Quay lại

Oussama Thiangkham

Defender

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi N/A
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Thailand

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng B của Giải vô địch bóng đá ASEAN 2026 diễn ra từ ngày 25 tháng 7 đến ngày 8 tháng 8 năm 2026. Bảng này bao gồm các đội tuyển Thái Lan, Malaysia, Philippines, Myanmar, và Lào. Hai đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thái Lan 4 4 0 0 10 0 +10 12 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Malaysia 4 3 0 1 7 3 +4 9
3  Myanmar 4 2 0 2 12 7 +5 6
4  Philippines 4 1 0 3 5 7 −2 3
5  Lào 4 0 0 4 3 20 −17 0
Nguồn: ASEAN United FC

Tại vòng bán kết:

  • Đội đứng nhất Bảng B sẽ gặp đội đứng nhì Bảng A
  • Đội đứng nhì Bảng B sẽ gặp đội đứng nhất Bảng A

Các trận đấu

Tất cả thời gian được liệt kê là giờ địa phương.

Myanmar vs Malaysia

Myanmar 1–2 Malaysia
Chi tiết
Khán giả: 10.500
Trọng tài: Ohashi Yusuke (Nhật Bản)
Myanmar
Malaysia
TM 23 Zin Nyi Nyi Aung
HV 2 Hein Phyo Win Thẻ vàng 77'
HV 4 Soe Moe Kyaw Thẻ vàng 59'
HV 3 Hein Zeyar Lin
HV 5 Nanda Kyaw (c) Thay ra sau 76 phút 76'
TV 6 Kyaw Min Oo Thẻ vàng 14'
TV 20 Myat Kaung Khant Thay ra sau 85 phút 85'
TV 11 Maung Maung Lwin
19 Hein Htet Aung Thay ra sau 76 phút 76'
9 Than Paing
10 Win Naing Tun
Thay người:
13 Khun Kyaw Zin Hein Vào sân sau 76 phút 76'
24 Saw Myo Zaw Vào sân sau 76 phút 76'
HV 25 Myat Phone Khant Vào sân sau 85 phút 85'
Huấn luyện viên:
Na Uy Jørn Andersen
TM 1 Azri Ghani
HV 4 Alif Ahmad Thay ra sau 85 phút 85'
HV 5 Rodney Celvin
HV 3 Ubaidullah Shamsul
HV 24 Ruventhiran Vengadesan
TV 10 Endrick Thay ra sau 74 phút 74'
TV 8 Sergio Aguero Thay ra sau 63 phút 63'
TV 20 Syafid Ahmad Thay ra sau 74 phút 74'
13 Mohamadou Sumareh Thay ra sau 63 phút 63'
17 Paulo Josué (c) Thẻ vàng 59'
21 Pavithran Gunalan
Thay người:
19 Haqimi Azim Vào sân sau 63 phút 63'
TV 12 Aliff Haiqal Vào sân sau 63 phút 63'
TV 7 Wan Kuzain Vào sân sau 74 phút 74'
TV 22 Daryl Sham Vào sân sau 74 phút 74'
TV 14 Engku Nur Shakir Vào sân sau 85 phút 85'
Huấn luyện viên:
Tan Cheng Hoe

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Paulo Josué (Malaysia)

Trợ lý trọng tài:
Asada Takeshi (Nhật Bản)
Abdul Hasim (Malaysia)
Trọng tài bàn:
Ahmad A'Qashah (Singapore)
Trợ lý trọng tài video:
Pansa Chaisanit (Thái Lan)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Mongkolchai Pechsri (Thái Lan)

Lào vs Thái Lan

Lào 0–5 Thái Lan
Chi tiết
Chi tiết (AFF)
Khán giả: 7.678
Trọng tài: Choi Hyun-jai (Hàn Quốc)
Lào
Thái Lan
TM 1 Kop Lokphatip
HV 21 Vongsadkha Chanthaleuxay Thẻ vàng 25' Thay ra sau 65 phút 65'
HV 19 Bounphaeng Xaysombath Thay ra sau 37 phút 37'
HV 5 Phetdavanh Somsanid Thẻ đỏ 43'
HV 4 Kaharn Phetsivilay
HV 2 Photthavong Sangvilay
TV 22 Somlith Sengvanny Thẻ vàng 14' Thay ra sau 46 phút 46'
TV 6 Chanthavixay Khounthoumphone Thay ra sau 65 phút 65'
TV 8 Damoth Thongkhamsavath (c)
TV 11 Chony Wenpaserth
14 Kouaycheng Nouphakdy Thay ra sau 65 phút 65'
Thay người:
10 Soukphachan Lueanthala Vào sân sau 37 phút 37'
HV 23 Phonsack Sisavath Vào sân sau 46 phút 46'
TV 20 Bounchay Chernvanglien Vào sân sau 65 phút 65'
16 Xayasith Singsavang Vào sân sau 65 phút 65'
24 Vilay Kulungsy Thẻ vàng 82' Vào sân sau 65 phút 65'
Huấn luyện viên:
Serbia Vladica Grujic
TM 1 Kampol Pathomakkakul
HV 15 Narubadin Weerawatnodom Thay ra sau 60 phút 60'
HV 2 Nattapong Sayriya
HV 4 Manuel Bihr
HV 24 Wanchai Jarunongkran Thay ra sau 60 phút 60'
TV 5 Seksan Ratree
TV 6 Sarach Yooyen (c) Thay ra sau 73 phút 73'
TV 21 Chaiyaphon Otton
TV 7 Kakana Khamyok Thẻ vàng 26' Thay ra sau 60 phút 60'
14 Teerasak Poeiphimai Thay ra sau 73 phút 73'
9 Yotsakorn Burapha Thẻ vàng 79'
Thay người:
11 Chawanwit Saelao Vào sân sau 60 phút 60'
HV 12 Waris Choolthong Vào sân sau 60 phút 60'
HV 13 Oussama Thiangkham Vào sân sau 60 phút 60'
18 Jehhanafee Mamah Vào sân sau 73 phút 73'
TV 19 Pokklaw Anan Vào sân sau 73 phút 73'
Huấn luyện viên:
Anh Anthony Hudson

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Teerasak Poeiphimai (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Cheon Jin-hee (Hàn Quốc)
Nurhadi Surchan (Indonesia)
Trọng tài bàn:
Naufan Adya Fairuski (Indonesia)
Trợ lý trọng tài video:
Muhammad Taqi (Singapore)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Farhad Bin Mohamed (Singapore)

Philippines vs Myanmar

Philippines 1–4 Myanmar
Chi tiết
Khán giả: 3.104
Trọng tài: Kim Kinh Nguyên (Trung Quốc)
Philippines
Myanmar
TM 1 Quincy Kammeraad
HV 24 Santiago Rublico
HV 4 Noah Leddel
HV 21 Sato Daisuke (c) Thẻ vàng 78' Thay ra sau 87 phút 87'
HV 5 Scott Woods Thay ra sau 46 phút 46'
TV 19 Pocholo Bugas Thay ra sau 46 phút 46'
TV 17 Cole Mrowka
TV 14 Oskari Kekkonen Thay ra sau 76 phút 76'
TV 6 Sandro Reyes Thẻ vàng 11'
TV 22 Javier Mariona
9 Jarvey Gayoso Thay ra sau 76 phút 76'
Thay người:
HV 2 Adrian Ugelvik Vào sân sau 46 phút 46'
TV 11 Nishioka Kenji Vào sân sau 46 phút 46'
13 Martini Rey Vào sân sau 76 phút 76'
TV 25 Rocket Ritarita Vào sân sau 76 phút 76'
18 Andres Aldeguer Vào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên:
Tây Ban Nha Carles Cuadrat
TM 23 Zin Nyi Nyi Aung
HV 2 Hein Phyo Win Thay ra sau 74 phút 74'
HV 4 Soe Moe Kyaw
HV 3 Hein Zeyar Lin Thẻ vàng 22'
HV 25 Myat Phone Khant Thẻ vàng 34' Thay ra sau 68 phút 68'
TV 6 Kyaw Min Oo
TV 11 Maung Maung Lwin (c) Thẻ vàng 21'
TV 7 Lwin Moe Aung Thay ra sau 68 phút 68'
TV 20 Myat Kaung Khant Thay ra sau 87 phút 87'
TV 10 Win Naing Tun Thay ra sau 87 phút 87'
9 Than Paing
Thay người:
HV 17 Phyo Pyae Sone Vào sân sau 68 phút 68'
19 Hein Htet Aung Vào sân sau 68 phút 68'
HV 15 Zwe Khant Min Vào sân sau 74 phút 74'
TV 8 Wai Lin Aung Vào sân sau 87 phút 87'
TV 14 Aung Myo Khant Vào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên:
Na Uy Jørn Andersen

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Than Paing (Myanmar)

Trợ lý trọng tài:
Thang Triều (Trung Quốc)
Syafiq Juffri (Singapore)
Trọng tài bàn:
Muhammad Zulfiqar (Singapore)
Trợ lý trọng tài video:
Sivakorn Pu-udom (Thái Lan)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Mongkolchai Pechsri (Thái Lan)

Malaysia vs Lào

Malaysia 4–0 Lào
Chi tiết
Chi tiết (AFF)
Khán giả: 10.044
Trọng tài: Mohammed Sami Al-Ismail (Ả Rập Xê Út)
Malaysia
Lào
TM 1 Azri Ghani
HV 2 Jimmy Raymond
HV 5 Rodney Celvin Thẻ vàng 50'
HV 3 Ubaidullah Shamsul
HV 24 Ruventhiran Vengadesan
TV 8 Sergio Aguero Thẻ vàng 36' Thay ra sau 80 phút 80'
TV 10 Endrick Thay ra sau 71 phút 71'
TV 20 Syafiq Ahmad Thay ra sau 71 phút 71'
13 Mohamadou Sumareh Thay ra sau 71 phút 71'
17 Paulo Josué (c) Thay ra sau 79 phút 79'
21 Pavithran Gunalan
Thay người:
TV 14 Engku Nur Shakir Vào sân sau 71 phút 71'
TV 12 Aliff Haiqal Vào sân sau 71 phút 71'
TV 7 Wan Kuzain Vào sân sau 71 phút 71'
19 Haqimi Azim Vào sân sau 79 phút 79'
22 Daryl Sham Vào sân sau 80 phút 80'
Huấn luyện viên:
Tan Cheng Hoe
TM 12 Keo-Oudone Souvannasangso
HV 4 Kaharn Phetsivilay
HV 13 Viengxay Sydavong
HV 3 Sonevilay Phetviengsy
HV 24 Vilai Kulungsy Thẻ vàng 83'
HV 23 Phonsack Seesavath Thay ra sau 73 phút 73'
TV 6 Chanthavixay Khounthoumphone Thẻ vàng 20' Thay ra sau 46 phút 46'
TV 8 Damoth Thongkhamsavath (c)
TV 16 Xayasith Singsavang Thay ra sau 46 phút 46'
20 Bounchay Chernvanglien Thay ra sau 72 phút 72'
10 Soukpachan Leuanthala Thay ra sau 46 phút 46'
Thay người:
TV 22 Somlith Sengvanny Vào sân sau 46 phút 46'
11 Chony Waenpaseuth Vào sân sau 46 phút 46'
14 Kouaycheng Nouphakdy Vào sân sau 46 phút 46'
TV 15 Phayak Siphanom Vào sân sau 72 phút 72'
HV 21 Vongsakda Chanthaleuxay Thẻ vàng 90' Vào sân sau 73 phút 73'
Huấn luyện viên:
Serbia Vladica Grujic

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Pavithran Gunalan (Malaysia)

Trợ lý trọng tài:
Hesham Al-Refaei (Ả Rập Xê Út)
Fajar Furqon (Indonesia)
Trọng tài bàn:
Hoàng Ngọc Hà (Việt Nam)
Trợ lý trọng tài video:
Muhammad Taqi (Singapore)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Pansa Chaisanit (Thái Lan)

Lào vs Philippines

Lào 1–4 Philippines
Chi tiết
Chi tiết (AFF)
Khán giả: 1.188
Trọng tài: Kim Hee-gon (Hàn Quốc)
Lào
Philippines
TM 1 Kop Lokphatip
HV 25 Avilay Siphavanh Thay ra sau 17 phút 17'
HV 5 Phetdavanh Somsansid Thẻ đỏ 14'
HV 4 Kaharn Phetsivilay
HV 2 Photthavong Sangvilay
TV 9 Khonesavanh Keonuchanh Thay ra sau 64 phút 64'
TV 20 Bounchay Chernvanglien Thay ra sau 64 phút 64'
TV 15 Phayak Siphanom Thay ra sau 64 phút 64'
TV 8 Damoth Thongkhamsavath (c) Thay ra sau 34 phút 34'
TV 11 Chony Wenpaserth Thẻ vàng 45+4'
14 Kouaycheng Nouphakdy
Thay người:
HV 13 Viengxay Sidavong Vào sân sau 17 phút 17'
HV 23 Phonsack Sisavath Thẻ vàng 90+2' Vào sân sau 34 phút 34'
16 Xayasith Singsavang Vào sân sau 64 phút 64'
10 Soukphachan Lueanthala Thẻ vàng 86' Vào sân sau 64 phút 64'
TV 22 Somlith Sengvanny Vào sân sau 64 phút 64'
Huấn luyện viên:
Serbia Vladica Grujic
TM 1 Quincy Kammeraad
HV 10 John Lucero Thay ra sau 64 phút 64'
HV 2 Adrian Ugelvik
HV 23 Christian Rontini Thay ra sau 46 phút 46'
HV 21 Sato Daisuke (c)
TV 8 Gavin Muens
TV 22 Javier Mariona Thay ra sau 84 phút 84'
TV 6 Sandro Reyes Thay ra sau 64 phút 64'
TV 17 Cole Mrowka
TV 11 Nishioka Kenji
9 Jarvey Gayoso Thẻ vàng 45+2' Thay ra sau 72 phút 72'
Thay người:
HV 5 Scott Woods Vào sân sau 46 phút 46'
TV 14 Oskari Kekkonen Vào sân sau 64 phút 64'
HV 24 Santiago Rublico Vào sân sau 64 phút 64'
13 Martini Rey Vào sân sau 72 phút 72'
TV 26 Aarran Long Vào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên:
Tây Ban Nha Carles Cuadrat

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Cole Mrowka (Philippines)

Trợ lý trọng tài:
Cheon Jin-hee (Hàn Quốc)
Bangbang Syamsudar (Indonesia)
Trọng tài bàn:
Hoàng Ngọc Hà (Việt Nam)
Trợ lý trọng tài video:
Sivakorn Pu-udom (Thái Lan)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Pansa Chaisanit (Thái Lan)

Thái Lan vs Malaysia

Thái Lan 2–0 Malaysia
Chi tiết
Khán giả: 16.037
Trọng tài: Kim Woo-sung (Hàn Quốc)
Thái Lan
Malaysia
TM 1 Kampol Pathomakkakul
HV 15 Narubadin Weerawatnodom Thay ra sau 62 phút 62'
HV 4 Manuel Bihr
HV 2 Nattapong Sayriya
HV 13 Oussama Thiangkham
TV 6 Sarach Yooyen (c)
TV 5 Seksan Ratree Thẻ vàng 44' Thay ra sau 62 phút 62'
TV 21 Chaiyaphon Otton Thay ra sau 46 phút 46'
9 Yotsakorn Burapha Thay ra sau 90 phút 90'
7 Kakana Khamyok
14 Teerasak Poeiphimai Thay ra sau 71 phút 71'
Thay người:
TV 10 Worachit Kanitsribampen Vào sân sau 46 phút 46'
HV 12 Waris Choolthong Vào sân sau 62 phút 62'
TV 19 Pokklaw Anan Vào sân sau 62 phút 62'
18 Jehhanafee Mamah Vào sân sau 71 phút 71'
11 Chawanwit Saelao Vào sân sau 90 phút 90'
Huấn luyện viên:
Anh Anthony Hudson
TM 1 Azri Ghani
HV 2 Jimmy Raymond Thay ra sau 57 phút 57'
HV 5 Rodney Celvin
HV 3 Ubaidullah Shamsul
HV 24 Ruventhiran Vengadesan Thay ra sau 46 phút 46'
TV 13 Mohamadou Sumareh Thay ra sau 72 phút 72'
TV 12 Aliff Haiqal
TV 8 Sergio Aguero Thay ra sau 72 phút 72'
TV 21 Pavithran Gunalan
17 Paulo Josué (c)
20 Syafiq Ahmad Thay ra sau 62 phút 62'
Thay người:
HV 25 Faris Danish Vào sân sau 46 phút 46'
HV 4 Alif Ahmad Vào sân sau 57 phút 57'
TV 7 Wan Kuzain Vào sân sau 62 phút 62'
TV 14 Engku Nur Shakir Vào sân sau 72 phút 72'
TV 22 Daryl Sham Vào sân sau 72 phút 72'
Huấn luyện viên:
Tan Cheng Hoe

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Sarach Yooyen (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Park Sang-jun (Hàn Quốc)
Nguyễn Trung Việt (Việt Nam)
Trọng tài bàn:
Lê Vũ Linh (Việt Nam)
Trợ lý trọng tài video:
Muhammad Taqi (Singapore)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Farhad Mohamed (Singapore)

Myanmar vs Lào

Myanmar 7–2 Lào
Chi tiết
Khán giả: 11.600
Trọng tài: Alimardon Baynazarov (Kyrgyzstan)
Myanmar
Lào
TM 23 Zin Nyi Nyi Aung
HV 15 Zwe Khant Min Thẻ vàng 25' Thay ra sau 76 phút 76'
HV 4 Soe Moe Kyaw Thay ra sau 84 phút 84'
HV 3 Hein Zeyar Lin Thay ra sau 84 phút 84'
HV 13 Zin Hein Khun Kyaw
TV 6 Kyaw Min Oo Thay ra sau 76 phút 76'
TV 20 Myat Kaung Khant
TV 11 Maung Maung Lwin (c) Thẻ đỏ 70'
7 Lwin Moe Aung Thay ra sau 76 phút 76'
9 Than Paing
10 Win Naing Tun
Thay người:
19 Hein Htet Aung Vào sân sau 76 phút 76'
TV 8 Wai Lin Aung Vào sân sau 76 phút 76'
HV 25 Myat Phone Khant Vào sân sau 76 phút 76'
HV 17 Phyo Pyae Sone Vào sân sau 84 phút 84'
16 Shine Wanna Aung Vào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên:
Na Uy Jørn Andersen
TM 1 Kop Lokphathip
HV 24 Vilai Kulungsy Thẻ vàng 62'
HV 4 Kaharn Phetsivilay Thẻ vàng 45+4'
HV 26 Phahatxay Keomany
HV 23 Phonsack Seesavath
TV 9 Khonesavanh Keonuchanh Thay ra sau 46 phút 46'
TV 16 Xayasith Singsavang
TV 15 Phayak Siphanom Thẻ vàng 4' Thay ra sau 55 phút 55'
TV 20 Bounchay Chernvanglien
TV 2 Photthavong Sangvilay (c) Thay ra sau 66 phút 66'
11 Chony Wenpaserth Thay ra sau 55 phút 55'
Thay người:
TV 22 Somlith Sengvanny Vào sân sau 46 phút 46'
HV 21 Vongsakda Chanthaleuxay Vào sân sau 55 phút 55'
14 Kouaycheng Noophackde Vào sân sau 55 phút 55'
TV 7 Sayfon Keohanam Thẻ đỏ 72' Vào sân sau 66 phút 66'
Huấn luyện viên:
Serbia Vladica Grujic

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Win Naing Tun (Myanmar)

Trợ lý trọng tài:
Ismailjan Talipjanov (Kyrgyzstan)
Hoàng Hân Kiệt (Singapore)
Trọng tài bàn:
Muhammad Zulfiqar (Singapore)
Trợ lý trọng tài video:
Pansa Chaisanit (Thái Lan)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Mihara Jun (Nhật Bản)

Philippines vs Thái Lan

Philippines 0–1 Thái Lan
Chi tiết
Khán giả: 2.786
Trọng tài: Ohashi Yusuke (Nhật Bản)
Philippines
Thái Lan
TM 16 Patrick Deyto
HV 22 Javier Mariona Thay ra sau 73 phút 73'
HV 2 Adrian Ugelvik
HV 23 Christian Rontini Thay ra sau 84 phút 84'
HV 21 Sato Daisuke (c)
TV 14 Oskari Kekkonen Thẻ vàng 71' Thay ra sau 73 phút 73'
TV 6 Sandro Reyes
TV 8 Gavin Muens Thẻ vàng 20' Thay ra sau 90 phút 90'
TV 17 Cole Mrowka
TV 11 Nishioka Kenji
9 Jarvey Gayoso Thay ra sau 84 phút 84'
Thay người:
HV 5 Scott Woods Vào sân sau 73 phút 73'
19 Pocholo Bugas Vào sân sau 73 phút 73'
TV 10 John Lucero Vào sân sau 84 phút 84'
HV 4 Noah Leddel Vào sân sau 84 phút 84'
18 Andres Aldeguer Thẻ vàng 90+6' Vào sân sau 90 phút 90'
Huấn luyện viên:
Tây Ban Nha Carles Cuadrat
TM 1 Kampol Pathomakkakul (c)
HV 12 Waris Choolthong
HV 2 Nattapong Sayriya
HV 3 Pansa Hemviboon
HV 24 Wanchai Jarunongkran
TV 5 Seksan Ratree Thay ra sau 67 phút 67'
TV 8 Thossawat Limwannasthian Thay ra sau 82 phút 82'
TV 19 Pokklaw Anan Thay ra sau 46 phút 46'
TV 10 Worachit Kanitsribampen
18 Jehhanafee Mamah Thay ra sau 57 phút 57'
11 Chawanwit Sealao Thay ra sau 46 phút 46'
Thay người:
14 Teerasak Poeiphimai Thẻ vàng 90+1' Vào sân sau 46 phút 46'
TV 17 Picha Autra Vào sân sau 46 phút 46'
TV 7 Kakana Khamyok Vào sân sau 57 phút 57'
9 Yotsakorn Burapha Vào sân sau 67 phút 67'
TV 6 Sarach Yooyen Vào sân sau 82 phút 82'
Huấn luyện viên:
Anh Anthony Hudson

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Waris Choolthong (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Umeda Tomoyuki (Nhật Bản)
Nurhadi Sulchan (Indonesia)
Trọng tài bàn:
Nguyễn Mạnh Hải (Việt Nam)
Trợ lý trọng tài video:
Farhad Mohamed (Singapore)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Lee Seul-gi (Hàn Quốc)

Thái Lan vs Myanmar

Thái Lan 2–0 Myanmar
Chi tiết
Khán giả: 13.026
Trọng tài: Ohashi Yusuke (Nhật Bản)
Thái Lan
Myanmar
TM 1 Kampol Pathomakkakul
HV 15 Narubadin Weerawatnodom Thay ra sau 73 phút 73'
HV 4 Manuel Bihr
HV 3 Pansa Hemviboon Thay ra sau 62 phút 62'
HV 13 Oussama Thiangkham
TV 17 Picha Autra
TV 21 Chaiyaphon Otton
TV 6 Sarach Yooyen (c)
TV 10 Worachit Kanitsribampen Thay ra sau 73 phút 73'
11 Chawanwit Saelao Thay ra sau 89 phút 89'
18 Jehhanafee Mamah Thay ra sau 89 phút 89'
Thay người:
HV 2 Nattapong Sayriya Vào sân sau 62 phút 62'
HV 12 Waris Choolthong Vào sân sau 73 phút 73'
TV 8 Thossawat Limwannasathian Vào sân sau 73 phút 73'
HV 16 Adisorn Promrak Vào sân sau 89 phút 89'
HV 24 Wanchai Jarunongkran Vào sân sau 89 phút 89'
Huấn luyện viên:
Anh Anthony Hudson
TM 23 Zin Nyi Nyi Aung
HV 15 Zwe Khant Min Thay ra sau 59 phút 59'
HV 4 Soe Moe Kyaw
HV 3 Hein Zeyar Lin
HV 25 Myat Phone Khant Thay ra sau 59 phút 59'
TV 8 Wai Lin Aung Thay ra sau 59 phút 59'
TV 6 Kyaw Min Oo (c) Thẻ vàng 54'
TV 20 Myat Kaung Khant
7 Lwin Moe Aung Thay ra sau 77 phút 77'
9 Than Paing
10 Win Naing Tun Thay ra sau 89 phút 89'
Thay người:
19 Hein Htet Aung Vào sân sau 59 phút 59'
13 Khun Kyaw Zin Hein Vào sân sau 59 phút 59'
16 Shine Wanna Aung Thẻ vàng 90+2' Vào sân sau 59 phút 59'
24 Saw Myo Zaw Vào sân sau 77 phút 77'
TV 14 Aung Myo Khant Vào sân sau 89 phút 89'
Huấn luyện viên:
Na Uy Jørn Andersen Thẻ vàng

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Jehhanafee Mamah (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Takebe Yosuke (Nhật Bản)
Bangbang Syamsudar (Indonesia)
Trọng tài bàn:
Hoàng Ngọc Hà (Việt Nam)
Trợ lý trọng tài video:
Farhad Mohamed (Singapore)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Lee Seul-gi (Hàn Quốc)

Malaysia vs Philippines

Malaysia 1–0 Philippines
Chi tiết
Khán giả: 12.734
Trọng tài: Alimardon Bainazarov (Kyrgyzstan)
Malaysia
Philippines
TM 1 Azri Ghani
HV 4 Alif Ahmad
HV 5 Rodney Celvin
HV 3 Ubaidullah Shamsul
HV 25 Faris Danish
TV 7 Wan Kuzain Thay ra sau 78 phút 78'
TV 8 Sergio Aguero
TV 12 Aliff Haiqal Thẻ vàng 45+1' Thay ra sau 46 phút 46'
13 Mohamadou Sumareh Thay ra sau 79 phút 79'
17 Paulo Josué (c)
21 Pavithran Gunalan
Thay người:
20 Syafiq Ahmad Vào sân sau 46 phút 46'
TV 22 Daryl Sham Vào sân sau 78 phút 78'
11 Fazrul Amir Vào sân sau 79 phút 79' Thay ra sau 90+1 phút 90+1'
19 Haqimi Azim Vào sân sau 90+1 phút 90+1'
Huấn luyện viên:
Tan Cheng Hoe
Tập tin:MAS-PHI 2026-08-08.svg
TM 16 Patrick Deyto
HV 2 Adrian Ugelvik
HV 23 Christian Rontini
HV 21 Sato Daisuke (c) Thay ra sau 46 phút 46'
TV 22 Javier Mariona Thẻ vàng 20' Thay ra sau 46 phút 46'
TV 14 Oskari Kekkonen Thay ra sau 46 phút 46'
TV 8 Gavin Muens Thẻ vàng 66'
TV 11 Nishioka Kenji
TV 6 Sandro Reyes Thay ra sau 82 phút 82'
TV 17 Cole Mrowka Thay ra sau 72 phút 72'
9 Jarvey Gayoso
Thay người:
HV 4 Noah Leddel Vào sân sau 46 phút 46'
HV 12 Jaime Rosquillo Vào sân sau 46 phút 46'
19 Pocholo Bugas Vào sân sau 46 phút 46'
TV 10 John Lucero Vào sân sau 72 phút 72'
HV 5 Scott Woods Vào sân sau 82 phút 82'
Huấn luyện viên:
Tây Ban Nha Carles Cuadrat

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Pavithran Gunalan (Malaysia)

Trợ lý trọng tài:
Ismailjan Talipjanov (Kyrgyzstan)
Abdul Hannan Hasim (Singapore)
Trọng tài bàn:
Muhammad Zulfiqar (Singapore)
Trợ lý trọng tài video:
Pansa Chaisanit (Kyrgyzstan)
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Mihara Jun (Nhật Bản)

Điểm kỷ luật

Điểm kỷ luật ("fair play") được sử dụng làm tiêu chí xếp hạng khi thành tích đối đầu và thành tích tổng thể của các đội bằng nhau. Điểm được tính trên tổng số thẻ vàng, thẻ đỏ mà các cầu thủ và quan chức của đội đã nhận trong tất cả các trận đấu vòng bảng:

  • Thẻ vàng: –1 điểm
  • Thẻ đỏ gián tiếp (hai thẻ vàng): –3 điểm
  • Thẻ đỏ trực tiếp: –4 điểm
  • Thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: –5 điểm

Chỉ một trong các khoản trừ trên có thể được áp dụng cho một cầu thủ hoặc quan chức trong một trận đấu.

Đội Trận 1 Trận 2 Trận 3 Trận 4 Trận 5 Điểm
Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ
 Thái Lan 2 1 1 –4
 Malaysia 1 2 1 –4
 Philippines 2 1 3 2 –8
 Myanmar 3 3 1 1 3 –14
 Lào 3 1 3 3 1 3 1 –24

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0