Oston Urunov
Midfielder
Uzbekistan
Câu lạc bộ hiện tại
Persepolis
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Urunov trong màu áo Persepolis năm 2024 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Oston Rustam oʻgʻli Urunov | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 19 tháng 12, 2000 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Navoiy, Uzbekistan | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,81 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ, Tiền đạo cánh | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Persepolis | ||||||||||||||||
| Số áo | 70 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2010–2011 | Navoi | ||||||||||||||||
| 2011–2017 | Pakhtakor | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2017 | Pakhtakor Tashkent | 0 | (0) | ||||||||||||||
| 2017 | → Navbahor Namangan | 9 | (1) | ||||||||||||||
| 2018–2019 | Navbahor Namangan | 42 | (2) | ||||||||||||||
| 2019–2020 | Lokomotiv Tashkent | 13 | (1) | ||||||||||||||
| 2020 | Ufa | 10 | (0) | ||||||||||||||
| 2020–2022 | Spartak Moscow | 8 | (0) | ||||||||||||||
| 2021–2022 | → Ufa (mượn) | 24 | (0) | ||||||||||||||
| 2022 | Ural Yekaterinburg | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2023–2024 | Navbahor | 25 | (9) | ||||||||||||||
| 2024– | Persepolis | 53 | (13) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2018–2020 | U-23 Uzbekistan | 4 | (0) | ||||||||||||||
| 2024 | Olympic Uzbekistan (O.P.) | 3 | (0) | ||||||||||||||
| 2019– | Uzbekistan | 40 | (10) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 2 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 11 năm 2025 | |||||||||||||||||
Oston Rustam oʻgʻli Urunov (sinh ngày 19 tháng 12 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uzbekistan hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Persepolis tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran và Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Oston Urunov từng thi đấu tại Uzbekistan cho các đội bóng Navbahor và PFC Lokomotiv Tashkent. Tổng cộng, anh đã có 55 lần ra sân tại Uzbekistan Super League.
Vào ngày 10 tháng 2 năm 2020, Urunov đã ký hợp đồng dài hạn với câu lạc bộ FC Ufa tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga. Đến ngày 5 tháng 8 năm 2020, Spartak Moscow thông báo việc chiêu mộ thành công Urunov từ Ufa với một bản hợp đồng dài hạn. Ngày 20 tháng 2 năm 2021, anh trở lại Ufa theo dạng cho mượn kèm theo điều khoản mua đứt.
Sau khi kết thúc thời hạn cho mượn tại Ufa và trở lại, anh được Spartak chuyển xuống đội dự bị là FC Spartak-2 Moscow thi đấu tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Nga.
Vào ngày 19 tháng 8 năm 2021, anh tiếp tục trở lại Ufa theo dạng cho mượn kéo dài một mùa giải, cũng kèm theo điều khoản mua đứt.
Ngày 2 tháng 9 năm 2022, hợp đồng của Urunov với Spartak đã được chấm dứt theo sự đồng thuận của cả hai bên. Cùng ngày hôm đó, Urunov đã ký hợp đồng với FC Ural Yekaterinburg. Tuy nhiên, vào ngày 25 tháng 10 năm 2022, Ural cũng chấm dứt hợp đồng với Urunov theo thỏa thuận chung.
Persepolis
Vào ngày 7 tháng 2 năm 2024, Urunov gia nhập nhà vô địch Persian Gulf Pro League là Persepolis với một bản hợp đồng có thời hạn 18 tháng.
Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho Persepolis trong chiến thắng 4–2 trước Foolad vào ngày 8 tháng 3 năm 2024.
Sự nghiệp quốc tế
Urunov có trận đấu ra mắt đội tuyển quốc gia Uzbekistan trong trận giao hữu thua 0–2 trước Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2 tháng 6 năm 2019.
Anh ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên vào ngày 11 tháng 6 năm 2022 trong trận đấu với Maldives trên sân vận động Markaziy ở Namangan trong khuôn khổ Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2023 (vòng 3).
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến tính đến trận đấu ngày 20 tháng 2 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải quốc gia | Cúp quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Pakhtakor Tashkent | 2017 | Uzbek League | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| Navbahor Namangan (mượn) | 2017 | Uzbek League | 9 | 1 | 0 | 0 | — | — | 9 | 1 | ||
| Navbahor Namangan | 2018 | Uzbekistan Super League | 30 | 0 | 0 | 0 | — | — | 30 | 0 | ||
| 2019 | Uzbekistan Super League | 12 | 2 | 0 | 0 | — | — | 12 | 2 | |||
| Tổng cộng | 51 | 2 | 0 | 0 | — | — | 51 | 2 | ||||
| Lokomotiv Tashkent | 2019 | Uzbekistan Super League | 13 | 1 | 1 | 0 | — | — | 14 | 1 | ||
| Ufa | 2019–20 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 10 | 0 | 0 | 0 | — | — | 10 | 0 | ||
| Spartak Moscow | 2020–21 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 8 | 0 | 1 | 1 | — | — | 9 | 1 | ||
| Ufa (mượn) | 2020–21 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 8 | 0 | 2 | 0 | — | — | 10 | 0 | ||
| 2021–22 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 16 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 17 | 0 | ||
| Tổng cộng | 34 | 0 | 2 | 1 | — | 1 | 0 | 37 | 0 | |||
| Ural Yekaterinburg | 2022–23 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||
| Navbahor | 2023 | Uzbekistan Super League | 25 | 9 | 5 | 2 | 5 | 3 | — | 35 | 14 | |
| Persepolis | 2023–24 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran | 13 | 6 | 2 | 1 | — | — | 15 | 7 | ||
| 2024–25 | 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 1 | 0 | 25 | 5 | ||
| 2025–26 | 20 | 3 | 1 | 0 | — | — | 21 | 3 | ||||
| Tổng cộng | 53 | 13 | 3 | 1 | 4 | 1 | 1 | 0 | 61 | 15 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 186 | 25 | 13 | 4 | 9 | 4 | 1 | 0 | 209 | 33 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Uzbekistan, Cúp bóng đá Nga, Cúp Hazfi Iran
- ^ Ra sân tại vòng play-off trụ hạng Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- ^ Ra sân tại AFC Champions League
- ^ Ra sân tại AFC Champions League Elite
- ^ Ra sân tại Siêu cúp bóng đá Iran
Quốc tế
- Tính đến tính đến trận đấu ngày 18 tháng 11 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Uzbekistan | |||
| 2019 | 4 | 0 | |
| 2020 | 0 | 0 | |
| 2021 | 1 | 0 | |
| 2022 | 4 | 2 | |
| 2023 | 12 | 3 | |
| 2024 | 11 | 3 | |
| 2025 | 8 | 2 | |
| Tổng cộng | 40 | 10 | |
- Tính đến tính đến trận đấu ngày 14 tháng 11 năm 2025
- Bàn thắng của Uzbekistan được liệt kê trước, cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Urunov
| Số | Ngày | Địa điểm | Trận | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Markaziy, Namangan, Uzbekistan | 5 | 4–0 | 4–0 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2023 (vòng 3) | ||
| 2 | 23 tháng 9 năm 2022 | Sân vận động Goyang, Goyang, Hàn Quốc | 7 | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | ||
| 3 | 17 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động Milliy, Tashkent, Uzbekistan | 13 | 5–1 | 5–1 | Cúp bóng đá các quốc gia CAFA 2023 | ||
| 4 | 13 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Trung tâm Đào tạo Trẻ chuyên nghiệp Đại Liên, Đại Liên, Trung Quốc | 17 | 1–0 | 2–0 | Giao hữu | ||
| 5 | 21 tháng 11 năm 2023 | Sân vận động Milliy, Tashkent, Uzbekistan | 20 | 1–2 | 2–2 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Á (Vòng 2) | ||
| 6 | 26 tháng 3 năm 2024 | 26 | 3–0 | 3–0 | ||||
| 7 | 6 tháng 6 năm 2024 | 27 | 2–1 | 3–1 | ||||
| 8 | 10 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Dolen Omurzakov, Bishkek, Kyrgyzstan | 31 | 3–2 | 3–2 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Á (Vòng 3) | ||
| 9 | 14 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Hazza bin Zayed, Al Ain, UAE | 39 | 1–0 | 2–0 | Al Ain International Cup 2025 | ||
| 10 | 2–0 |
Danh hiệu
Persepolis
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Oston Urunov tại Soccerway
- Oston Urunov tại National-Football-Teams.com
- Oston Urunov trên Instagram
Thống kê chỉ số