Quay lại

Reda Laalaoui

Số áo #12

Midfielder

Quốc tịch Flag Morocco
Tuổi 21
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

KVC Westerlo

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Maroc
Biệt danhNhững chú sư tử con Atlas
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Sân nhàNhiều sân khác nhau
Mã FIFAMAR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 1977)
Kết quả tốt nhất1 Vô địch (2025)
Cúp bóng đá U-20 châu Phi
Sồ lần tham dự11 (Lần đầu vào năm 1979)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1997)
Cúp bóng đá U-20 Ả Rập
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 1983)
Kết quả tốt nhất1 Vô địch (1989, 2011)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Maroc đại diện cho Maroc trong bóng đá ở cấp độ U-20 và do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc, cơ quan quản lý bóng đá tại Maroc kiểm soát. Huấn luyện viên hiện tại là Mohamed Ouahbi.

Lịch sử

Ngày 24 tháng 12 năm 2020, Maroc vô địch UNAF U-20 Tournament 2020 và giành quyền tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2021. Tại Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2021, Maroc đứng đầu vòng bảng sau khi thắng Gambia 1–0, hòa Ghana 0–0 và đánh bại Tanzania 2–0. Hành trình của đội kết thúc sau khi thua Tunisia trên chấm luân lưu.

Tại Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025, Maroc thi đấu rất tốt ở vòng bảng và đứng đầu bảng. Đội khởi đầu bằng chiến thắng 3–2 trước Kenya trong một trận đấu hấp dẫn. Sau đó, họ thi đấu một trận khó khăn với Nigeria và hòa 0–0. Ở trận cuối vòng bảng, đội thắng Tunisia 3–1. Những kết quả này giúp họ vào vòng đấu loại trực tiếp với tư cách đội đứng đầu bảng. Ở tứ kết, Maroc đánh bại Sierra Leone 1–0 sau hiệp phụ. Sau đó, ở bán kết, họ đánh bại Ai Cập 1–0 để vào chung kết. Trong trận chung kết, Maroc thua 1–0 trước nhà vô địch lần đầu Nam Phi.

Tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025, Maroc tiến vào vòng đấu loại trực tiếp sau khi đứng đầu bảng. Họ đánh bại Tây Ban Nha 2–0 và Brasil 2–1, nhưng thua México 1–0. Ở vòng 16 đội, họ đánh bại Hàn Quốc 2–1. Ở tứ kết, họ đánh bại Hoa Kỳ 3–1.Ở bán kết ngày 15 tháng 10 năm 2025, họ đánh bại Pháp trên chấm luân lưu, qua đó lần đầu tiên trong lịch sử giành quyền vào chung kết World Cup. Ngày 20 tháng 10 năm 2025, Maroc đánh bại Argentina 2–0 trong trận chung kết, giành danh hiệu thế giới đầu tiên trong lịch sử đội, danh hiệu đầu tiên cho thế giới Ả Rập và là danh hiệu thứ hai của châu Phi, sau chức vô địch của Ghana năm 2009.

Ngày 22 tháng 10 năm 2025, Thái tử Moulay Hassan tiếp đón đội tuyển quốc gia tại cung điện hoàng gia để vinh danh chức vô địch World Cup của họ.

Tại Giải thưởng CAF 2025, đội tuyển U-20 Maroc được vinh danh là Đội tuyển quốc gia xuất sắc nhất năm, trở thành đội tuyển không thuộc cấp đội tuyển quốc gia cao nhất đầu tiên nhận danh hiệu này.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được điền tên vào đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025 từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 19 tháng 10 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2025, sau trận gặp Brasil.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yanis Benchaouch 10 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 18 0 Pháp Monaco
12 1TM Ibrahim Gomis 20 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 2 0 Pháp Marseille
16 1TM Hakim Mesbahi 7 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 18 0 Maroc AS FAR

2 2HV Hamza Koutoune 17 tháng 9, 2006 (20 tuổi) 15 0 Pháp Annecy
3 2HV Ali Maamar 23 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 24 0 Bỉ Anderlecht
4 2HV Ismaël Baouf 17 tháng 9, 2006 (20 tuổi) 12 1 Hà Lan Cambuur
13 2HV Taha Majni 11 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 4 0 Maroc Union Touarga
15 2HV Fouad Zahouani 18 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 16 0 Maroc Union Touarga
19 2HV Smail Bakhty 29 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 14 2 Áo Sturm Graz
20 2HV Mohammed Kebdani 13 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 1 0 Maroc AS FAR

5 3TV Anas Tajaouart 7 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 12 1 Bỉ Anderlecht
6 3TV Naïm Byar 23 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 11 1 Maroc Wydad AC
8 3TV Hossam Essadak 30 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 20 1 Maroc Union de Touarga
10 3TV Saad El Haddad 24 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 19 7 Ý Pineto
18 3TV Yassine Khalifi 9 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 28 3 Bỉ Sporting Charleroi

7 4TĐ Othmane Maamma 6 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 23 5 Anh Watford
9 4TĐ Younes El Bahraoui 4 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 4 1 Maroc KAC Marrakech
11 4TĐ Ilias Boumassaoudi 14 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 19 5 Hà Lan Den Bosch
14 4TĐ Mohamed Hamony 5 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Girona B
17 4TĐ Gessime Yassine 22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 11 3 Pháp Strasbourg
21 4TĐ Yassir Zabiri 23 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 25 16 Pháp Rennes

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội hình U-20 Maroc trong 12 tháng gần nhất và vẫn còn đủ điều kiện thi đấu.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Abdelhamid Aït Boudlal 16 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 6 0 Pháp Amiens Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
HV Ahmed Khatir 14 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 22 0 Bỉ Beveren Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
HV Naoufel El Hannach 7 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 5 1 Pháp Paris Saint-Germain Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
HV Juliën Mesbahi 31 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 2 0 Hà Lan Twente Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
HV Issa Habri 6 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Pháp Rennes Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025

TV Reda Laalaoui 11 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 24 6 Anh Hull City Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TV Anas El Makkaoui 9 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 14 1 Maroc FUS Rabat Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TV Ismaël Aouad 22 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 6 2 Pháp Lens Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TV Amine Boukamir 23 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 3 0 Bỉ Royal Charleroi Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025

TĐ Ayman Arguigue 11 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 11 5 Tây Ban Nha Huesca Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TĐ Mouad Dahak 22 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 20 8 Maroc Union de Touarga Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TĐ Jones El-Abdellaoui 12 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Celta Vigo Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TĐ Adnane Kharroubi 3 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 1 1 Pháp Caen Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025
TĐ Adam Boayar 13 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Elche Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025

Đội hình trước đây

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Năm Kết quả ST T H B BT BB
Tunisia 1977 Vòng bảng 3 0 0 3 0 6
Nhật Bản 1979 Không vượt qua vòng loại
Úc 1981
México 1983
Liên Xô 1985
Chile 1987
Ả Rập Xê Út 1989
Bồ Đào Nha 1991
Úc 1993
Qatar 1995
Malaysia 1997 Vòng 16 đội 4 1 2 1 5 4
Nigeria 1999 Không vượt qua vòng loại
Argentina 2001
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003
Hà Lan 2005 Hạng tư 7 3 1 3 11 10
Canada 2007 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2009
Colombia 2011
Thổ Nhĩ Kỳ 2013
New Zealand 2015
Hàn Quốc 2017
Ba Lan 2019
Argentina 2023
Chile 2025 Vô địch 7 5 1 1 12 5
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 4/25 21 9 4 8 28 25

Cúp bóng đá U-20 châu Phi

Cúp bóng đá U-20 châu Phi
Năm Kết quả ST T H B BT BB
1979 Vòng hai 2 0 1 1 0 2
1981 Vòng một 2 1 0 1 1 1
1983 Tứ kết 4 2 1 1 7 3
1985 Tứ kết 4 2 1 1 4 3
1987 Bán kết 6 4 0 2 10 4
1989 Vòng một 2 1 0 1 2 2
Ai Cập 1991 Không vượt qua vòng loại
Mauritius 1993 Vòng bảng 3 1 0 2 4 6
Nigeria 1995 Không vượt qua vòng loại
Maroc 1997 Vô địch 5 3 1 1 5 2
Ghana 1999 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 2001
Burkina Faso 2003 Vòng bảng 3 0 1 2 0 5
Bénin 2005 Hạng tư 5 2 3 0 8 5
Cộng hòa Congo 2007 Không vượt qua vòng loại
Rwanda 2009
Cộng hòa Nam Phi 2011
Algérie 2013
Sénégal 2015
Zambia 2017
Niger 2019
Mauritanie 2021 Tứ kết 4 2 2 0 4 0
Ai Cập 2023 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2025 Á quân 6 4 1 1 13 8
Tổng cộng 12/23 46 22 11 13 58 41

Thành tích giải đấu

Thành tích UNAF U-20 Tournament

UNAF U-20 Tournament
Số lần tham dự: 15 / 18
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Tunisia 2005 không tham dự
Ai Cập 2006 Á quân 2 4 2 2 0 ? ?
Libya 2007 Hạng tư 4 3 1 0 2 2 4
Maroc 2008 Hạng tư 4 4 2 0 2 5 4
Libya 2009 Hạng ba 3 3 2 0 1 3 3
Libya 2010 Hạng tư 4 3 0 2 1 2 4
Libya 2011 Hạng tư 4 3 0 1 2 0 4
Algérie 2012 Hạng ba 3 2 1 0 1 3 3
Algérie 2012 Hạng ba 3 3 1 1 1 4 4
Libya 2014 Á quân 2 2 1 0 1 3 3
Tunisia 2015 Vô địch 1 2 2 0 0 5 2
Mauritanie 2016 bị hủy
Tunisia 2019 Hạng tư 4 4 1 2 1 3 4
Tunisia 2020 Vô địch 1 3 1 2 0 2 1
Tunisia 2021 rút lui
Ai Cập 2022 Hạng ba 3 1 1 1 2 1 4
Tunisia 2023 Á quân 4 2 1 1 12 7 7
Ai Cập 2024 Vô địch 1 4 3 1 0 9 3
Tổng cộng w 3 47 20 13 14 54? 47?

Thành tích Cúp bóng đá U-20 Ả Rập

Cúp bóng đá U-20 Ả Rập
Số lần tham dự: 8 / 8
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Maroc 1983 Hạng ba Hạng 3 7 5 1 1 9 3
Algérie 1985 Vòng bảng Hạng 11 2 0 1 1 0 2
Iraq 1989 Vô địch Hạng 1 6 5 1 0 14 4
Sudan 1992 Bị hủy
Maroc 2011 Vô địch Hạng 1 5 3 2 0 6 3
Jordan 2012 Vòng bảng Hạng 6 3 1 1 1 3 3
Qatar 2014 Bị hủy
Ả Rập Xê Út 2020 Bán kết Hạng 4 5 4 0 1 12 7
Ai Cập 2021 Tứ kết Hạng 5 4 3 1 0 16 2
Ả Rập Xê Út 2022 Tứ kết Hạng 6 3 2 0 1 6 4
Iraq 2026 Chưa xác định
Ai Cập 2028
Tổng cộng Tốt nhất: Vô địch Hạng 2 35 23 7 5 66 28

Đại hội Thể thao Địa Trung Hải

Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
Hy Lạp 1991 Huy chương đồng Hạng 3 3 2 0 1 6 3
Pháp 1993 Vòng bảng Hạng 9 2 0 1 1 0 2
Ý 1997 không tham dự
Tunisia 2001 Vòng bảng Hạng 8 2 1 0 1 6 4
Tây Ban Nha 2005 Hạng tư Hạng 4 5 1 2 2 3 3
Ý 2009 rút lui
Thổ Nhĩ Kỳ 2013 Huy chương vàng Hạng 1 5 4 1 0 12 5
Tây Ban Nha 2018 Huy chương đồng Hạng 3 4 1 2 1 5 5
Algérie 2022 Huy chương đồng Hạng 3 5 2 1 2 8 6
Ý 2026 Chưa xác định
Kosovo 2030
Tổng cộng 1 danh hiệu 7/9 25 11 7 8 40 28

Jeux de la Francophonie

Thành tích Bóng đá tại Jeux de la Francophonie
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Maroc 1989 Huy chương bạc Hạng 2 5 3 1 1 10 7
Pháp 1994 Hạng tư Hạng 4 4 2 0 2 5 6
Madagascar 1997 không tham dự
Canada 2001 Huy chương vàng Hạng 1 6 3 3 0 12 3
Niger 2005 Vòng bảng Hạng 9 3 1 0 2 4 4
Liban 2009 Huy chương đồng Hạng 3 4 3 0 1 6 3
Pháp 2013 Huy chương bạc Hạng 2 4 1 1 2 4 4
Bờ Biển Ngà 2017 Huy chương vàng Hạng 1 5 3 2 0 13 1
Cộng hòa Dân chủ Congo 2023 không tham dự
Armenia 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 2 danh hiệu 7/9 31 16 7 8 54 28

Thành tích đối đầu

Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Maroc tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Danh hiệu

Quốc tế

1 Vô địch: 2025

Châu lục

1 Vô địch: 1997
2 Á quân: 2025
3 Hạng ba: 1987

Khu vực

1 Vô địch: 1989, 2011
3 Hạng ba: 1983
1 Vô địch: 2013
1 Huy chương vàng (1): 2013
1 Huy chương vàng (2): 2001, 2017
2 Huy chương bạc: 1989, 2013
3 Huy chương đồng: 2009

Giải đấu vòng loại

1 Vô địch: 2015, 2020, 2024, 2026
2 Á quân: 2006, 2014, 2023
3 Hạng ba: 2008, 2009, 2012, 2022

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 6
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23 GIỜ : 14 PHÚT : 26 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL