Nilson Angulo
Số áo #10Forward
Ecuador
Câu lạc bộ hiện tại
Sunderland
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Angulo trong màu áo đội tuyển Ecuador tại FIFA World Cup 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nilson David Angulo Ramírez | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 6, 2003 | ||
| Nơi sinh | Quinindé, Ecuador | ||
| Chiều cao | 1,84 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh, tiền vệ biên | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sunderland | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2015–2018 | Independiente del Valle | ||
| 2018–2020 | C.S. Norte América | ||
| 2020–2021 | LDU Quito | ||
| 2020 | → Atlético Kin (mượn) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2022 | LDU Quito | 35 | (7) |
| 2022–2026 | Anderlecht | 71 | (8) |
| 2022–2025 | RSCA Futures | 31 | (9) |
| 2026– | Sunderland | 8 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2023 | U-20 Ecuador | 4 | (0) |
| 2021– | Ecuador | 18 | (3) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 6 năm 2026 | |||
Nilson David Angulo Ramírez (sinh ngày 19 tháng 6 năm 2003) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ecuador thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh hoặc tiền vệ biên cho câu lạc bộ Sunderland tại Premier League và đội tuyển quốc gia Ecuador.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Angulo bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp tại LDU Quito. Tháng 6 năm 2022, anh gia nhập đội bóng Anderlecht tại Belgian First Division A theo hợp đồng năm năm. Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ trong chiến thắng 2–1 trên sân khách trước Club Brugge vào ngày 5 tháng 2 năm 2024.
Sunderland
Ngày 2 tháng 2 năm 2026, Angulo ký hợp đồng bốn năm rưỡi với Sunderland.
Sự nghiệp quốc tế
Tháng 10 năm 2021, Angulo có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Ecuador, thi đấu trong chiến thắng giao hữu 3–2 trước México.
Ngày 9 tháng 5 năm 2023, Angulo được triệu tập tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2023 tại Argentina.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 24 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| LDU Quito | 2021 | LigaPro Serie A | 11 | 1 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | 13 | 1 | |
| 2022 | LigaPro Serie A | 13 | 2 | 0 | 0 | — | 8 | 3 | — | 21 | 5 | |||
| Tổng cộng | 24 | 3 | 0 | 0 | — | 9 | 3 | 1 | 0 | 34 | 6 | |||
| Anderlecht | 2022–23 | Belgian Pro League | 6 | 0 | 1 | 0 | — | 4 | 0 | — | 11 | 0 | ||
| 2023–24 | Belgian Pro League | 14 | 1 | 0 | 0 | — | — | — | 14 | 1 | ||||
| 2024–25 | Belgian Pro League | 29 | 1 | 2 | 0 | — | 7 | 1 | — | 38 | 2 | |||
| 2025–26 | Belgian Pro League | 22 | 6 | 3 | 0 | — | 5 | 1 | — | 30 | 7 | |||
| Tổng cộng | 71 | 8 | 6 | 0 | — | 16 | 2 | — | 92 | 10 | ||||
| RSCA Futures | 2022–23 | Challenger Pro League | 11 | 2 | — | — | — | — | 11 | 2 | ||||
| 2023–24 | Challenger Pro League | 15 | 5 | — | — | — | — | 15 | 5 | |||||
| 2024–25 | Challenger Pro League | 5 | 2 | — | — | — | — | 5 | 2 | |||||
| Tổng cộng | 31 | 9 | — | — | — | — | 31 | 9 | ||||||
| Sunderland | 2025–26 | Premier League | 8 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 9 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 134 | 20 | 7 | 0 | 0 | 0 | 25 | 5 | 1 | 0 | 166 | 25 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Bỉ, Cúp FA
- ^ a b Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
- ^ Số lần ra sân tại Supercopa Ecuador
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Europa League, ba lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Conference League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 30 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Ecuador | 2021 | 1 | 0 |
| 2022 | 2 | 0 | |
| 2024 | 1 | 0 | |
| 2025 | 8 | 1 | |
| 2026 | 6 | 2 | |
| Tổng cộng | 18 | 3 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Ecuador trước, cột tỉ số biểu thị tỉ số sau mỗi bàn thắng của Angulo
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 tháng 11 năm 2025 | Sports Illustrated Stadium, Harrison, Hoa Kỳ | 1–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 2 | 7 tháng 6 năm 2026 | ScottsMiracle-Gro Field, Colombus, Hoa Kỳ | 2–0 | 3–0 | ||
| 3 | 25 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động MetLife, East Rutherford, Hoa Kỳ | 1–1 | 2–1 | FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
LDU Quito
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Nilson Angulo tại Soccerway
- Nilson Angulo tại National-Football-Teams.com
- Nilson Angulo tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số