Oussama Thiangkham
Defender
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Thailand
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Vòng đấu loại trực tiếp của Giải vô địch bóng đá ASEAN 2026 là giai đoạn thứ hai và cũng là cuối cùng của giải đấu, diễn ra ngay sau vòng bảng. Vòng đấu loại trực tiếp bắt đầu từ vòng bán kết và kết thúc với loạt trận chung kết. Hai đội đứng đầu từ mỗi bảng trong tổng số hai bảng đấu tiến vào vòng đấu loại trực tiếp, thi đấu theo thể thức loại đơn. Tổng cộng có sáu trận đấu được tổ chức trong các ngày từ 15 đến 26 tháng 8 năm 2026.
Thể thức
Giống như các kỳ Giải vô địch bóng đá ASEAN trước, vòng đấu loại trực tiếp diễn ra giữa bốn đội tuyển đã vượt qua vòng bảng. Tất cả các cặp đấu sẽ thi đấu theo thể thức hai lượt trận. Đội ghi được tổng số bàn thắng nhiều hơn sau hai lượt sẽ giành chiến thắng. Nếu tổng tỷ số sau hai lượt trận có kết quả hòa khi kết thúc 90 phút thi đấu chính thức của trận lượt về, hai đội sẽ thi đấu tiếp 30 phút hiệp phụ. Nếu số bàn thắng ghi được của cả hai đội vẫn bằng nhau, trận đấu sẽ được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
Các đội tuyển tham dự
Hai đội dẫn đầu từ mỗi bảng trong tổng số hai bảng đấu đã giành quyền đi tiếp từ vòng bảng:
| Bảng | Nhất bảng | Nhì bảng |
|---|---|---|
| A | ||
| B |
Lịch thi đấu
Lịch thi đấu của từng vòng như sau:
| Vòng | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|
| Bán kết | 15–16 tháng 8 năm 2026 | 18–19 tháng 8 năm 2026 |
| Chung kết | 22 tháng 8 năm 2026 | 26 tháng 8 năm 2026 |
Sơ đồ
| Bán kết | Chung kết | |||||||||||
| A2 | |
1 | 2 | 3 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | |
3 | 1 | 4 | ||||||||
| B1 | |
0 | 2 | 2 | ||||||||
| A1 | |
2 | 2 | 4 | ||||||||
| B2 | |
0 | 0 | 0 | ||||||||
| A1 | |
2 | 2 | 4 | ||||||||
Bán kết
| Đội 1 | TTSTooltip Aggregate score | Đội 2 | Lượt 1 | Lượt 2 |
|---|---|---|---|---|
| Singapore | 3–4 | 1–3 | 2–1 | |
| Malaysia | 0–4 | 0–2 | 0–2 |
Lượt đi
Singapore vs Thái Lan
Singapore
|
Thái Lan
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Malaysia vs Việt Nam
Malaysia
|
Việt Nam
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Lượt về
Thái Lan vs Singapore
Thái Lan
|
Singapore
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Thái Lan thắng với tổng tỷ số 4–3.
Việt Nam vs Malaysia
| Việt Nam | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Việt Nam
|
Malaysia
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Việt Nam thắng với tổng tỷ số 4–0.
Chung kết
| Đội 1 | TTSTooltip Aggregate score | Đội 2 | Lượt 1 | Lượt 2 |
|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 2–4 | 0–2 | 2–2 |
Lượt đi
Thái Lan
|
Việt Nam
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Lượt về
Việt Nam
|
Thái Lan
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Tham khảo
Thống kê chỉ số