Romeo Leandersson
Số áo #39Midfielder
Sweden
Câu lạc bộ hiện tại
Mjällby AIF
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Blågult (Xanh-Vàng) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Svenska Fotbollförbundet (SvFF) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Axel Kjäll (Đội 2008) Mirza Jelečak (Đội 2009) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Tårnby, Đan Mạch; 5 tháng 9 năm 1964) | |||
| Giải vô địch U-17 UEFA | |||
| Sồ lần tham dự | 14 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết (2013) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2013) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (2013) | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 nam quốc gia Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: svenska pojklandslaget i fotboll) là đội tuyển bóng đá đại diện cho Thụy Điển trong các giải đấu dành cho cầu thủ dưới 17 tuổi. Đội chủ yếu thi đấu để giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu hằng năm.
Tại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2013, Thụy Điển vào đến bán kết, nơi họ bị Nga loại trên loạt sút luân lưu. Tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2013, họ giành hạng ba sau khi đánh bại Argentina với tỉ số 4–1 trong trận tranh hạng ba. Valmir Berisha ghi ba bàn trong trận đấu và qua đó trở thành vua phá lưới của giải đấu.
Thành tích thi đấu
Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư Giải đấu được tổ chức trên sân nhà
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | Thành tích vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | ||
| Không vượt qua vòng loại | 12 | 6 | 4 | 2 | 12 | 6 | ||||||||||
| 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | |||||||||||
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | |||||||||||
| 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 2 | |||||||||||
| 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 14 | |||||||||||
| 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 6 | |||||||||||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | |||||||||||
| 5 | 3 | 0 | 2 | 12 | 7 | |||||||||||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | |||||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 10 | 4 | |||||||||||
| 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | |||||||||||
| 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 12 | |||||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | |||||||||||
| 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 4 | |||||||||||
| Hạng ba | Hạng 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | 15 | 11 | 10 | 5 | 5 | 0 | 19 | 5 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 12 | ||||||||||
| 6 | 3 | 0 | 3 | 14 | 8 | |||||||||||
| 9 | 3 | 1 | 5 | 16 | 18 | |||||||||||
| Bị hủy | Bị hủy | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 3 | 0 | 2 | 1 | 6 | 8 | ||||||||||
| 6 | 3 | 0 | 3 | 15 | 9 | |||||||||||
| 6 | 4 | 1 | 1 | 18 | 8 | |||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng cộng | Tốt nhất: Hạng ba | 1/20 | 7 | 4 | 1 | 2 | 15 | 11 | 98 | 36 | 23 | 39 | 147 | 131 | ||
Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu | Thành tích vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | ||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 2 | ||||||||||
| 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 4 | |||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 3 | 7 | |||
| Vòng bảng | Hạng 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 8 | 3 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 3 | |||
| Vòng bảng | Hạng 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 1 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | ||||||||||
| 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 14 | |||||||||||
| 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||
| Tứ kết | Hạng 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 5 | ||||||||||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | |||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 13 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 5 | |||
| Vòng bảng | Hạng 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 2 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | ||||||||||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | |||||||||||
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | |||||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 10 | 4 | |||||||||||
| 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | |||||||||||
| 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | |||||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 12 | 10 | |||||||||||
| 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 12 | |||||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 12 | |||||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | |||||||||||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 4 | |||||||||||
| 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 4 | |||||||||||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 3 | |||||||||||
| Bán kết | Hạng 3 | 4 | 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 17 | 4 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 1 | 1 | 4 | 3 | 9 | ||||||||||
| 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 12 | |||||||||||
| Tứ kết | Hạng 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 10 | 6 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 3 | 0 | 3 | 14 | 8 | ||||||||||
| Tứ kết | Hạng 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 | 6 | 2 | 4 | 0 | 12 | 2 | |||
| Vòng bảng | Hạng 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 13 | 9 | |||
| Bị hủy | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 7 | ||||||||||
| Bị hủy | ||||||||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 5 | 6 | 2 | 4 | 0 | 16 | 6 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 3 | 0 | 2 | 1 | 6 | 8 | ||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 12 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 7 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 3 | 0 | 3 | 15 | 9 | ||||||||||
| 6 | 4 | 1 | 1 | 18 | 8 | |||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng cộng | Tốt nhất: Bán kết | 14/41 | 46 | 15 | 13 | 18 | 47 | 57 | 167 | 65 | 46 | 56 | 274 | 220 | ||
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho các trận đấu Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026 gần đây nhất.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Benjamin Norell | 14 tháng 7, 2009 | |||
| 12 | TM | Vincent Arnström | 24 tháng 3, 2009 | |||
| 13 | HV | Elliot Mahama Appring | 29 tháng 5, 2009 | |||
| 22 | HV | Oliver Djurci | 23 tháng 3, 2009 | |||
| 3 | HV | Hampus Thorsson | 11 tháng 11, 2009 | |||
| 4 | HV | Lino Wernberg Hyppänen | 26 tháng 1, 2009 | |||
| 5 | HV | Hugo Lindskog | 17 tháng 7, 2009 | |||
| 15 | HV | Beppe Bössman | 15 tháng 4, 2009 | |||
| 2 | HV | Elias Khalil | 11 tháng 3, 2009 | |||
| 8 | TV | Samin Mujevic | 5 tháng 7, 2009 | |||
| 18 | TV | Alexander Johansson | 3 tháng 9, 2009 | |||
| 19 | TV | Jakob Jensen | 16 tháng 2, 2009 | |||
| 21 | TV | Alexander Andersson | 25 tháng 4, 2010 | |||
| 6 | TV | Oliver Månsson | 4 tháng 8, 2009 | |||
| 16 | TV | Leon Westin Bryhn | 10 tháng 1, 2009 | |||
| 17 | TV | Nikolas Jovanovic | 27 tháng 4, 2009 | |||
| 11 | TĐ | Lucas Landgren Persson | 9 tháng 7, 2009 | |||
| 7 | TĐ | Gabriel Santos | 4 tháng 8, 2009 | |||
| 10 | TĐ | Alexander Odefalk | 21 tháng 3, 2009 | |||
| 9 | TĐ | Leonel Eklund | 27 tháng 3, 2009 | |||
| 14 | TĐ | Oskar Stålfors | 27 tháng 1, 2009 | |||
| 20 | TĐ | Vidar Skoglund | 5 tháng 4, 2009 | |||
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đây cũng đã được triệu tập trong vòng mười hai tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Filip Öhman | 26 tháng 1, 2008 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Emil Reyes Rigö | 21 tháng 4, 2008 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Love Arrhov | 17 tháng 5, 2008 | 4 | 1 | gặp | |
| TV | Romeo Leandersson | 23 tháng 7, 2008 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Glad Egbedi | 7 tháng 1, 2008 | 5 | 1 | gặp | |
Thành tích đối đầu
Bảng sau thể hiện thành tích đối đầu của Thụy Điển tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 6 | −3 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 7 | 4 | 1 | 2 | 15 | 11 | +4 | 57,14 |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá nam quốc gia Thụy Điển
- Đội tuyển bóng đá Olympic Thụy Điển
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thụy Điển
- Đội tuyển bóng đá U-19 nam quốc gia Thụy Điển
- Đội tuyển bóng đá U-17 nữ quốc gia Thụy Điển
- Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
- Giải vô địch bóng đá U-17 Bắc Âu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số