Pierre Landry Kabore
Số áo #11Forward
Burkina Faso
Câu lạc bộ hiện tại
Heart of Midlothian
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Burkina Faso | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Mã FIFA | BFA | ||
| |||
| Cúp bóng đá U-20 châu Phi | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2003) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (2003) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2003) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 16 đội (2003) | ||
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Burkina Faso là đội tuyển trẻ U-20 của bóng đá tại Burkina Faso. Đội do Liên đoàn bóng đá Burkina Faso quản lý.
Đội tham dự Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2003 được tổ chức tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Họ thi đấu rất tốt ở vòng bảng và kết thúc ở vị trí nhất bảng. Ở vòng 16 đội, họ bị Canada loại với tỉ số 1–0. Giải đấu đó là kỳ World Cup U-20 đầu tiên của họ.
Đội giành huy chương vàng ở giải đấu nam tại Đại hội Thể thao châu Phi 2019 được tổ chức ở Maroc. Đây là lần đầu tiên đội giành huy chương vàng tại Đại hội Thể thao châu Phi. Djibril Ouattara nằm trong số những cầu thủ ghi bàn nhiều nhất giải.
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được chọn tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2021.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sidi Diawara | 18 tháng 3, 2001 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Gaoussou Sanou | 24 tháng 6, 2001 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Eric Chardey | 6 tháng 8, 2003 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Yashir Moustapha Ouedraogo | 31 tháng 12, 2001 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Yacouba Nasser Djiga | 15 tháng 11, 2002 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Roland Sanou | 10 tháng 5, 2002 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Kouamé Botué | 7 tháng 8, 2002 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Yael Tiendrebeogo | 25 tháng 4, 2001 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alassane Zeba | 24 tháng 7, 2003 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Irahim Bance | 15 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Pierre Landry Kabore | 5 tháng 7, 2001 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Faad Sana | 15 tháng 4, 2003 (17 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Nathanio Jr. Kompaore | 20 tháng 6, 2001 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Clovis Ouedraogo | 24 tháng 7, 2002 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Drissa Banao | 17 tháng 9, 2001 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Ladji Sanou | 21 tháng 4, 2003 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Blakiss Ouattara | 16 tháng 12, 2001 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Ousmane Diane | 14 tháng 2, 2001 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Urbain Convolbo | 2 tháng 11, 2002 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Raouf Memel Dao | 5 tháng 9, 2003 (17 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Joffrey Bazie | 27 tháng 10, 2003 (17 tuổi) | |
| 22 | HV | Karamoko Bamba | 2 tháng 12, 2003 (17 tuổi) | |
| 23 | TM | Sebastien Koula Tou | 1 tháng 12, 2004 (16 tuổi) | |
| 24 | TV | Aboubacar Belem | 24 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | |
| 25 | HV | Mohamed Congo | 8 tháng 10, 2003 (17 tuổi) | |
| 26 | TV | Noufou Zagre | 9 tháng 3, 2004 (16 tuổi) | |
| 27 | TĐ | Moubarack Compaore | 24 tháng 9, 2002 (18 tuổi) | |
| 28 | TĐ | Daouda Beleme | 5 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | |
| 29 | HV | Gilbert Bilgo | 2 tháng 5, 2001 (19 tuổi) | |
| 30 | TM | Moussa Traore | 2 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | |
| 31 | HV | Brahima Dao | 12 tháng 4, 2003 (17 tuổi) |
Tham khảo
Thống kê chỉ số