Quay lại

Oumar Ngom

Số áo #79

Midfielder

Quốc tịch Flag Mauritania
Tuổi 22
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 163 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Lecce

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2023 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Argentina từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 11 tháng 6 năm 2023. 24 đội tuyển quốc gia tham dự phải đăng ký đội hình gồm 21 cầu thủ, trong đó có ít nhất ba thủ môn (Điều 27.1 của Quy định). Chỉ các cầu thủ trong những đội hình này mới đủ điều kiện tham dự giải đấu. Giải đấu yêu cầu các cầu thủ phải sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 mới đủ điều kiện, tức là họ phải tối đa 20 tuổi và ít nhất 16 tuổi vào cuối năm dương lịch mà giải đấu được diễn ra (Điều 24.2 của Quy định).

Mỗi đội tuyển quốc gia tham dự phải nộp danh sách sơ bộ gồm tối thiểu 35 và tối đa 55 cầu thủ (trong đó có ít nhất bốn thủ môn) cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định (ngày 10 tháng 4 năm 2023). Các danh sách sơ bộ không được FIFA công bố và việc thay đổi cầu thủ chỉ được cho phép trong các trường hợp ngoại lệ (Điều 25 của Quy định). Danh sách cuối cùng gồm 21 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định (ngày 10 tháng 5). Tất cả các cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Cầu thủ trong đội hình cuối cùng có thể được thay thế bằng một cầu thủ từ đội hình sơ bộ do chấn thương hoặc bệnh nặng cho đến 24 giờ trước giờ bóng lăn trận đầu tiên của đội (Điều 27 của Quy định).

FIFA công bố danh sách cuối cùng của tất cả các đội vào ngày 12 tháng 5 năm 2023.

Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ tính đến ngày 20 tháng 5 năm 2023, ngày đầu tiên của giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình được kèm theo cờ. Tên cầu thủ được đánh dấu in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.

Bảng A

Argentina

Argentina công bố đội hình sơ bộ gồm 37 cầu thủ vào ngày 18 tháng 4 năm 2023. Đội hình cuối cùng sau đó được công bố vào ngày 3 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Javier Mascherano

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Federico Gomes Gerth (2004-03-05)5 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Argentina Tigre
2 2HV Lautaro Di Lollo (2004-03-10)10 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Argentina Boca Juniors
3 2HV Valentín Barco (2004-07-23)23 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Argentina Boca Juniors
4 2HV Agustín Giay (đội trưởng) (2004-01-16)16 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Argentina San Lorenzo
5 3TV Federico Redondo (2003-01-18)18 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
6 2HV Valentín Gómez (2003-06-26)26 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
7 4TĐ Juan Gauto (2004-06-02)2 tháng 6, 2004 (18 tuổi) Argentina Huracán
8 3TV Máximo Perrone (2003-01-07)7 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Manchester City
9 4TĐ Alejo Véliz (2003-09-19)19 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Argentina Rosario Central
10 3TV Valentín Carboni (2005-03-05)5 tháng 3, 2005 (18 tuổi) Ý Inter Milan
11 4TĐ Matías Soulé (2003-04-15)15 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Ý Juventus
12 1TM Lucas Lavagnino (2004-08-22)22 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Argentina River Plate
13 2HV Tomás Avilés (2004-02-03)3 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Argentina Racing
14 3TV Mateo Tanlongo (2003-08-12)12 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
15 2HV Román Vega (2004-01-01)1 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
16 4TĐ Luka Romero (2004-11-18)18 tháng 11, 2004 (18 tuổi) Ý Lazio
17 1TM Nicolás Cláa (2004-08-05)5 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Argentina Lanús
18 4TĐ Brian Aguirre (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
19 3TV Gino Infantino (2003-05-19)19 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Argentina Rosario Central
20 3TV Ignacio Miramón (2003-06-12)12 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima (LP)
21 4TĐ Ignacio Maestro Puch (2003-08-13)13 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Argentina Atlético Tucumán

Uzbekistan

Uzbekistan công bố đội hình cuối cùng vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Ravshan Khaydarov

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Edem Nemanov (2003-12-25)25 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Chigatoy
2 2HV Izzatillo Pulatov (2003-06-15)15 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Metallurg Bekabad
3 2HV Abdukodir Khusanov (2004-02-29)29 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Belarus Energetik-BGU Minsk
4 2HV Abubakir Ashurov (2003-06-12)12 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
5 4TĐ Rustam Turdimurodov (2004-04-04)4 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
6 2HV Jakhongir Urozov (2004-01-18)18 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
7 4TĐ Pulatkhuja Kholdorkhonov (2003-07-06)6 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
8 3TV Bekhruz Askarov (2003-03-08)8 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
9 4TĐ Shakhzod Nematjonov (2003-08-06)6 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Metallurg Bekabad
10 3TV Umarali Rakhmonaliev (2003-08-18)18 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Nga Rubin Kazan
11 3TV Sherzod Esanov (2003-02-01)1 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Uzbekistan Andijon
12 1TM Asror Kenzhaev (2004-07-15)15 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Uzbekistan Neftchi Fergana
13 2HV Zafarmurod Abdurakhmatov (2003-04-28)28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Uzbekistan Nasaf Qarshi
14 3TV Abbosbek Fayzullaev (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
15 2HV Diyor Ortikboev (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
16 3TV Shakhzod Rakhmatullaev (2003-05-07)7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
17 3TV Nodir Abdurazzakov (2004-05-27)27 tháng 5, 2004 (18 tuổi) Uzbekistan AGMK Olmaliq
19 3TV Shakhzod Akromov (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Uzbekistan Nasaf Qarshi
18 2HV Saidafzalkhon Akhrorov (2003-01-20)20 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Uzbekistan Turon Yaypan
20 2HV Makhmud Makhamadjonov (2003-06-30)30 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
21 1TM Otabek Boymurodov (2003-06-05)5 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor Tashkent

Guatemala

Guatemala công bố đội hình cuối cùng vào ngày 11 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: México Rafael Loredo

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Fausto Delgado (2005-09-17)17 tháng 9, 2005 (17 tuổi) Guatemala Global Soccer Academy
2 2HV Randall Corado (2004-09-01)1 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Guatemala Municipal
3 2HV Emerson Raymundo (2003-07-21)21 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Guatemala Suchitepéquez
4 2HV Mathius Gaitán (2003-01-31)31 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Guatemala Municipal
5 2HV Arián Recinos (2005-02-03)3 tháng 2, 2005 (18 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
6 3TV Carlos Santos (2003-08-05)5 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Guatemala Iztapa
7 3TV Daniel Cardoza (2004-03-15)15 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Guatemala Comunicaciones
8 3TV Néstor Cabrera (2003-11-12)12 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ Rutgers University
9 4TĐ Jefry Bantes (2004-03-08)8 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Guatemala Municipal
10 4TĐ Arquimides Ordóñez (2003-08-05)5 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ FC Cincinnati
11 3TV Rudy Muñoz (2005-02-06)6 tháng 2, 2005 (18 tuổi) Guatemala Municipal
12 1TM Jorge Moreno (2004-12-28)28 tháng 12, 2004 (18 tuổi) Guatemala Comunicaciones
13 3TV Allan Juárez (2004-02-02)2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Hoa Kỳ UC Berkeley
14 2HV Jonathan Franco (2003-07-26)26 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Guatemala Municipal
15 2HV Andy Domínguez (2003-02-18)18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Guatemala Comunicaciones
16 2HV Jeshua Urizar (2004-10-19)19 tháng 10, 2004 (18 tuổi) Guatemala Mixco
17 3TV José Espinoza (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Guatemala Zacapa
18 3TV Edy Palencia (2004-01-06)6 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Guatemala Comunicaciones
19 4TĐ Anderson Villagrán (2003-05-10)10 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Guatemala Malacateco
20 2HV Figo Montaño (2004-04-07)7 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Guatemala Municipal
21 1TM David Aldana (2003-04-24)24 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Guatemala Municipal

New Zealand

New Zealand công bố đội hình cuối cùng vào ngày 1 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Darren Bazeley

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kees Sims (2003-03-27)27 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Thụy Điển Ljungskile SK
2 2HV Jackson Jarvie (2003-05-01)1 tháng 5, 2003 (20 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs
3 2HV Adam Supyk (2004-02-21)21 tháng 2, 2004 (19 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs
4 2HV Isaac Hughes (2004-03-25)25 tháng 3, 2004 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
5 2HV Finn Surman (2003-09-23)23 tháng 9, 2003 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
6 3TV Fin Conchie (2003-08-10)10 tháng 8, 2003 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
7 3TV Noah Karunaratne (2003-06-27)27 tháng 6, 2003 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
8 3TV Jackson Manuel (2003-02-24)24 tháng 2, 2003 (20 tuổi) New Zealand Western Springs
9 4TĐ Oliver Colloty (2003-07-04)4 tháng 7, 2003 (19 tuổi) 'Cầu thủ tự do'
10 3TV Jay Herdman (2004-08-14)14 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
11 4TĐ Norman Garbett (2004-02-27)27 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Ý Potenza
12 2HV Everton O'Leary (2004-10-04)4 tháng 10, 2004 (18 tuổi) New Zealand Birkenhead United
13 1TM Henry Gray (2005-03-29)29 tháng 3, 2005 (18 tuổi) 'Cầu thủ tự do'
14 2HV Finn Linder (2004-05-06)6 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
15 2HV Aaryan Raj (2003-05-04)4 tháng 5, 2003 (20 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs
16 3TV Dan McKay (2003-11-27)27 tháng 11, 2003 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
17 4TĐ Oliver Fay (2003-07-16)16 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Thụy Điển Ljungskile SK
18 4TĐ Ben Wallace (2004-03-26)26 tháng 3, 2004 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
19 4TĐ Kian Donkers (2004-09-12)12 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Hà Lan NEC
20 2HV Lukas Kelly-Heald (2005-03-18)18 tháng 3, 2005 (18 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
21 1TM Alby Kelly-Heald (2005-03-18)18 tháng 3, 2005 (18 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix

Bảng B

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023. Mauricio Cuevas rút lui vì chấn thương và được Michael Halliday thay thế vào ngày 18 tháng 5.

Huấn luyện viên trưởng: Mikey Varas

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Gabriel Slonina (2004-05-15)15 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Anh Chelsea
2 2HV Michael Halliday (2003-01-22)22 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Hoa Kỳ Orlando City SC
3 2HV Caleb Wiley (2004-12-22)22 tháng 12, 2004 (18 tuổi) Hoa Kỳ Atlanta United FC
4 2HV Joshua Wynder (2005-05-02)2 tháng 5, 2005 (18 tuổi) Hoa Kỳ Louisville City FC
5 2HV Brandan Craig (2004-04-07)7 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Hoa Kỳ Philadelphia Union
6 3TV Daniel Edelman (đội trưởng) (2003-04-28)28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
7 4TĐ Quinn Sullivan (2004-03-27)27 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Hoa Kỳ Philadelphia Union
8 3TV Jack McGlynn (2003-07-07)7 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ Philadelphia Union
9 4TĐ Cade Cowell (2003-10-14)14 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
10 3TV Diego Luna (2003-09-07)7 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
11 4TĐ Kevin Paredes (2003-05-07)7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
12 1TM Antonio Carrera (2004-03-15)15 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
13 2HV Jonathan Gómez (2003-09-01)1 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
14 2HV Marcus Ferkranus (2003-05-10)10 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
15 3TV Niko Tsakiris (2005-06-19)19 tháng 6, 2005 (17 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
16 3TV Owen Wolff (2004-12-30)30 tháng 12, 2004 (18 tuổi) Hoa Kỳ Austin FC
17 2HV Justin Che (2003-11-18)18 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Đức 1899 Hoffenheim
18 3TV Obed Vargas (2005-08-05)5 tháng 8, 2005 (17 tuổi) Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
19 4TĐ Darren Yapi (2004-11-19)19 tháng 11, 2004 (18 tuổi) Hoa Kỳ Colorado Rapids
20 3TV Rokas Pukštas (2004-08-25)25 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Croatia Hajduk Split
21 1TM Alex Borto (2003-11-06)6 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Anh Fulham

Ecuador

Ecuador công bố đội hình cuối cùng vào ngày 9 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Miguel Bravo

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Cristhian Loor (2006-03-09)9 tháng 3, 2006 (17 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
2 2HV Stalin Valencia (2003-10-10)10 tháng 10, 2003 (19 tuổi) México UNAM
3 2HV Christian García (2004-07-06)6 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Tây Ban Nha Leganés
4 2HV Joel Ordóñez (2004-04-21)21 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Bỉ Club Brugge
5 3TV Óscar Zambrano (2004-04-20)20 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Ecuador LDU Quito
6 2HV Yeltzin Erique (2003-03-27)27 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Ecuador LDU Quito
7 4TĐ Alan Minda (2003-05-14)14 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
8 3TV Sebastián González (2003-06-06)6 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Ecuador LDU Quito
9 4TĐ Justin Cuero (2004-03-18)18 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
10 3TV Nilson Angulo (2003-06-19)19 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Bỉ Anderlecht
11 4TĐ Cristhoper Zambrano (2004-07-05)5 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Ecuador Aucas
12 1TM Gilmar Napa (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Ecuador Emelec
13 2HV Daniel de la Cruz (2004-03-06)6 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Ecuador LDU Quito
14 4TĐ Ariel Mina (2003-04-22)22 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Ecuador LDU Quito
15 3TV Denil Castillo (2004-03-24)24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Ecuador LDU Quito
16 2HV Maiky de la Cruz (2004-08-13)13 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Pháp Reims
17 4TĐ Maelo Rentería (2004-02-13)13 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
18 3TV Tommy Chamba (2004-10-23)23 tháng 10, 2004 (18 tuổi) Ecuador Emelec
19 3TV Kendry Páez (2007-05-04)4 tháng 5, 2007 (16 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
20 1TM Tony Jiménez (2003-10-10)10 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Ecuador Guayaquil City
21 4TĐ José Klinger (2005-03-10)10 tháng 3, 2005 (18 tuổi) Ecuador Independiente del Valle

Fiji

Fiji công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Anh Bobby Mimms

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Aydin Mustahib (2004-05-28)28 tháng 5, 2004 (18 tuổi) New Zealand Auckland United
2 2HV Peter Ravai (2003-03-25)25 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Fiji Rewa
3 3TV Eneriko Matau (2004-01-10)10 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Fiji Nadi
4 3TV Abdullah Aiyas (2003-09-26)26 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Úc Bonnyrigg White Eagles
5 2HV Sakiusa Saqiri (2003-06-11)11 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Fiji Tavua
6 3TV Thomas Dunn (2003-01-19)19 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Fiji Navua
7 2HV Arshad Khan (2005-08-22)22 tháng 8, 2005 (17 tuổi) Úc Macarthur Rams
8 2HV Josh Laqeretabua (2005-09-26)26 tháng 9, 2005 (17 tuổi) Anh Charlton Athletic
9 4TĐ Faazil Ali (2003-05-08)8 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Fiji Ba
10 3TV Nabil Begg (2004-03-17)17 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Fiji Ba
11 3TV Gulam Razool (2004-01-29)29 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Fiji Ba
12 3TV Clarence Hussain (2003-07-04)4 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Fiji Labasa
13 1TM Joji Vuakaca (2003-03-24)24 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Fiji Labasa
14 4TĐ Apisai Rabuka (2004-10-23)23 tháng 10, 2004 (18 tuổi) New Zealand Coastal Spirit
15 3TV Sailasa Ratu (2004-02-03)3 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Fiji Tavua
16 2HV Geary Gubu (2003-04-28)28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Fiji Tailevu Naitasiri
17 2HV Mohammed Fataul (2003-08-10)10 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Fiji Ba
18 2HV Samuela Navoce (2003-07-22)22 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Fiji Ba
19 4TĐ Junior Dekedeke (2003-03-25)25 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Fiji Lautoka
20 1TM Isikeli Sevenaia (2003-01-11)11 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Fiji Nadroga
21 4TĐ Sterling Vasconcellos (2005-04-19)19 tháng 4, 2005 (18 tuổi) Fiji Lautoka

Slovakia

Slovakia công bố đội hình sơ bộ gồm 48 cầu thủ vào ngày 2 tháng 5 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 11 tháng 5 năm 2023. Ngày 15 tháng 5, Bálint Csóka thay thế Dominik Hollý, người rút lui do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: Albert Rusnák

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Samuel Belaník (2003-08-26)26 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Slovakia Žilina
2 2HV Šimon Mičuda (2004-01-28)28 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Slovakia Trenčín
3 2HV Samuel Bagín (2004-02-08)8 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Slovakia Trenčín
4 3TV Ján Murgaš (2004-03-27)27 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Áo Traiskirchen
5 2HV Dávid Ovšonka (2004-01-17)17 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Slovakia Železiarne Podbrezová
6 2HV Sebastian Kóša (2003-09-13)13 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Slovakia Spartak Trnava
7 4TĐ Bálint Csóka (2003-03-20)20 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Slovakia Šamorín
8 3TV Artur Gajdoš (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Slovakia Trenčín
9 4TĐ Adam Griger (2004-03-16)16 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Ý Cagliari
10 4TĐ Timotej Jambor (2003-04-04)4 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Slovakia Žilina
11 4TĐ Adam Gaži (2003-03-01)1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Slovakia Tatran Liptovský Mikuláš
12 1TM Adam Hrdina (2004-02-12)12 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Slovakia Slovan Bratislava
13 2HV Marek Ujlaky (2003-12-03)3 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Slovakia Spartak Trnava
14 3TV Máté Szolgai (2003-07-27)27 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Slovakia Šamorín
15 4TĐ Nino Marcelli (2005-05-29)29 tháng 5, 2005 (17 tuổi) Slovakia Slovan Bratislava
16 4TĐ Leo Sauer (2005-12-16)16 tháng 12, 2005 (17 tuổi) Hà Lan Feyenoord
17 3TV Dominik Šnajder (2003-07-22)22 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Slovakia Žilina
18 2HV Nicolas Šikula (2003-05-15)15 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Slovakia Železiarne Podbrezová
19 2HV Samuel Kopásek (2003-05-22)22 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Slovakia Žilina
20 3TV Mário Sauer (2004-05-15)15 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Slovakia Žilina
21 1TM Adam Danko (2003-06-27)27 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Slovakia Pohronie

Bảng C

Sénégal

Sénégal công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023. Ngày 22 tháng 5, N'Diack Sall thay thế Landing Badji, người rút lui do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: Malick Daf

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alioune Niang (2003-01-01)1 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Sénégal Linguère
2 3TV Mouhamed Guèye II (2003-11-16)16 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Sénégal Gorée
3 3TV Djibril Diarra (2004-04-30)30 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Sénégal Génération Foot
4 3TV Mamadou Camara (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Maroc RS Berkane
5 3TV Ibrahima Seck (2004-05-19)19 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Sénégal Gorée
6 2HV Souleymane Basse (2003-11-06)6 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Sénégal Génération Foot
7 4TĐ Oumar Diouf (2003-05-15)15 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Sénégal Darou Salam
8 2HV Amidou Diop (2004-03-08)8 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Sénégal Génération Foot
9 4TĐ Souleymane Faye (2003-02-08)8 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Tây Ban Nha Talavera de la Reina
10 4TĐ Samba Diallo (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
11 3TV Mamadou Gning (2006-12-22)22 tháng 12, 2006 (16 tuổi) Sénégal Espoirs de Guédiawaye
12 2HV Babacar N'Diaye (2004-10-25)25 tháng 10, 2004 (18 tuổi) Sénégal Douanes
13 2HV Seydou Sano (2004-10-28)28 tháng 10, 2004 (18 tuổi) Sénégal Gorée
14 4TĐ Libasse Ngom (2003-12-04)4 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Sénégal Guédiawaye
15 3TV Ibrahima Cissoko (2003-04-18)18 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Sénégal Gorée
16 1TM Mamour N'Diaye (2005-10-22)22 tháng 10, 2005 (17 tuổi) Sénégal Oslo FA
17 4TĐ Mame Mor Faye (2005-07-12)12 tháng 7, 2005 (17 tuổi) Sénégal Darou Salam
18 2HV Mouhamed Guèye I (2003-10-15)15 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Sénégal Diambars
19 2HV Mapenda M'Bow (2004-07-20)20 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Sénégal Espoirs de Guédiawaye
20 3TV Pape Diop (2003-09-04)4 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Bỉ Zulte Waregem
21 1TM N'Diack Sall (2003-07-28)28 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Sénégal Espoirs de Guédiawaye

Nhật Bản

Nhật Bản công bố đội hình cuối cùng vào ngày 9 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Koichi Togashi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ryoya Kimura (2003-06-10)10 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Nihon University
2 2HV Hayate Matsuda (2003-10-02)2 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Mito HollyHock
3 2HV Hayato Tanaka (2003-11-01)1 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
4 2HV Shūta Kikuchi (2003-08-16)16 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Shimizu S-Pulse
5 3TV Riku Yamane (2003-08-17)17 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Yokohama F. Marinos
6 3TV Taichi Fukui (2004-07-15)15 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Đức Bayern Munich
7 3TV Kuryu Matsuki (2003-04-30)30 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Nhật Bản FC Tokyo
8 3TV Kodai Sano (2003-09-25)25 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Fagiano Okayama
9 4TĐ Shio Fukuda (2004-04-08)8 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Đức Borussia Mönchengladbach
10 3TV Sota Kitano (2004-08-13)13 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
11 4TĐ Isa Sakamoto (2003-08-26)26 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Fagiano Okayama
12 1TM Yu Kanoshima (2003-05-05)5 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Nhật Bản Ryutsu Keizai University
13 2HV Anrie Chase (2004-03-24)24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Đức VfB Stuttgart
14 3TV Takatora Einaga (2003-04-07)7 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
15 2HV Yusei Yashiki (2003-10-18)18 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Nhật Bản Oita Trinita
16 2HV Niko Takahashi (2005-08-17)17 tháng 8, 2005 (17 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
17 3TV Kosuke Matsumura (2004-05-02)2 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Nhật Bản Hosei University
18 4TĐ Naoki Kumata (2004-08-02)2 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Nhật Bản FC Tokyo
19 2HV Kota Takai (2004-09-04)4 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
20 3TV Taisei Abe (2004-06-07)7 tháng 6, 2004 (18 tuổi) Nhật Bản V-Varen Nagasaki
21 1TM Ryusei Haruna (2004-05-01)1 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Nhật Bản Mito HollyHock

Israel

Israel công bố đội hình cuối cùng vào ngày 7 tháng 5 năm 2023. Goalkeeper Nitai Greis replaced goalkeeper Lior Gliklich, who had withdrawn due to an injury.

Huấn luyện viên trưởng: Ofir Haim

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Tomer Tzarfati (2003-10-16)16 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Israel Maccabi Netanya
2 2HV Ilay Feingold (2004-08-23)23 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Israel Maccabi Haifa
3 2HV Or Israelov (2004-09-02)2 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Israel Hapoel Tel Aviv
4 2HV Stav Lemkin (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Israel Hapoel Tel Aviv
5 2HV Shon Edri (2003-10-24)24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Israel Hapoel Ashdod
6 3TV El-Yam Kancepolsky (2003-12-22)22 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Israel Hapoel Tel Aviv
7 4TĐ Anan Khalaily (2004-09-03)3 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Israel Maccabi Haifa
8 3TV Ilay Madmon (đội trưởng) (2003-02-23)23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Israel Beitar Jerusalem
9 4TĐ Dor Turgeman (2003-10-24)24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Israel Maccabi Tel Aviv
10 4TĐ Ariel Lugassy (2004-11-24)24 tháng 11, 2004 (18 tuổi) Israel Maccabi Petah Tikva
11 4TĐ Hamza Shibli (2004-08-19)19 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Israel Maccabi Haifa
12 2HV Roy Revivo (2003-05-22)22 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Israel Hapoel Jerusalem
13 2HV Noam Ben Harush (2005-05-13)13 tháng 5, 2005 (18 tuổi) Israel Hapoel Haifa
14 3TV Roy Navi (2004-04-03)3 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Israel Maccabi Tel Aviv
15 3TV Tai Abed (2004-03-08)8 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
16 3TV Ran Binyamin (2004-02-06)6 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Israel Hapoel Tel Aviv
17 4TĐ Omer Senior (2003-02-23)23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Israel Hapoel Tel Aviv
18 1TM Ofek Melika (2005-01-23)23 tháng 1, 2005 (18 tuổi) Israel Hapoel Ra'anana
19 2HV Hadar Fuchs (2003-12-13)13 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Israel Maccabi Petah Tikva
20 4TĐ Ahmad Ibrahim Salman (2004-03-21)21 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Israel Maccabi Netanya
21 1TM Nitai Greis (2004-07-08)8 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Israel Maccabi Haifa

Colombia

Colombia công bố đội hình vào ngày 9 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Héctor Cárdenas

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Luis Marquinez (2003-04-10)10 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
2 2HV Daniel Pedrozo (2004-03-19)19 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Colombia Real Cartagena
3 2HV Édier Ocampo (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Colombia Atlético Nacional
4 2HV Fernando Álvarez (2003-08-24)24 tháng 8, 2003 (19 tuổi) México Pachuca
5 2HV Kevin Mantilla (2003-05-22)22 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
6 3TV Jhon Vélez (2003-07-25)25 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Colombia Junior
7 4TĐ Jorge Cabezas Hurtado (2003-09-06)6 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Colombia Independiente Medellín
8 3TV Gustavo Puerta (2003-07-23)23 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Đức 1. FC Nürnberg
9 4TĐ Tomás Ángel (2003-02-20)20 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
10 3TV Yáser Asprilla (2003-11-19)19 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Anh Watford
11 3TV Alexis Manyoma (2003-01-30)30 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Colombia Cortuluá
12 1TM Juan Diego Castillo (2003-01-13)13 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Colombia Fortaleza
13 3TV Juan Castilla (2004-07-27)27 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
14 2HV Julián Palacios (2003-08-07)7 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Colombia Envigado
15 2HV Devan Tanton (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Anh Fulham
16 4TĐ Óscar Cortés (2003-12-03)3 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Colombia Millonarios
17 2HV Andrés Salazar (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
18 3TV Jhojan Torres (2003-01-12)12 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
19 3TV Miguel Monsalve (2004-02-27)27 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Colombia Independiente Medellín
20 3TV Daniel Luna (2003-05-07)7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Tây Ban Nha Mallorca
21 1TM Alexei Rojas (2005-09-28)28 tháng 9, 2005 (17 tuổi) Anh Arsenal

Bảng D

Ý

Ý công bố đội hình vào ngày 11 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Carmine Nunziata

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Sebastiano Desplanches (2003-03-11)11 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Ý Trento
2 2HV Mattia Zanotti (2003-02-11)11 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Ý Inter Milan
3 2HV Riccardo Turicchia (2003-02-05)5 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Ý Juventus
4 3TV Matteo Prati (2003-12-28)28 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Ý SPAL
5 2HV Daniele Ghilardi (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Ý Mantova
6 2HV Samuel Giovane (đội trưởng) (2003-03-28)28 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Ý Ascoli
7 3TV Niccolò Pisilli (2004-09-23)23 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Ý Roma
8 3TV Cesare Casadei (2003-01-10)10 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Reading
9 4TĐ Giuseppe Ambrosino (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Ý Cittadella
10 3TV Tommaso Baldanzi (2003-03-23)23 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Ý Empoli
11 4TĐ Daniele Montevago (2003-03-18)18 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Ý Sampdoria
12 1TM Gioele Zacchi (2003-07-10)10 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Ý Sassuolo
13 2HV Filippo Fiumanò (2003-02-23)23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Ý Aquila Montevarchi
14 2HV Gabriele Guarino (2004-04-14)14 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Ý Empoli
15 2HV Alessandro Fontanarosa (2003-02-07)7 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Ý Inter Milan
16 3TV Giacomo Faticanti (2004-07-31)31 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Ý Roma
17 3TV Luca Lipani (2005-05-18)18 tháng 5, 2005 (18 tuổi) Ý Genoa
18 4TĐ Pio Esposito (2005-06-28)28 tháng 6, 2005 (17 tuổi) Ý Inter Milan
19 3TV Duccio Degli Innocenti (2003-04-28)28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Ý Empoli
20 4TĐ Simone Pafundi (2006-03-14)14 tháng 3, 2006 (17 tuổi) Ý Udinese
21 1TM Jacopo Sassi (2003-07-24)24 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Ý Giugliano

Brasil

Brasil công bố đội hình cuối cùng vào ngày 28 tháng 4 năm 2023. On 3 May, Jean Pedroso replaced Kaiky, who had withdrawn due to an injury. On 7 May, Corinthians forward Pedrinho was replaced by Marquinhos because his club decided not to release him. On 11 May, defender Michel was ruled out due to an injury, and one day later was replaced by Douglas Mendes.

Huấn luyện viên trưởng: Ramon Menezes

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mycael (2004-03-12)12 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Brasil Athletico Paranaense
2 2HV Arthur (2003-03-17)17 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Brasil América Mineiro
3 2HV Jean Pedroso (2004-01-28)28 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Brasil Coritiba
4 2HV Robert Renan (2003-10-11)11 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Nga Zenit Saint Petersburg
5 3TV Andrey Santos (đội trưởng) (2004-05-03)3 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Brasil Vasco da Gama
6 2HV Kaiki Bruno (2003-03-08)8 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Brasil Cruzeiro
7 4TĐ Giovani (2004-01-01)1 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Brasil Palmeiras
8 3TV Marlon Gomes (2003-12-14)14 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Brasil Vasco da Gama
9 4TĐ Marcos Leonardo (2003-05-02)2 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Brasil Santos
10 3TV Matheus Martins (2003-07-16)16 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Anh Watford
11 3TV Guilherme Biro (2004-04-20)20 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Brasil Corinthians
12 1TM Kaique (2003-04-16)16 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Brasil Palmeiras
13 2HV André Dhominique (2003-10-07)7 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Brasil Bahia
14 2HV Douglas Mendes (2004-06-13)13 tháng 6, 2004 (18 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
15 3TV Ronald (2003-02-11)11 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Brasil Grêmio
16 4TĐ Marquinhos (2003-04-07)7 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Anh Norwich City
17 4TĐ Giovane (2003-11-24)24 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Brasil Corinthians
18 4TĐ Kevin (2003-01-04)4 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Brasil Palmeiras
19 4TĐ Matheus Nascimento (2004-03-03)3 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Brasil Botafogo
20 4TĐ Savinho (2004-04-10)10 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
21 1TM Kauã Santos (2003-04-11)11 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Brasil Flamengo

Nigeria

Nigeria nộp đội hình sơ bộ gồm 55 cầu thủ. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 8 tháng 5 năm 2023. On 9 May, goalkeeper Saheed Jimoh was replaced by John Utoblo.

Huấn luyện viên trưởng: Ladan Bosso

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Nathaniel Nwosu (2006-01-10)10 tháng 1, 2006 (17 tuổi) Nigeria Water
2 2HV Augustine Njoku (2004-08-02)2 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Nigeria Abia Warriors
3 2HV Solomon Agbalaka (2003-11-09)9 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Nigeria Broad City
4 3TV Daniel Daga (2007-01-10)10 tháng 1, 2007 (16 tuổi) Nigeria Dakkada
5 2HV Abel Ogwuche (2003-07-06)6 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Thụy Điển Trelleborgs FF
6 2HV Daniel Bameyi (đội trưởng) (2006-01-04)4 tháng 1, 2006 (17 tuổi) Nigeria Yum Yum
7 4TĐ Rilwanu Sarki (2004-02-02)2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Nigeria Mahanaim
8 3TV Tochukwu Nnadi (2003-06-30)30 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Bulgaria Botev Plovdiv
9 4TĐ Salim Lawal (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Nigeria Mavlon
10 3TV Victor Eletu (2005-04-01)1 tháng 4, 2005 (18 tuổi) Ý AC Milan
11 4TĐ Ibrahim Beji Muhammad (2004-02-03)3 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Tây Ban Nha Cartagena
12 2HV Benjamin Fredrick (2005-05-28)28 tháng 5, 2005 (17 tuổi) Nigeria Nasarawa United
13 2HV Israel Domingo (2004-02-09)9 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Nigeria Family Worship Centre
14 3TV Ibrahim Abdullahi (2005-10-27)27 tháng 10, 2005 (17 tuổi) Nigeria Samba
15 4TĐ Jude Sunday (2004-10-04)4 tháng 10, 2004 (18 tuổi) Nigeria Real Sapphire
16 1TM John Utoblo (2003-07-05)5 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Nigeria Mavlon
17 4TĐ Kehinde Ibrahim (2006-01-15)15 tháng 1, 2006 (17 tuổi) Nigeria Green Light Academy
18 3TV Samson Lawal (2004-04-25)25 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Nigeria Katsina United
19 4TĐ Umeh Emmanuel (2004-08-31)31 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Bulgaria Botev Plovdiv
20 3TV John Joshua (2004-01-18)18 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Nigeria Nasarawa United
21 1TM Chijoke Aniagboso (2004-04-15)15 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Nigeria Giant Brillars

Cộng hòa Dominica

Cộng hòa Dominica công bố đội hình cuối cùng vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Cuba Walter Benítez

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Omry Bello (2003-05-28)28 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Cộng hòa Dominica O&M
2 3TV Steven Martínez (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlético Vega Real
3 2HV Alex Ciriaco (2004-03-21)21 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Phần Lan Ilves
4 2HV Sebastián Mañón (2003-02-13)13 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Hoa Kỳ Dartmouth College
5 2HV Kleffer Martes (2003-01-13)13 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja
6 2HV Israel Boatwright (2005-06-02)2 tháng 6, 2005 (17 tuổi) Hoa Kỳ Inter Miami CF
7 4TĐ Bryan More (2003-05-29)29 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlético Vega Real
8 3TV Ángel Montes de Oca (2003-02-18)18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Cộng hòa Dominica Cibao
9 4TĐ Anyelo Gómez (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Cộng hòa Dominica Jarabacoa
10 3TV Edison Azcona (2003-11-21)21 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ Inter Miami CF
11 4TĐ Alejandro Martín (2006-02-16)16 tháng 2, 2006 (17 tuổi) Tây Ban Nha Rayo Ciudad Alcobendas
12 1TM Xavier Valdez (2003-11-23)23 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
13 4TĐ Oliver Schmidhauser (2004-06-02)2 tháng 6, 2004 (18 tuổi) Đức RB Leipzig
14 3TV Yordy Álvarez (2005-12-03)3 tháng 12, 2005 (17 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlántico
15 4TĐ Yunior Peralta (2004-02-02)2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Cộng hòa Dominica Cibao
16 2HV Miguel Vásquez (2004-02-26)26 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlántico
17 4TĐ Jason Yambatis (2003-03-21)21 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja
18 2HV Alfeni Tamárez (2005-06-14)14 tháng 6, 2005 (17 tuổi) Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja
19 2HV Guillermo de Peña (2003-07-22)22 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Cộng hòa Dominica Moca
20 1TM Enrique Bösl (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Đức Ingolstadt 04
21 4TĐ Derek Cuevas (2004-01-07)7 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona

Bảng E

Uruguay

Uruguay nộp đội hình sơ bộ gồm 45 cầu thủ. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Marcelo Broli

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Facundo Machado (2004-01-19)19 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Uruguay Nacional
2 2HV Sebastián Boselli (2003-12-04)4 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
3 2HV Mateo Antoni (2003-04-22)22 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Uruguay Liverpool
4 2HV Mateo Ponte (2003-05-24)24 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Uruguay Danubio
5 3TV Fabricio Díaz (đội trưởng) (2003-02-03)3 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Uruguay Liverpool
6 2HV Mathías De Ritis (2003-01-31)31 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
7 4TĐ Anderson Duarte (2004-03-23)23 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
8 3TV Rodrigo Chagas (2003-08-20)20 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Uruguay Nacional
9 4TĐ Andrés Ferrari (2003-01-03)3 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
10 3TV Franco González (2004-06-22)22 tháng 6, 2004 (18 tuổi) Uruguay Danubio
11 4TĐ Juan Cruz de los Santos (2003-02-22)22 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Uruguay River Plate
12 1TM Randall Rodríguez (2003-11-29)29 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
13 2HV Alan Matturro (2004-10-11)11 tháng 10, 2004 (18 tuổi) Ý Genoa
14 3TV Damián García (2003-07-15)15 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
15 3TV Ignacio Sosa (2003-08-31)31 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Uruguay Fénix
16 2HV Facundo González (2003-07-06)6 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
17 3TV Matías Abaldo (2004-04-02)2 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
18 3TV Santiago Homenchenko (2003-08-30)30 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
19 4TĐ Luciano Rodríguez (2003-07-16)16 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Uruguay Liverpool
20 4TĐ Nicolás Siri (2004-04-17)17 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Uruguay Montevideo City
21 1TM José Arbío (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Uruguay River Plate

Iraq

Huấn luyện viên trưởng: Emad Mohammed

Đội hình sơ bộ gồm 51 cầu thủ được nộp vào ngày 23 tháng 4 năm 2023.[cần dẫn nguồn] Iraq công bố đội hình cuối cùng vào ngày Wednesday 10th May. Ngày 16 tháng 5, Abboud Rabah được thay thế bởi Abbas Majed, trong khi Sajjad Fadhil và Mohammed Emad Mohammed được công bố là cầu thủ dự phòng để thay thế bất kỳ cầu thủ nào trong đội hình không thể tham dự.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Hussein Hassan (2003-10-05)5 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Iraq Al-Karkh
2 2HV Alai Ghasem (2003-02-16)16 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Thụy Điển IFK Göteborg
3 2HV Roman Doulashi (2005-08-07)7 tháng 8, 2005 (17 tuổi) Đức Bonner SC
4 2HV Kadhim Raad (2003-03-05)5 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
5 3TV Abdul-Razzaq Qasim (đội trưởng) (2003-02-19)19 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Iraq Al-Shorta
6 2HV Adam Rasheed (2006-07-10)10 tháng 7, 2006 (16 tuổi) Đan Mạch AaB
7 4TĐ Mohammed Jameel (2005-11-25)25 tháng 11, 2005 (17 tuổi) Iraq Al-Sinaat Al-Kahrabaiya
8 4TĐ Abdul-Qader Ayoub (2003-07-23)23 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Iraq Erbil
9 3TV Alexander Aoraha (2003-01-17)17 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Queens Park Rangers
10 4TĐ Youssef Amyn (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Hà Lan Feyenoord
11 4TĐ Ashar Ali (2003-09-24)24 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Iraq Al-Mina'a
12 1TM Abbas Kareem (2003-11-15)15 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Iraq Al-Shorta
13 1TM Omran Zaki (2004-08-02)2 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Iraq Zakho
14 4TĐ Abbas Fadhil (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (19 tuổi) Iraq Naft Maysan
15 2HV Abbas Manie (2003-01-11)11 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Iraq Amanat Baghdad
16 4TĐ Ali Jasim (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Iraq Al-Kahrabaa
17 2HV Muslim Mousa (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (18 tuổi) Iraq Al-Mina'a
18 3TV Ali Sadiq (2003-02-13)13 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Iraq Al-Zawraa
19 2HV Sajjad Mahdi (2003-02-25)25 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Iraq Naft Maysan
20 3TV Abbas Majed (2003-10-29)29 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Iraq Al-Talaba
21 3TV Hayder Abdulkareem (2004-08-07)7 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Iraq Al-Zawraa

Anh

Anh công bố đội hình cuối cùng vào ngày 11 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Ian Foster

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Matthew Cox (2003-05-02)2 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Anh Brentford
2 2HV Brooke Norton-Cuffy (2004-01-12)12 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Anh Coventry City
3 2HV Callum Doyle (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Anh Coventry City
4 3TV Alex Scott (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Anh Bristol City
5 2HV Bashir Humphreys (2003-03-15)15 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Đức SC Paderborn
6 2HV Jarell Quansah (2003-01-29)29 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Bristol Rovers
7 3TV Alfie Devine (2004-08-01)1 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Anh Tottenham Hotspur
8 3TV Xavier Simons (2003-02-20)20 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Anh Hull City
9 4TĐ Dane Scarlett (2004-03-24)24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Anh Tottenham Hotspur
10 3TV Aaron Ramsey (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Middlesbrough
11 3TV Harvey Vale (đội trưởng) (2003-09-11)11 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Anh Chelsea
12 1TM James Beadle (2004-07-16)16 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Anh Crewe Alexandra
13 1TM Teddy Sharman-Lowe (2003-03-30)30 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Anh Havant & Waterlooville
14 3TV Darko Gyabi (2004-02-18)18 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Anh Leeds United
15 2HV Ronnie Edwards (2003-03-28)28 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Anh Peterborough United
16 2HV Imari Samuels (2003-02-05)5 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Anh Brighton & Hove Albion
17 3TV Samuel Edozie (2003-01-28)28 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Southampton
18 4TĐ Mateo Joseph (2003-10-19)19 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Anh Leeds United
19 4TĐ Liam Delap (2003-02-08)8 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Anh Preston North End
20 4TĐ Daniel Jebbison (2003-08-13)13 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Anh Sheffield United
21 2HV Daniel Oyegoke (2003-01-03)3 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Anh Brentford

Tunisia

Tunisia công bố đội hình cuối cùng vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Montasser Louhichi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Raed Gazzeh (2003-10-17)17 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Tunisia Étoile du Sahel
2 2HV Mahmoud Ghorbel (2003-12-31)31 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Tunisia CS Sfaxien
3 2HV Zinedine Sassi (2003-08-04)4 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Tunisia Espérance de Tunis
4 2HV Karim El Abed (2004-02-27)27 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Đức Karlsruher SC
5 2HV Raed Bouchniba (2003-09-25)25 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Tunisia Espérance de Tunis
6 3TV Ghaith Ouahabi (2003-05-02)2 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Tunisia Espérance de Tunis
7 3TV Samy Chouchane (2003-09-05)5 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Anh Brighton & Hove Albion
8 3TV Yassine Dridi (2003-04-03)3 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Tunisia Club Africain
9 4TĐ Youssef Snana (2004-03-24)24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Tunisia Club Africain
10 3TV Chaïm El Djebali (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Pháp Lyon
11 4TĐ Raki Aouani (2004-09-11)11 tháng 9, 2004 (18 tuổi) Tunisia Étoile du Sahel
12 1TM Thomas Zouaghi (2005-04-11)11 tháng 4, 2005 (18 tuổi) Ý Sassuolo
13 3TV Wael Derbali (2003-06-18)18 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Tunisia Olympique Béja
14 2HV Rayan Nasraoui (2003-06-27)27 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Pháp Nîmes
15 3TV Baraket Hmidi (2003-02-01)1 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Tunisia Club Sfaxien
16 1TM Dries Arfaoui (2004-11-23)23 tháng 11, 2004 (18 tuổi) Bỉ Deinze
17 3TV Malek Mehri (2003-10-21)21 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Tunisia Espérance de Tunis
18 4TĐ Mohamed Dhaoui (2003-05-14)14 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Ai Cập Al Ahly
19 2HV Ali Saoudi (2003-12-20)20 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Tunisia Stade Tunisien
20 4TĐ Béchir Yacoub (2004-05-24)24 tháng 5, 2004 (18 tuổi) Pháp Monaco
21 4TĐ Jibril Othman (2004-04-26)26 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne

Bảng F

Pháp

Pháp công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Landry Chauvin

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Thimothée Lo-Tutala (2003-02-13)13 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Anh Hull City
2 2HV Tanguy Zoukrou (2003-05-07)7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Pháp Troyes
3 2HV Thérence Koudou (2004-12-13)13 tháng 12, 2004 (18 tuổi) Pháp Reims
4 2HV Ousmane Camara (2003-03-06)6 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Pháp Angers
5 2HV Félix Nzouango (2003-01-07)7 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Ý Juventus
6 3TV Florent Da Silva (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Hà Lan Volendam
7 4TĐ Alan Virginius (đội trưởng) (2003-01-03)3 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Pháp Lille
8 3TV Warren Bondo (2003-09-15)15 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Ý Reggina
9 4TĐ Malamine Efekele (2004-07-19)19 tháng 7, 2004 (18 tuổi) Pháp Monaco
10 3TV Soungoutou Magassa (2003-10-08)8 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Pháp Monaco
11 4TĐ Sekou Lega (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Pháp Lyon
12 4TĐ Antoine Joujou (2003-03-12)12 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Pháp Le Havre
13 4TĐ Wilson Odobert (2004-11-28)28 tháng 11, 2004 (18 tuổi) Pháp Troyes
14 2HV Cheick Keita (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Pháp Reims
15 3TV Etienne Camara (2003-03-30)30 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Anh Huddersfield Town
16 1TM Yann Lienard (2003-03-16)16 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Pháp Monaco
17 4TĐ Alexis Tibidi (2003-11-03)3 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Pháp Troyes
18 2HV Jordan Semedo (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Pháp Monaco
19 2HV Brayann Pereira (2003-05-21)21 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Pháp Bourg-Péronnas
20 3TV Martin Adeline (2003-12-02)2 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Pháp Rodez
21 1TM Lucas Lavallée (2003-02-18)18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain

Hàn Quốc

Hàn Quốc công bố đội hình cuối cùng vào ngày 5 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Kim Eun-jung

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kim Jun-hong (2003-06-03)3 tháng 6, 2003 (19 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
2 2HV Park Chang-woo (2003-03-01)1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
3 2HV Hwang In-taek (2003-04-01)1 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Seoul E-Land
4 2HV Choi Seok-hyeon (2003-01-13)13 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Dankook University
5 2HV Lee Chan-wook (2003-02-03)3 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Gyeongnam FC
6 3TV Park Hyun-bin (2003-05-19)19 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Incheon United
7 3TV Kim Yong-hak (2003-05-20)20 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Portimonense
8 3TV Lee Seung-won (2003-03-06)6 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
9 4TĐ Lee Young-jun (2003-05-23)23 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
10 3TV Bae Jun-ho (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
11 3TV Kang Seong-jin (2003-03-26)26 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
12 1TM Kim Jung-hoon (2004-08-09)9 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Hàn Quốc Korea University
13 2HV Choi Ye-hoon (2003-08-19)19 tháng 8, 2003 (19 tuổi) Hàn Quốc Busan IPark
14 3TV Kang Sang-yoon (2004-05-31)31 tháng 5, 2004 (18 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
15 2HV Cho Young-kwang (2004-03-11)11 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
16 3TV Lee Seung-joon (2004-08-11)11 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
17 3TV Lee Ji-han (2003-01-08)8 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Đức SC Freiburg
18 4TĐ Park Seung-ho (2003-09-11)11 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Hàn Quốc Incheon United
19 2HV Bae Seo-joon (2003-12-11)11 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
20 2HV Kim Ji-soo (2004-12-24)24 tháng 12, 2004 (18 tuổi) Hàn Quốc Seongnam FC
21 1TM Moon Hyeon-ho (2003-05-13)13 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Chungnam Asan

Gambia

Gambia công bố đội hình sơ bộ gồm 35 cầu thủ vào ngày 1 tháng 5 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 10 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Abdoulie Bojang

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Pa Ebou Dampha (2003-03-29)29 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Gambia Waa Banjul
2 4TĐ Ba Lamin Sowe (2003-12-01)1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Tây Ban Nha Tenerife
3 2HV Sainey Sanyang (2003-04-18)18 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Gambia Hawks
4 2HV Alagie Saine (2003-01-20)20 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Đan Mạch AC Horsens
5 2HV Dembo Saidykhan (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Gambia Steve Biko
6 3TV Mahmudu Bajo (2004-08-15)15 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Tây Ban Nha Granada
7 3TV Bailo Bah (2003-03-04)4 tháng 3, 2003 (20 tuổi) Gambia Hawks
8 3TV Salifu Colley (2003-10-13)13 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Gambia Real de Banjul
9 4TĐ Mansour Mbye (2003-01-01)1 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Gambia Banjul United
10 4TĐ Kajally Drammeh (2003-10-10)10 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Cape Town City
11 4TĐ Modou Lamin Marong (2005-11-27)27 tháng 11, 2005 (17 tuổi) Angola Interclube
12 3TV Muhammed Jobe (2004-05-26)26 tháng 5, 2004 (18 tuổi) Gambia Real de Banjul
13 3TV Haruna Rasid Njie (2005-09-23)23 tháng 9, 2005 (17 tuổi) Gambia Gunjur United
14 3TV Muhammed Sawaneh (2003-12-30)30 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Sénégal Teungueth
15 2HV Moses Jarju (2003-10-05)5 tháng 10, 2003 (19 tuổi) Gambia Fortune
16 2HV Bakary Jawara (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Gambia Fortune
17 1TM Youkasseh Sanyang (2004-01-06)6 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Gambia Steve Biko
18 1TM Ebrima Jaiteh (2004-12-19)19 tháng 12, 2004 (18 tuổi) Gambia TMT FA
19 4TĐ Ebrima Singhateh (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Séc Slavia Prague
20 4TĐ Adama Bojang (2004-05-28)28 tháng 5, 2004 (18 tuổi) Gambia Steve Biko
21 4TĐ Mamin Sanyang (2003-02-06)6 tháng 2, 2003 (20 tuổi) Đức Bayern Munich

Honduras

Honduras công bố đội hình cuối cùng vào ngày 28 tháng 4 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Luis Alvarado

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Juergen García (2005-01-28)28 tháng 1, 2005 (18 tuổi) Honduras Lone
2 2HV Darlin Mencia (2003-04-09)9 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Honduras Real España
3 2HV Geremy Rodas (2004-03-19)19 tháng 3, 2004 (19 tuổi) Hoa Kỳ Minnesota United FC
4 2HV Anfronit Tatum (2005-06-02)2 tháng 6, 2005 (17 tuổi) Honduras Real España
5 2HV Aaron Zúñiga (2003-11-04)4 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Honduras Real España
6 3TV David Ruiz (2004-02-08)8 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Hoa Kỳ Inter Miami CF
7 4TĐ Odin Ramos (2004-02-16)16 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Honduras Marathón
8 3TV Tomás Sorto (2003-01-16)16 tháng 1, 2003 (20 tuổi) Honduras Honduras Progreso
9 4TĐ Exon Arzú (2004-05-19)19 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Honduras Real España
10 3TV Isaac Castillo (2003-05-24)24 tháng 5, 2003 (19 tuổi) Honduras Marathón
11 4TĐ Marco Aceituno (2003-12-28)28 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Honduras Real España
12 1TM José Valdez (2003-04-17)17 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Honduras Vida
13 3TV Heber Núñez (2003-09-28)28 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Honduras Olimpia
14 2HV Javier Arriaga (2004-08-01)1 tháng 8, 2004 (18 tuổi) Honduras Marathón
15 3TV Kolton Kelly (2004-02-12)12 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Honduras Victoria
16 2HV Julián Martínez (2003-12-01)1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) Honduras Olimpia
17 4TĐ Maynor Arzu (2003-11-16)16 tháng 11, 2003 (19 tuổi) Honduras Real Sociedad
18 4TĐ Daniel Bodden (2003-09-12)12 tháng 9, 2003 (19 tuổi) Honduras Real España
19 4TĐ Jefryn Macías (2004-01-02)2 tháng 1, 2004 (19 tuổi) Honduras UPNFM
20 2HV Felix García (2004-02-02)2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Honduras Olimpia
21 1TM Medardo Laínez (2004-02-04)4 tháng 2, 2004 (19 tuổi) Honduras Real España


Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 3 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 4
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 18 PHÚT : 25 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL