Gia Lai a
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh a 1–0
Ninh Bình 2–1
SHB Đà Nẵng 3–0
Sông Lam Nghệ An 1–0 a a
Thanh Hóa 3–2
Thành phố Đồng Nai 0–2
Thể Công – Viettel 0–1
Thép Xanh Nam Định 4–0
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào 5 tháng 9 năm 2026. Nguồn: VPF
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Tiến trình mùa giải

Hòa
Thua
Thắng
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 9 tháng 2 năm 2026. Nguồn: VPF

Vị trí các đội qua các vòng đấu

Vô địch
Á quân
Hạng ba
Hạng tư
Xuống thi đấu tại V.League 2 2027–28
Nguồn: VPF

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Công an Hà Nội 3 3 0 0 6 0 +6 9 Tham dự vòng bảng AFC Champions League Two 2027–28 và vòng bảng ASEAN Club Championship 2027–28
2 Ninh Bình 2 2 0 0 6 2 +4 6 Tham dự vòng play-off AFC Champions League Two 2027-28
3 Sông Lam Nghệ An 2 2 0 0 5 1 +4 6
4 SHB Đà Nẵng 2 1 0 1 5 3 +2 3
5 Thép Xanh Nam Định 2 1 0 1 4 3 +1 3
6 Công an Thành phố Hồ Chí Minh 2 1 0 1 3 2 +1 3
7 Thể Công – Viettel 2 1 0 1 2 1 +1 3
8 Thanh Hóa 2 1 0 1 4 4 0 3
9 Bắc Ninh 2 1 0 1 1 1 0 3
10 Hải Phòng 2 1 0 1 4 5 −1 3
11 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2 1 0 1 1 2 −1 3
12 Hà Nội 2 0 0 2 2 7 −5 0
13 Hoàng Anh Gia Lai 2 0 0 2 1 7 −6 0 Xuống hạng V.League 2 2027–28
14 Thành phố Đồng Nai 3 0 0 3 0 6 −6 0
Nguồn: VPF
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Kết quả đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng thua; 4) Số bàn thắng; 5) Số bàn thắng sân khách; 6) Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm); 7) Play-off (nếu tranh huy chương hoặc xuống hạng); 8) Bốc thăm.

Thống kê mùa giải

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Xếp hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Brasil Lucão do Break Ninh Bình 4
2 Serbia Milan Makarić Hải Phòng 3
3 Brasil Alan Grafite Công an Hà Nội 2
Mali Saliou Guindo Thanh Hóa
Serbia Ivan Šaponjić SHB Đà Nẵng
Uruguay Yvo Calleros
Brasil Bruno Paraíba Sông Lam Nghệ An
Việt Nam Nguyễn Quang Vinh
Brasil Ezequiel Thép Xanh Nam Định
4 Brasil Brenner Marlos Bắc Ninh 1
Brasil Léo Artur Công an Hà Nội
ÚcĐức Stefan Mauk
Colombia Brayan Perea
Việt Nam Lê Phạm Thành Long
Việt Nam Nguyễn Tiến Linh Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Việt Nam Nguyễn Thái Quốc Cường
ÚcScotland Jason Cummings
Việt Nam Trương Thanh Nam Thanh Hóa
Việt Nam Nguyễn Văn Tùng
Pháp Andrew Jung Hà Nội
Việt Nam Nguyễn Văn Tùng
Việt Nam Hồ Minh Dĩ Hải Phòng
Việt Nam Trần Gia Bảo Hoàng Anh Gia Lai
Brasil Luiz Antônio Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Việt Nam Nguyễn Lê Phát Ninh Bình
Việt Nam Nguyễn Ngọc Mỹ
Argentina Joel López Pissano SHB Đà Nẵng
Brasil Rômulo Thép Xanh Nam Định
Việt NamBrasil Nguyễn Xuân Son
Brasil Ribamar Thể Công – Viettel
Việt NamHoa Kỳ Lương Chí Khải

Bàn phản lưới nhà

Xếp hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Đối thủ Số bàn
1 Cộng hòa IrelandAnh Cyrus Christie Hà Nội Sông Lam Nghệ An 1

Ghi hat-trick

Cầu thủ Câu lạc bộ Đối thủ Kết quả Ngày
Brasil Lucão do Break Ninh Bình Hải Phòng 4–1 (A) 5 tháng 9 năm 2026

Số trận giữ sạch lưới

Xếp hạng Thủ môn Câu lạc bộ Số trận giữ sạch lưới
1 Việt NamSéc Nguyễn Filip Công an Hà Nội 3
2 Việt Nam Nguyễn Văn Công Bắc Ninh 1
Việt Nam Đỗ Sỹ Huy SHB Đà Nẵng
Việt Nam Cao Văn Bình Sông Lam Nghệ An
Việt Nam Trần Nguyên Mạnh Thép Xanh Nam Định
Việt Nam Nguyễn Văn Việt Thể Công – Viettel

Số khán giả

  Đội làm khách vòng này
  Đội làm chủ nhà vòng này
CLB Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4 Vòng 5 Vòng 6 Vòng 7 Vòng 8 Vòng 9 Vòng 10 Vòng 11 Vòng 12 Vòng 13 Vòng 14 Vòng 15 Vòng 16 Vòng 17 Vòng 18 Vòng 19 Vòng 20 Vòng 21 Vòng 22 Vòng 23 Vòng 24 Vòng 25 Vòng 26 Tổng TB
Bắc Ninh 10.000
Công an Hà Nội 9.000
Công an Thành phố Hồ Chí Minh 5.000
Đông Á Thanh Hóa 9.000
Hà Nội 8.500
Hải Phòng 8.000
Hoàng Anh Gia Lai 5.000
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2.000
Ninh Bình 8.000
SHB Đà Nẵng 7.000
Sông Lam Nghệ An 12.000
Thành phố Đồng Nai 10.000
Thép Xanh Nam Định 11.000
Thể Công – Viettel 8.000
Tổng cộng 64.000 48.500
Trung bình 9.143 6.929

Xem thêm

Ghi chú

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03 GIỜ : 47 PHÚT : 09 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL