Robson Matheus
Số áo #14Midfielder
Bolivia
Câu lạc bộ hiện tại
Bolívar
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2026–27 |
|---|---|
| Thời gian | 4 tháng 9 năm 2026 – 22 tháng 5 năm 2027 |
| Số trận đấu | 8 |
| Số bàn thắng | 23 (2,88 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | (4 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Thép Xanh Nam Định 4–0 Hoàng Anh Gia Lai (6 tháng 9 năm 2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Hải Phòng 1–4 Ninh Bình (5 tháng 9 năm 2026) Hà Nội 1–4 Sông Lam Nghệ An (12 tháng 9 năm 2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Hải Phòng 1–4 Ninh Bình (5 tháng 9 năm 2026) Thanh Hóa 3–2 SHB Đà Nẵng (6 tháng 9 năm 2026) Hà Nội 1–4 Sông Lam Nghệ An (12 tháng 9 năm 2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | Công an Hà Nội Ninh Bình (2 trận) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | Hà Nội Hoàng Anh Gia Lai (2 trận) |
| Chuỗi thua dài nhất | Hà Nội Hoàng Anh Gia Lai (2 trận) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 12.000 Sông Lam Nghệ An 1–0 Bắc Ninh (6 tháng 9 năm 2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 5.000 Công an Thành phố Hồ Chí Minh 3–1 Hà Nội (5 tháng 9 năm 2026) |
| Số khán giả | 64.000 (8.000 khán giả mỗi trận) |
← 2025–26 2027–28 → | |
Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2026–27, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Vô địch Quốc gia LPBank 2026–27 (tiếng Anh: LPBank V.League 1 – 2026/27) vì lý do tài trợ, là mùa giải chuyên nghiệp thứ 27 và là mùa giải thứ 44 của V.League 1, giải đấu cao nhất của bóng đá Việt Nam. Đây là năm thứ ba Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam đóng vai trò nhà tài trợ chính của giải đấu. Mùa giải khởi tranh vào ngày 4 tháng 9 năm 2026 và kết thúc vào ngày 22 tháng 5 năm 2027.
Công an Hà Nội là đương kim vô địch sau khi giành chức vô địch quốc nội lần thứ 3 ở mùa giải trước.
Xen giữa lịch thi đấu là quãng thời gian nghỉ dành cho Cúp bóng đá châu Á 2027 từ ngày 7 tháng 1 đến ngày 5 tháng 2 năm 2027.
Thay đổi trước mùa giải
Thay đổi đội bóng
Đến V.League 1Thăng hạng từ V.League 2 2025–26
|
Rời V.League 1Xuống hạng đến V.League 2 2026–27
|
Đổi tên
| Tên cũ | Tên mới | Thời gian |
|---|---|---|
| Đông Á Thanh Hóa | Thanh Hóa | 24 tháng 8 năm 2026 |
| Trường Tươi Đồng Nai | Thành phố Đồng Nai | 3 tháng 9 năm 2026 |
Thể thức thi đấu
Quy định mới
Giải đấu áp dụng một số quy định mới theo Luật thi đấu cập nhật của IFAB tương tự như đã triển khai tại FIFA World Cup 2026, bao gồm thời gian giới hạn cho các hành động thay người, ném biên, phát bóng, chăm sóc y tế nhằm hạn chế tình trạng câu giờ, cũng như việc xử lý hành vi giao tiếp thiếu chuẩn mực. Các thay đổi trong giao thức VAR và quy định rút thẻ đỏ cho hành vi dùng tay che miệng khi giao tiếp tạm thời chưa áp dụng.
Suất xuống hạng
Mùa giải sẽ có hai suất xuống hạng trực tiếp thay vì 1,5 suất như mùa giải trước, đồng thời không tổ chức trận play-off tranh hạng.
Các đội tham dự
| Chú giải màu sắc | |
|---|---|
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thăng hạng | |
| Thắng play-off |
| Đội | Địa điểm | Thứ hạng mùa trước | Mùa đầu tiên tại V.League 1 | Số mùa giải tham dự | Số năm tham dự liên tiếp |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | Bắc Ninh | (V.League 2) |
2026–27 | 0 | 0 |
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh | Thứ 5 | 1980 | 34 | 11 |
| Hải Phòng | Hải Phòng | Thứ 7 | 1980 | 33 | 19 |
| Công an Hà Nội | Hà Nội | Vô địch | 1980 | 22 | 4 |
| Hà Nội | Thứ 4 | 2009 | 18 | 18 | |
| Thể Công – Viettel | Thứ 2 | 1981–82 | 29 | 8 | |
| Hoàng Anh Gia Lai | Gia Lai | Thứ 10 | 2003 | 23 | 23 |
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | Thứ 8 | 2020 | 6 | 6 |
| Ninh Bình | Ninh Bình | Thứ 3 | 2025–26 | 1 | 1 |
| Thép Xanh Nam Định | Thứ 6 | 1980 | 25 | 9 | |
| Thanh Hóa | Thanh Hóa | Thứ 11 | 2007 | 19 | 19 |
| Thành phố Đồng Nai | Đồng Nai | (V.League 2) |
2026–27 | 0 | 0 |
| SHB Đà Nẵng | Đà Nẵng | Thứ 12 | 1980 | 34 | 2 |
| Sông Lam Nghệ An | Nghệ An | Thứ 9 | 1986 | 37 | 37 |
Sân vận động
| Bắc Ninh | Thanh Hóa | Công an Hà Nội | Hà Nội | Thể Công – Viettel |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động Việt Yên | Sân vận động Thanh Hóa | Sân vận động Hàng Đẫy | Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình | |
| Sức chứa: 7.500 | Sức chứa: 14.000 | Sức chứa: 22.500 | Sức chứa: 40.192 | |
| Tập tin:5-GS-2512.jpg | ||||
| Hải Phòng | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| Sân vận động Lạch Tray | Sân vận động Hà Tĩnh | |||
| Sức chứa: 30.000 | Sức chứa: 15.000 | |||
| Thép Xanh Nam Định | Sông Lam Nghệ An | |||
| Sân vận động Thiên Trường | Sân vận động Vinh | |||
| Sức chứa: 30.000 | Sức chứa: 18.000 | |||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Đồng Nai | SHB Đà Nẵng | Hoàng Anh Gia Lai | Ninh Bình |
| Sân vận động Thống Nhất | Sân vận động Bình Phước | Sân vận động Chi Lăng | Pleiku Arena | Ninh Bình Arena |
| Sức chứa: 15.000 | Sức chứa: 11.000 | Sức chứa: 20.000 | Sức chứa: 12.000 | Sức chứa: 25.000 |
Số đội theo khu vực
Nhân sự, nhà tài trợ và áo đấu
Lưu ý: Cờ cho biết đội tuyển quốc gia như đã được xác định theo quy tắc đủ điều kiện FIFA. Cầu thủ có thể có nhiều quốc tịch không thuộc FIFA.
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội bóng | Huấn luyện viên đi | Hình thức | Ngày rời đi | Vị trí xếp hạng | Huấn luyện viên đến | Ngày đến | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Hết hợp đồng | 15 tháng 7 năm 2026 | Trước mùa giải | 15 tháng 7 năm 2026 |
Cầu thủ nước ngoài và cầu thủ Việt kiều
Tên cầu thủ được in đậm cho biết cầu thủ đó đăng ký gia nhập câu lạc bộ sau khi mùa giải bắt đầu.
^1Chỉ dành cho đội tham dự các giải đấu của AFC và AFF.
^2Cầu thủ Việt kiều chưa có quốc tịch Việt Nam.
^3Cầu thủ Việt kiều đã có quốc tịch Việt Nam được tính là nội binh.
^4Cầu thủ đang trong quá trình nhập quốc tịch Việt Nam, chỉ có thể thi đấu nếu đáp ứng đủ điều kiện.
Đội hình
Bốc thăm
Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2026–27 diễn ra vào 14:30 ngày 06 tháng 8 năm 2026 tại Hà Nội.
Nguyên tắc bốc thăm
- Không có đội nào đá 3 trận sân nhà liên tiếp hoặc 3 trận sân khách liên tiếp.
- Bốn vòng đầu và bốn vòng cuối: Mỗi đội thi đấu 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách.
- Hai vòng đầu và hai vòng cuối ở mỗi lượt đi và về: Mỗi đội thi đấu 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách.
- Đội thi đấu sân nhà ở vòng đầu tiên sẽ thi đấu sân khách ở vòng cuối và ngược lại.
- Hai vòng cuối thi đấu cùng giờ trên tất cả các sân.
Mã số thi đấu các đội
|
|
Phát sóng
Toàn bộ các trận đấu của V.League 1 2026–27 được phát sóng trên các kênh truyền hình và nền tảng sau:
Truyền hình
- HTV: HTV Thể Thao
- VTV: VTV6 (các trận đấu được chọn)
Nền tảng trực tuyến
- Ứng dụng: FPT Play (trọn vẹn tất cả các trận đấu), TV360, MyTV, HTVm, HTVC (Các trận đấu được lựa chọn).
Khai mạc
Lễ khai mạc chính thức của giải đấu diễn ra vào lúc 17:45 ngày 6 tháng 9 năm 2026 tại Sân vận động Vinh, Nghệ An, với trận đấu khai mạc diễn ra lúc 18:00 giữa Sông Lam Nghệ An và Bắc Ninh.
Lịch thi đấu và kết quả
Lịch thi đấu
Vòng 1
| 4 tháng 9 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | 0–2 |
Thể Công – Viettel | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 5 tháng 9 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 3–1 |
Hà Nội | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
|
Sân vận động: Bình Dương Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 5 tháng 9 năm 2026 | Hải Phòng | 1–4 |
Ninh Bình | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 5 tháng 9 năm 2026 | Công an Hà Nội | 2–0 |
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
|
Chi tiết FPT Play, VTV6 |
|
Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 6 tháng 9 năm 2026 | Thanh Hóa | 3–2 |
SHB Đà Nẵng | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 6 tháng 9 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | 4–0 |
Hoàng Anh Gia Lai | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 11.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 6 tháng 9 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | 1–0 |
Bắc Ninh | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
Vòng 2
| 10 tháng 9 năm 2026 | Thể Công – Viettel | 0–1 |
Công an Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao, VTV6, MyTV, TV360 |
|
Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 11 tháng 9 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | 3–0 |
Thép Xanh Nam Định | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Chi Lăng Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tùng |
| 11 tháng 9 năm 2026 | Ninh Bình | 2–1 |
Thanh Hóa | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, VTV6, MyTV, TV360 |
|
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 11 tháng 9 năm 2026 | Bắc Ninh | 1–0 |
Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV3, MyTV, TV360 |
Sân vận động: Việt Yên Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 12 tháng 9 năm 2026 | Hà Nội | 1–4 |
Sông Lam Nghệ An | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 8.500 Trọng tài: Trương Hồng Vũ |
| 13 tháng 9 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–3 |
Hải Phòng | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Võ Hoài Thương |
| 13 tháng 9 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–0 |
Thành phố Đồng Nai | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
Vòng 3
| 20 tháng 9 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | 0–3 |
Công an Hà Nội | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Bình Phước Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 9 tháng 10 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 10 tháng 10 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | SHB Đà Nẵng | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Pleiku |
| 10 tháng 10 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Ninh Bình | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 11 tháng 10 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Vinh |
Vòng 4
| 17 tháng 10 năm 2026 | Thanh Hóa | – | Thép Xanh Nam Định | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 17 tháng 10 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Hải Phòng | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Chi Lăng |
| 17 tháng 10 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Sông Lam Nghệ An | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 18 tháng 10 năm 2026 | Ninh Bình | – | Hoàng Anh Gia Lai | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 18 tháng 10 năm 2026 | Bắc Ninh | – | Thành phố Đồng Nai | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Việt Yên |
| 18 tháng 10 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 19 tháng 10 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thể Công – Viettel | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Dương |
Vòng 5
| 22 tháng 10 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Thanh Hóa | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 23 tháng 10 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Sông Lam Nghệ An | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Pleiku |
| 23 tháng 10 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Bắc Ninh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 24 tháng 10 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | – | Thép Xanh Nam Định | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Phước |
| 24 tháng 10 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Hải Phòng | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 25 tháng 10 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Hà Nội | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Chi Lăng |
| 25 tháng 10 năm 2026 | Ninh Bình | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Ninh Bình |
Vòng 6
| 30 tháng 10 năm 2026 | Thanh Hóa | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 30 tháng 10 năm 2026 | Bắc Ninh | – | Hoàng Anh Gia Lai | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Việt Yên |
| 31 tháng 10 năm 2026 | Hải Phòng | – | Thành phố Đồng Nai | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 31 tháng 10 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | Công an Hà Nội | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Vinh |
| 31 tháng 10 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Thể Công – Viettel | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 1 tháng 11 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | SHB Đà Nẵng | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Dương |
Vòng 7
| 6 tháng 11 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | – | SHB Đà Nẵng | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Phước |
| 6 tháng 11 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Thép Xanh Nam Định | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 7 tháng 11 năm 2026 | Hải Phòng | – | Sông Lam Nghệ An | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 7 tháng 11 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 8 tháng 11 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Hà Nội | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Pleiku |
| 8 tháng 11 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Thanh Hóa | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 8
| 20 tháng 11 năm 2026 | Thanh Hóa | – | Hoàng Anh Gia Lai | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 20 tháng 11 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Sông Lam Nghệ An | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 21 tháng 11 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Hải Phòng | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 21 tháng 11 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | – | Hà Nội | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Phước |
| 22 tháng 11 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Ninh Bình | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 22 tháng 11 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 25 tháng 12 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Bắc Ninh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 9
| 27 tháng 11 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | Ninh Bình | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Vinh |
| 27 tháng 11 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Công an Hà Nội | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 28 tháng 11 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Hoàng Anh Gia Lai | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Dương |
| 28 tháng 11 năm 2026 | Bắc Ninh | – | SHB Đà Nẵng | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Việt Yên |
| 28 tháng 11 năm 2026 | Hà Nội | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 29 tháng 11 năm 2026 | Thanh Hóa | – | Thành phố Đồng Nai | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 29 tháng 11 năm 2026 | Hải Phòng | – | Thể Công – Viettel | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Lạch Tray |
Vòng 10
| 4 tháng 12 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thép Xanh Nam Định | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Dương |
| 5 tháng 12 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Thành phố Đồng Nai | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Pleiku |
| 5 tháng 12 năm 2026 | Bắc Ninh | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Việt Yên |
| 6 tháng 12 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | Thanh Hóa | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Vinh |
| 6 tháng 12 năm 2026 | Ninh Bình | – | Công an Hà Nội | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Ninh Bình |
| 7 tháng 12 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Thể Công – Viettel | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Chi Lăng |
Vòng 11
| 11 tháng 12 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Sông Lam Nghệ An | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 11 tháng 12 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 12 tháng 12 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | SHB Đà Nẵng | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 12 tháng 12 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | – | Ninh Bình | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Phước |
| 13 tháng 12 năm 2026 | Thanh Hóa | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Thanh Hóa |
| 13 tháng 12 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Hoàng Anh Gia Lai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 12
| 16 tháng 12 năm 2026 | Thép Xanh Nam Định | – | Bắc Ninh | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Thiên Trường |
| 16 tháng 12 năm 2026 | Sông Lam Nghệ An | – | SHB Đà Nẵng | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Vinh |
| 17 tháng 12 năm 2026 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Ninh Bình | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 17 tháng 12 năm 2026 | Công an Hà Nội | – | Hải Phòng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 18 tháng 12 năm 2026 | Thể Công – Viettel | – | Hoàng Anh Gia Lai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 25 tháng 12 năm 2026 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thành phố Đồng Nai | Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Dương |
Vòng 13
| 20 tháng 12 năm 2026 | Thành phố Đồng Nai | – | Sông Lam Nghệ An | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Bình Phước |
| 21 tháng 12 năm 2026 | SHB Đà Nẵng | – | Công an Hà Nội | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Chi Lăng |
| 21 tháng 12 năm 2026 | Hải Phòng | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Lạch Tray |
| 21 tháng 12 năm 2026 | Hà Nội | – | Thép Xanh Nam Định | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 22 tháng 12 năm 2026 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Sân vận động: Pleiku |
| 22 tháng 12 năm 2026 | Ninh Bình | – | Thể Công – Viettel | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Ninh Bình |
Vòng 14
| 19-21 tháng 2 năm 2027 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Công an Hà Nội | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 19-21 tháng 2 năm 2027 | Thể Công – Viettel | – | Trường Tươi Đồng Nai | Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Mỹ Đình |
| 19-21 tháng 2 năm 2027 | SHB Đà Nẵng | – | Đông Á Thanh Hóa | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Chi Lăng |
| 19-21 tháng 2 năm 2027 | Bắc Ninh | – | Sông Lam Nghệ An | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Việt Yên |
| 19-21 tháng 2 năm 2027 | Hà Nội | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 19-21 tháng 2 năm 2027 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Thép Xanh Nam Định | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Pleiku |
Vòng 15
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | SHB Đà Nẵng | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Hà Nội | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Công an Hà Nội | – | Thể Công – Viettel | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Bắc Ninh | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Trường Tươi Đồng Nai | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Bình Phước |
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Ninh Bình | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 26-28 tháng 2 năm 2027 | Hải Phòng | – | Hoàng Anh Gia Lai | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
Vòng 16
| 5-7 tháng 3 năm 2027 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Thể Công – Viettel | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 5-7 tháng 3 năm 2027 | Ninh Bình | – | Thép Xanh Nam Định | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Ninh Bình |
| 5-7 tháng 3 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Hải Phòng | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 5-7 tháng 3 năm 2027 | SHB Đà Nẵng | – | Hoàng Anh Gia Lai | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Chi Lăng |
| 5-7 tháng 3 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Sông Lam Nghệ An | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 5-7 tháng 3 năm 2027 | Công an Hà Nội | – | Trường Tươi Đồng Nai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 17
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Hà Nội | – | Công an Hà Nội | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thể Công – Viettel | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Trường Tươi Đồng Nai | – | Bắc Ninh | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Bình Phước |
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Đông Á Thanh Hóa | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Hải Phòng | – | SHB Đà Nẵng | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
| 12-14 tháng 3 năm 2027 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Ninh Bình | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Pleiku |
Vòng 18
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Hà Nội | – | SHB Đà Nẵng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Bắc Ninh | – | Thể Công – Viettel | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Việt Yên |
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Công an Hà Nội | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Ninh Bình | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Hải Phòng | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Trường Tươi Đồng Nai | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 19-21 tháng 3 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Hoàng Anh Gia Lai | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
Vòng 19
| 2-4 tháng 4 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Công an Hà Nội | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
| 2-4 tháng 4 năm 2027 | Hải Phòng | – | Trường Tươi Đồng Nai | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
| 2-4 tháng 4 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Thể Công – Viettel | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 2-4 tháng 4 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 2-4 tháng 4 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | SHB Đà Nẵng | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 2-4 tháng 4 năm 2027 | Bắc Ninh | – | Hoàng Anh Gia Lai | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Việt Yên |
Vòng 20
| 9-11 tháng 4 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Hải Phòng | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
| 9-11 tháng 4 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Công an Hà Nội | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 9-11 tháng 4 năm 2027 | Hà Nội | – | Hoàng Anh Gia Lai | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 9-11 tháng 4 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Thể Công – Viettel | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 9-11 tháng 4 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 9-11 tháng 4 năm 2027 | SHB Đà Nẵng | – | Trường Tươi Đồng Nai | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Chi Lăng |
Vòng 21
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | Trường Tươi Đồng Nai | – | Hà Nội | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Bình Phước |
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | Công an Hà Nội | – | Bắc Ninh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Hoàng Anh Gia Lai | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | Thể Công – Viettel | – | Sông Lam Nghệ An | Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Mỹ Đình |
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Hải Phòng | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 16-18 tháng 4 năm 2027 | SHB Đà Nẵng | – | Ninh Bình | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Chi Lăng |
Vòng 22
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Hà Nội | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Công an Hà Nội | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Bắc Ninh | – | SHB Đà Nẵng | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Việt Yên |
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Trường Tươi Đồng Nai | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Hoàng Anh Gia Lai | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Ninh Bình | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
| 23-25 tháng 4 năm 2027 | Hải Phòng | – | Thể Công – Viettel | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
Vòng 23
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | Thể Công – Viettel | – | Hà Nội | Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Mỹ Đình |
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | Hải Phòng | – | Công an Hà Nội | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | Bắc Ninh | – | Đông Á Thanh Hóa | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Việt Yên |
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | Ninh Bình | – | Trường Tươi Đồng Nai | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Ninh Bình |
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Pleiku |
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | SHB Đà Nẵng | – | Sông Lam Nghệ An | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Chi Lăng |
| 7-9 tháng 5 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Thép Xanh Nam Định | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
Vòng 24
| 11-13 tháng 5 năm 2027 | Sông Lam Nghệ An | – | Thể Công – Viettel | Thành Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Vinh |
| 11-13 tháng 5 năm 2027 | SHB Đà Nẵng | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hòa Xuân, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Chi Lăng |
| 11-13 tháng 5 năm 2027 | Ninh Bình | – | Trường Tươi Đồng Nai | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Ninh Bình |
| 11-13 tháng 5 năm 2027 | Công an Hà Nội | – | Đông Á Thanh Hóa | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 11-13 tháng 5 năm 2027 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Pleiku |
| 11-13 tháng 5 năm 2027 | Hà Nội | – | Thép Xanh Nam Định | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
Vòng 25
| 15-16 tháng 5 năm 2027 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | – | Bắc Ninh | Thành Sen, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 15-16 tháng 5 năm 2027 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | – | Đông Á Thanh Hóa | Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thống Nhất |
| 15-16 tháng 5 năm 2027 | Thể Công – Viettel | – | SHB Đà Nẵng | Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Mỹ Đình |
| 15-16 tháng 5 năm 2027 | Trường Tươi Đồng Nai | – | Sông Lam Nghệ An | Bình Phước, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Bình Phước |
| 15-16 tháng 5 năm 2027 | Công an Hà Nội | – | Ninh Bình | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 15-16 tháng 5 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Hoàng Anh Gia Lai | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
Vòng 26
| 22 tháng 5 năm 2027 | Ninh Bình | – | Công an Hà Nội | Hoa Lư, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Ninh Bình |
| 22 tháng 5 năm 2027 | Hoàng Anh Gia Lai | – | Trường Tươi Đồng Nai | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Pleiku |
| 22 tháng 5 năm 2027 | Bắc Ninh | – | Thể Công – Viettel | Việt Yên, Bắc Ninh |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Việt Yên |
| 22 tháng 5 năm 2027 | Hải Phòng | – | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | Gia Viên, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Lạch Tray |
| 22 tháng 5 năm 2027 | Đông Á Thanh Hóa | – | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hạc Thành, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thanh Hóa |
| 22 tháng 5 năm 2027 | Hà Nội | – | SHB Đà Nẵng | Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Hàng Đẫy |
| 22 tháng 5 năm 2027 | Thép Xanh Nam Định | – | Sông Lam Nghệ An | Nam Định, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Thiên Trường |
Tóm tắt kết quả
Tiến trình mùa giải
| Hòa | |
| Thua | |
| Thắng |
Vị trí các đội qua các vòng đấu
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Xuống thi đấu tại V.League 2 2027–28 |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công an Hà Nội | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 9 | Tham dự vòng bảng AFC Champions League Two 2027–28 và vòng bảng ASEAN Club Championship 2027–28 |
| 2 | Ninh Bình | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | +4 | 6 | Tham dự vòng play-off AFC Champions League Two 2027-28 |
| 3 | Sông Lam Nghệ An | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 6 | |
| 4 | SHB Đà Nẵng | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 3 | +2 | 3 | |
| 5 | Thép Xanh Nam Định | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 6 | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 7 | Thể Công – Viettel | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | Thanh Hóa | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 | |
| 9 | Bắc Ninh | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3 | |
| 10 | Hải Phòng | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 5 | −1 | 3 | |
| 11 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 3 | |
| 12 | Hà Nội | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 7 | −5 | 0 | |
| 13 | Hoàng Anh Gia Lai | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 7 | −6 | 0 | Xuống hạng V.League 2 2027–28 |
| 14 | Thành phố Đồng Nai | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | −6 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Kết quả đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng thua; 4) Số bàn thắng; 5) Số bàn thắng sân khách; 6) Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm); 7) Play-off (nếu tranh huy chương hoặc xuống hạng); 8) Bốc thăm.
Thống kê mùa giải
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Bàn phản lưới nhà
| Xếp hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Số bàn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Sông Lam Nghệ An | 1 |
Ghi hat-trick
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Kết quả | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ninh Bình | Hải Phòng | 4–1 (A) | 5 tháng 9 năm 2026 |
Số trận giữ sạch lưới
| Xếp hạng | Thủ môn | Câu lạc bộ | Số trận giữ sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Công an Hà Nội | 3 | |
| 2 | Bắc Ninh | 1 | |
| SHB Đà Nẵng | |||
| Sông Lam Nghệ An | |||
| Thép Xanh Nam Định | |||
| Thể Công – Viettel |
Số khán giả
| CLB | Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Vòng 4 | Vòng 5 | Vòng 6 | Vòng 7 | Vòng 8 | Vòng 9 | Vòng 10 | Vòng 11 | Vòng 12 | Vòng 13 | Vòng 14 | Vòng 15 | Vòng 16 | Vòng 17 | Vòng 18 | Vòng 19 | Vòng 20 | Vòng 21 | Vòng 22 | Vòng 23 | Vòng 24 | Vòng 25 | Vòng 26 | Tổng | TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 10.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Công an Hà Nội | 9.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 5.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Đông Á Thanh Hóa | 9.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Hà Nội | 8.500 | |||||||||||||||||||||||||||
| Hải Phòng | 8.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Anh Gia Lai | 5.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Ninh Bình | 8.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| SHB Đà Nẵng | 7.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Sông Lam Nghệ An | 12.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Thành phố Đồng Nai | 10.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Thép Xanh Nam Định | 11.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Thể Công – Viettel | 8.000 | |||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 64.000 | 48.500 | ||||||||||||||||||||||||||
| Trung bình | 9.143 | 6.929 |
Xem thêm
Ghi chú
Tham khảo
Thống kê chỉ số











