N'Diaye Moussa
Số áo #16Defender
Senegal
Câu lạc bộ hiện tại
Werder Bremen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Moussa N'Diaye, 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Moussa N'Diaye | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 6, 2002 | ||
| Nơi sinh | Dakar, Sénégal | ||
| Chiều cao | 1,81 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ biên trái, hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Schalke 04 (mượn từ Anderlecht) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2017–2019 | CNEPS Excellence | ||
| 2020 | Aspire Academy Senegal | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020–2022 | Barcelona B | 11 | (0) |
| 2022– | Anderlecht | 73 | (1) |
| 2022–2024 | RSCA Futures | 6 | (0) |
| 2026– | → Schalke 04 (mượn) | 1 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019 | U-20 Sénégal | 10 | (0) |
| 2022 | U-23 Sénégal | 2 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Moussa N'Diaye (sinh ngày 18 tháng 6 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Sénégal thi đấu ở vị trí hậu vệ biên trái cho câu lạc bộ Bundesliga Schalke 04, theo dạng cho mượn từ câu lạc bộ Belgian Pro League Anderlecht.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Năm 2020, N'Diaye ký hợp đồng với đội bóng hạng ba Tây Ban Nha Barcelona Atlètic. Năm 2022, anh ký hợp đồng với Anderlecht tại hạng đấu cao nhất của Bỉ. N'Diaye ghi bàn thắng đầu tiên cho Anderlecht vào ngày 13 tháng 8 năm 2023, là bàn quyết định trong chiến thắng 1–0 trước Sint-Truiden.
Ngày 2 tháng 2 năm 2026, anh được cho câu lạc bộ Đức Schalke 04 mượn đến hết mùa giải.
Sự nghiệp quốc tế
N'Diaye đại diện cho đội tuyển U-20 Sénégal tại Chung kết Cúp bóng đá U-20 châu Phi và Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới. Tháng 11 năm 2022, anh được triệu tập lên đội tuyển quốc gia Sénégal tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 tại Qatar, thay thế Sadio Mané bị chấn thương trong đội hình.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 7 tháng 2 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu Âu | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Barcelona B | 2020–21 | Segunda División B | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| 2021–22 | Primera Federación | 11 | 0 | — | — | 11 | 0 | |||
| Tổng cộng | 11 | 0 | — | — | 11 | 0 | ||||
| Anderlecht | 2022–23 | Belgian Pro League | 15 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | 25 | 0 |
| 2023–24 | Belgian Pro League | 14 | 1 | 2 | 0 | — | 16 | 1 | ||
| 2024–25 | Belgian Pro League | 27 | 0 | 5 | 1 | 9 | 0 | 41 | 1 | |
| 2025–26 | Belgian Pro League | 17 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 20 | 0 | |
| Tổng cộng | 73 | 1 | 10 | 1 | 19 | 0 | 102 | 2 | ||
| RSCA Futures | 2022–23 | Challenger Pro League | 4 | 0 | — | — | 4 | 0 | ||
| 2023–24 | Challenger Pro League | 2 | 0 | — | — | 2 | 0 | |||
| Tổng cộng | 6 | 0 | — | — | 6 | 0 | ||||
| Schalke 04 (mượn) | 2025–26 | 2. Bundesliga | 1 | 0 | — | — | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 91 | 1 | 10 | 1 | 19 | 0 | 120 | 2 | ||
- ^ Lần ra sân ở UEFA Europa Conference League
- ^ Lần ra sân ở UEFA Europa League
- ^ Một lần ra sân ở UEFA Europa League và một lần ra sân ở UEFA Conference League
Danh hiệu
Cá nhân
- Quả bóng vàng Cúp bóng đá U-20 châu Phi: 2019
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Profile tại the Schalke 04 website
- Moussa N'Diaye tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số