Óscar Mingueza
Số áo #30Defender
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Crystal Palace
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Mingueza thi đấu trong màu áo Barcelona vào năm 2021 | |||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Óscar Mingueza García | ||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 13 tháng 5, 1999 | ||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Santa Perpètua de Mogoda, Tây Ban Nha | ||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 0 in) | ||||||||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Celta | ||||||||||||||||||||||
| Số áo | 3 | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||||||||
| 2007–2018 | Barcelona | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2018–2021 | Barcelona B | 36 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2020–2022 | Barcelona | 46 | (2) | ||||||||||||||||||||
| 2022– | Celta | 93 | (6) | ||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2021 | U-21 Tây Ban Nha | 2 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2021 | U-23 Tây Ban Nha | 3 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2021– | Tây Ban Nha | 4 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2022– | Catalunya | 2 | (0) | ||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 6 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||
Óscar Mingueza García (sinh ngày 13 tháng 5 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc hậu vệ phải cho câu lạc bộ Celta de Vigo tại La Liga và đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sinh ra tại Santa Perpètua de Mogoda, Barcelona, Catalonia, Mingueza gia nhập học viện La Masia của FC Barcelona vào năm 2007. Anh đã giành được UEFA Youth League với đội Juvenil A của câu lạc bộ vào năm 2018. Anh chuyển lên FC Barcelona B vào mùa giải 2018–19.
Mingueza có trận ra mắt đội 1 của Barcelona vào ngày 24 tháng 11 năm 2020, khi vào sân thay cho Gerard Piqué bị chấn thương, với chiến thắng 4–0 trước Dynamo Kyiv trong khuôn khổ vòng bảng UEFA Champions League 2020–21 tại NSC Olimpiyskiy ở Kyiv. 5 ngày sau, anh có trận ra mắt La Liga trong chiến thắng 4–0 trước Osasuna tại Camp Nou. Vào ngày 15 tháng 3 năm 2021, Mingueza ghi bàn thắng đầu tiên cho Barcelona trong chiến thắng 4–1 trên sân nhà trước Huesca. Vào ngày 17 tháng 4 năm 2021, anh giành danh hiệu đầu tiên, Copa del Rey 2020–21 sau khi giành chiến thắng trước Athletic Bilbao.
Sự nghiệp quốc tế
Do một số cầu thủ đội tuyển quốc gia phải đi cách ly sau khi dính COVID-19, như Sergio Busquets, các cầu thủ đội U-21 Tây Ban Nha đã được gọi để tham gia trận giao hữu quốc tế với Lithuania vào ngày 8 tháng 6 năm 2021. Mingueza đã có trận ra mắt đội tuyển trong trận đấu Tây Ban Nha thắng 4–0. Cuối tháng đó, anh được điền tên vào đội hình của Tây Ban Nha tham dự Thế vận hội mùa hè 2020.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 17 tháng 10 năm 2021
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Barcelona B | 2018–19 | Segunda División B | 15 | 0 | 0 | 0 | – | – | 15 | 0 | ||
| 2019–20 | Segunda División B | 16 | 0 | 0 | 0 | – | 3 | 0 | 19 | 0 | ||
| 2020–21 | Segunda División B | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | 2 | 0 | ||
| Tổng cộng | 32 | 0 | 0 | 0 | – | 3 | 0 | 36 | 0 | |||
| Barcelona | 2020–21 | La Liga | 27 | 2 | 5 | 0 | 5 | 0 | 2 | 0 | 39 | 2 |
| 2021–22 | La Liga | 6 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | |
| Tổng cộng | 33 | 2 | 5 | 0 | 7 | 0 | 2 | 0 | 47 | 2 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 65 | 2 | 5 | 0 | 7 | 0 | 5 | 0 | 83 | 2 | ||
- ^ a b Ra sân tại vòng play-offs Segunda División B
- ^ a b Ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Ra sân tại Supercopa de España
Danh hiệu
Barcelona
U-23 Tây Ban Nha
- Huy chương Bạc Thế vận hội Mùa hè: 2020
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Óscar Mingueza tại BDFutbol
- Óscar Mingueza tại Soccerway
Thống kê chỉ số