Quay lại
Nasser Al-Dawsari

Nasser Al-Dawsari

Số áo #6

Midfielder

Quốc tịch Flag Saudi Arabia
Tuổi 27
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 170 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Al Hilal

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Nasser Al-Dawsari
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nasser Essa Shafi Al-Shardan Al-Dawsari
Ngày sinh 19 tháng 12, 1998 (27 tuổi)
Nơi sinh Riyadh, Ả Rập Xê Út
Chiều cao 1,78 m
Vị trí Hậu vệ biên trái, Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Persib Bandung
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2011-2017 Al Hilal
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017– Al Hilal 155 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016–2018 U-20 Ả Rập Xê Út 2 (0)
2019–2021 U-23 Ả Rập Xê Út
2021– Ả Rập Xê Út 41 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 28 tháng 4 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 12 năm 2025

Nasser Essa Shafi Al-Shardan Al-Dawsari (tiếng Ả Rập: ناصر عيسى الدوسري; sinh ngày 19 tháng 12 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ả Rập Xê Út thi đấu ở vị trí hậu vệ trái, tiền vệ phòng ngự hoặc tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ Al Hilal tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Útđội tuyển quốc gia Ả Rập Xê Út.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Al-Dawsari bắt đầu sự nghiệp tại Al-Hilal vào năm 2011 khi mới 13 tuổi. Ngày 23 tháng 11 năm 2021, Al-Dawsari ghi bàn thắng nhanh nhất lịch sử AFC Champions League chỉ sau 16 giây, góp phần giúp đội bóng giành chiến thắng 2–0 trước Pohang Steelers để mang về danh hiệu châu lục thứ tư kỷ lục cho Al Hilal.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 4 tháng 7 năm 2024
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp Nhà vua Ả Rập Xê Út Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Al Hilal 2017–18 SPL 3 0 1 0 1 0 3 1 8 1
2018–19 13 0 5 1 2 0 8 0 28 1
2019–20 9 0 3 0 6 0 0 0 18 0
2020–21 16 1 0 0 5 0 1 0 22 1
2021–22 14 0 1 0 9 2 0 0 24 2
2022–23 22 0 2 0 3 0 4 0 31 0
2023–24 25 1 4 0 6 0 5 1 40 2
2024–25 31 1 3 0 11 3 7 0 52 4
Tổng cộng sự nghiệp 133 3 19 1 43 5 28 2 223 11
  1. ^ a b c d e f g h Lần ra sân ở AFC Champions League
  2. ^ Lần ra sân ở Cúp vô địch các câu lạc bộ Ả Rập
  3. ^ Bảy lần ra sân ở Cúp vô địch các câu lạc bộ Ả Rập và một lần ra sân ở Siêu cúp bóng đá Ả Rập Xê Út
  4. ^ Lần ra sân ở Siêu cúp bóng đá Ả Rập Xê Út
  5. ^ Một lần ra sân ở Siêu cúp bóng đá Ả Rập Xê Út và ba lần ra sân ở Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ
  6. ^ Bốn lần ra sân ở Cúp vô địch các câu lạc bộ Ả Rập và một lần ra sân, một bàn thắng ở Siêu cúp bóng đá Ả Rập Xê Út
  7. ^ Hai lần ra sân ở Siêu cúp bóng đá Ả Rập Xê Út và năm lần ra sân ở Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ

Quốc tế

Thống kê chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 15 tháng 12 năm 2025
Ả Rập Xê Út
Năm Số trận Bàn thắng
2021 4 0
2022 7 0
2023 5 0
2024 13 0
2025 12 0
Tổng cộng 41 0
Bàn thắng quốc tế
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỷ số Kết quả Giải đấu
17 tháng 12 năm 2024 Sân vận động Al-Shabab Club, Riyadh, Ả Rập Xê Út  Trinidad và Tobago 3–0 3–1 Không chính thức

Danh hiệu

Al Hilal

Kỷ lục

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (5)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 7
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0