Nemanja Gudelj
Số áo #8Midfielder
Quốc tịch
Serbia
Serbia
Tuổi
34
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Getafe
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Gudelj trong màu áo Ajax năm 2016 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nemanja Gudelj | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 11, 1991 | ||
| Nơi sinh | Belgrade, CHXHCN Serbia, CHLBXHXN Nam Tư | ||
| Chiều cao | 1,87 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sevilla | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1998–2001 | BSV Boeimeer | ||
| 2001–2010 | NAC Breda | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2013 | NAC Breda | 79 | (8) |
| 2013–2015 | AZ | 61 | (16) |
| 2015–2017 | Ajax | 40 | (6) |
| 2017–2018 | Tianjin TEDA | 19 | (1) |
| 2018–2019 | Guangzhou Evergrande | 11 | (2) |
| 2018–2019 | → Sporting CP (cho mượn) | 27 | (1) |
| 2019– | Sevilla | 109 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2012 | U-21 Serbia | 15 | (2) |
| 2014– | Serbia | 54 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:07, 4 tháng 6 năm 2023 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 6 năm 2023 | |||
Nemanja Gudelj (Kirin Serbia: Немања Гудељ; sinh ngày 16 tháng 11 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Sevilla tại La Liga và đội tuyển quốc gia Serbia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ tại trang web Sevilla FC
- Nemanja Gudelj tại National-Football-Teams.com
- Nemanja Gudelj tại Soccerway
- Hồ sơ quốc tế Voetbal (bằng tiếng Hà Lan)
- Tài khoản Twitter chính thức
Thống kê chỉ số
Số trận
4 (1)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
5
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18
GIỜ
:
57
PHÚT
:
52
GIÂY
QUẢNG CÁO