Nicholas Ioannou
Số áo #14Defender
Quốc tịch
Cyprus
Cyprus
Tuổi
30
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Pafos
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Síp | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Johan Walem | ||
| Đội trưởng | Giorgos Merkis | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Ioannis Okkas (106) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Michalis Konstantinou (32) | ||
| Sân nhà | Sân vận động GSP | ||
| Mã FIFA | CYP | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 124 | ||
| Cao nhất | 43 (9.2010) | ||
| Thấp nhất | 142 (6.2014) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 117 | ||
| Cao nhất | 69 (22.3.2000) | ||
| Thấp nhất | 141 (3.1992) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
| Không chính thức: (Tel-Aviv, Israel; 30 tháng 7 năm 1949) Chính thức: (Nicosia, Síp; 13 tháng 11 năm 1960) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Limassol, Síp; 15 tháng 11 năm 2000) (Nicosia, Síp; 16 tháng 11 năm 2014) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Essen, Tây Đức; 21 tháng 5 năm 1969) | |||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Síp là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Síp do Hiệp hội bóng đá Síp quản lý. Đội bóng chưa từng tham dự một vòng chung kết giải vô địch cấp thế giới hoặc châu lục nào.
Thành tích tại giải vô địch Thế giới
| Năm | Thành tích | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1954 | Không tham dự | ||||||
| 1958 | Bỏ cuộc | ||||||
| 1962 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2030 đến 2034 | Chưa xác định | ||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - | - | - | - |
Thành tích tại giải vô địch châu Âu
| Năm | Thành tích | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1964 | Không tham dự | ||||||
| 1968 đến 2024 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2028 đến 2032 | Chưa xác định | ||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - | - | - | - |
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Giải đấu | Kết quả | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 2018–19 | C | Vòng bảng | 3rd | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 9 | |
| 2020–21 | C | Vòng bảng | 4th | 8 | 2 | 2 | 4 | 4 | 10 | |
| 2022–23 | C | Vòng bảng | 4th | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 12 | |
| Tổng cộng | Vòng bảng giải đấu C |
3/3 | 20 | 4 | 6 | 10 | 13 | 31 | ||
Đội hình
Đây là đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp Bulgaria và Israel vào tháng 11 năm 2022.
Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Israel.
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Ioakeim Toumbas | 19 tháng 2, 1999 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Neofytos Michael | 16 tháng 12, 1993 | 13 | 0 | v. | |
| HV | Nicholas Ioannou | 10 tháng 11, 1995 | 36 | 2 | v. | |
| HV | Andreas Karo | 9 tháng 9, 1996 | 12 | 0 | v. | |
| HV | Andreas Panayiotou | 31 tháng 5, 1995 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Paris Psaltis | 12 tháng 11, 1996 | 8 | 0 | v. | |
| HV | Constantinos Soteriou | 21 tháng 6, 1996 | 10 | 0 | v. | |
| TV | Kostakis Artymatas | 15 tháng 4, 1993 | 58 | 1 | v. | |
| TV | Fotis Papoulis | 22 tháng 1, 1985 | 27 | 3 | v. | |
| TV | Andreas Avraam | 6 tháng 6, 1987 | 48 | 5 | v. | |
| TV | Giannis Satsias | 28 tháng 12, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Pieros Sotiriou | 13 tháng 1, 1993 | 54 | 12 | v. | |
| TĐ | Marinos Tzionis | 6 tháng 7, 2001 | 15 | 1 | v. | |
- INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
- PRE Đội hình sơ bộ.
- RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Síp Lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Thống kê chỉ số
Số trận
2 (0)
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
06
GIỜ
:
14
PHÚT
:
18
GIÂY
QUẢNG CÁO