Matej Strika
Defender
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
N/A
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Graficar
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Kadeti | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Serbia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Igor Matić | ||
| Đội trưởng | Savo Radanović | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Nikola Dragičević (32) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Dejan Joveljić (7) | ||
| Mã FIFA | SRB | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Zaječar, Nam Tư; 28 tháng 10 năm 1980) với tên gọi Serbia (17 tháng 11 năm 2006) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Paphos, Síp; 4 tháng 11 năm 2022) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Heilbronn, Tây Đức; 3 tháng 5 năm 1984) (Ashkelon, Israel; 4 tháng 3 năm 1997) (Nakskov, Đan Mạch; 1 tháng 5 năm 2002) Các kỷ lục chỉ tính những trận đấu chính thức | |||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2026) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-16/U-17 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 19 (Lần đầu vào năm 1982) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Serbia đại diện cho Serbia trong môn bóng đá quốc tế ở cấp độ tuổi này và do Liên đoàn bóng đá Serbia, cơ quan quản lý bóng đá tại Serbia, quản lý.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Đã vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 1/21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Thi đấu với tên gọi | Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng ba | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||
| Hạng tư | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | ||
| Vòng bảng | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 0 | ||
| Á quân | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 4 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | ||
| Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Rút lui | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 10 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 7 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Bán kết | 5 | 2 | 2 | 1 | 7 | 6 | ||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 8 | ||
| Bán kết | 5 | 3 | 0 | 2 | 12 | 10 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 19/39 | 60 | 20 | 12 | 28 | 66 | 101 | |
*Ký hiệu hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu gần đây nhất tại Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Savo Radanović (đội trưởng) | 28 tháng 2, 2009 | |||
| 12 | TM | Veljko Popović | 5 tháng 8, 2009 | |||
| HV | Mateja Lacmanović | 31 tháng 7, 2009 | ||||
| 5 | HV | Strahinja Baucal | 17 tháng 10, 2009 | |||
| 6 | HV | Vojin Marinković | 14 tháng 2, 2009 | |||
| 14 | HV | Uroš Dragišić | 24 tháng 1, 2009 | |||
| 15 | HV | Mihajlo Popović | 19 tháng 1, 2009 | |||
| HV | Pavle Raković | 20 tháng 5, 2009 | ||||
| 2 | HV | Vukašin Davidov | 23 tháng 4, 2009 | |||
| 3 | HV | Matej Strika | 20 tháng 8, 2009 | |||
| 13 | HV | Andrej Drakulić Neziri | 8 tháng 3, 2009 | |||
| 4 | TV | Dragan Anokić | 24 tháng 11, 2009 | |||
| 18 | TV | Vanja Antić | 25 tháng 8, 2009 | |||
| 20 | TV | Adrian Stanković | 7 tháng 2, 2010 | |||
| 8 | TV | Veljko Pejović | 1 tháng 2, 2009 | |||
| 10 | TV | Ognjen Matanović | 14 tháng 1, 2010 | |||
| 17 | TĐ | Balša Tadić | 8 tháng 1, 2009 | |||
| 22 | TĐ | David Đokić | 8 tháng 7, 2009 | |||
| TĐ | Nebojša Grujić | 2 tháng 4, 2009 | ||||
| 11 | TĐ | William Reece Millwood | 7 tháng 9, 2009 | |||
| 7 | TĐ | Danilo Fekete | 10 tháng 8, 2010 | |||
| 9 | TĐ | Tadija Samardžić | 3 tháng 8, 2009 | |||
| 19 | TĐ | David Vajagić | 1 tháng 1, 2009 | |||
Đội hình trước đây
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2024 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2023 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2022 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2018 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2017 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2016 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2011 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2008 – Serbia
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2006 – Serbia và Montenegro
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2002 – CHLB Nam Tư
Huấn luyện viên
| Thời gian | Tên |
|---|---|
| 2018–2019 | |
| 2018 | |
| 2017 | |
| 2017 | |
| 2015–2016 | |
| 2014–2015 | |
| 2013–2014 | |
| 2012–2013 | |
| 2011–2012 | |
| 2010–2011 | |
| 2009–2010 | |
| 2008–2009 | |
| 2007–2008 | |
| 2006–2007 | |
| 2005–2006 | |
| 2005 | |
| 2004 | |
| 2003–2004 | |
| 2002–2003 | |
| 2001–2002 | |
| 1995–2000 |
Xem thêm
- Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Serbia
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Serbia
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Liên đoàn bóng đá Serbia (bằng tiếng Serbia)
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04
GIỜ
:
41
PHÚT
:
20
GIÂY
QUẢNG CÁO