Marios Siampanis
Số áo #1Goalkeeper
Greece
Câu lạc bộ hiện tại
Volos NFC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2015 ở Bulgaria. Mỗi đội tuyển tham gia phải đăng ký đội hình 18 người sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Cầu thủ in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Áo
Huấn luyện viên:
Manfred Zsak
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fabian Ehmann | 28 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Boris Basara | 22 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Raphael Nageler | 18 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | HV | Aleksandar Skrbic | 29 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Albin Ramadani | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Kevin Danso | 19 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Arnel Jakupovic | 29 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Samuel Oppong | 12 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Oliver Filip | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Anes Omerovic | 20 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Maximilian Wöber | 4 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Paul Sahanek | 8 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | HV | Jan Heilmann | 16 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Niklas Kölbl | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Florian Prirsch | 11 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Patrick Schmidt | 22 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Sandi Lovrić | 28 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Dominik Krischke | 21 tháng 5, 1998 (16 tuổi) |
Nguồn:
Bulgaria
Huấn luyện viên:
Aleksandar Dimitrov
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Daniel Naumov | 29 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Dimitar Savov | 9 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Danail Ivanov | 7 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | TV | Radoslav Dimitrov | 3 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Kristiyan Slavov | 23 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TĐ | Georgi Rusev | 2 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Aleks Borimirov | 13 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Georgi Yanev | 4 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Valentin Yoskov | 5 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Iliyan Stefanov | 20 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Svetoslav Kovachev | 14 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Dimitar Sheytanov | 5 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Asen Chandarov | 13 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Mateo Stamatov | 22 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Petko Hristov | 1 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Georgi Chukalov | 25 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Pavel Golovodov | 28 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Tonislav Yordanov | 27 tháng 11, 1998 (16 tuổi) |
Nguồn:
Croatia
Huấn luyện viên: Dario Bašić
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adrian Šemper | 12 tháng 1, 1998 | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Matej Hudećek | 27 tháng 12, 1998 | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Borna Sosa | 21 tháng 1, 1998 | 11 | 1 | |
| 4 | HV | Martin Erlić | 24 tháng 1, 1998 | 5 | 1 | |
| 5 | HV | Branimir Kalaica | 1 tháng 6, 1998 | 10 | 0 | |
| 6 | HV | Vinko Soldo | 15 tháng 2, 1998 | 10 | 1 | |
| 7 | TV | Josip Brekalo | 23 tháng 6, 1998 | 15 | 8 | |
| 8 | TV | Neven Đurasek | 15 tháng 8, 1998 | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Karlo Majić | 3 tháng 3, 1998 | 10 | 3 | |
| 10 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 | 8 | 4 | |
| 11 | TV | Davor Lovren | 3 tháng 10, 1998 | 11 | 3 | |
| 12 | TM | Ivan Nevistić | 31 tháng 7, 1998 | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Mihael Briški | 2 tháng 1, 1999 | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Dino Halilović | 8 tháng 2, 1998 | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Saša Urošević | 26 tháng 1, 1999 | 0 | 0 | |
| 16 | HV | Marko Gjira | 5 tháng 5, 1999 | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Matko Babić | 28 tháng 7, 1998 | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Adrian Blečić | 8 tháng 3, 1998 | 5 | 4 | |
| 19 | TV | Adrian Zenko1 | 4 tháng 4, 1998 | 5 | 4 |
- 1. ^Adrian Zenko được triệu tập vào giải đấu vì chấn thương của Martin Erlić.
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên:
Santiago Denia
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alejandro Santomé | 14 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | José María Amo | 9 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 11 | 2 | |
| 3 | HV | Marc Cucurella | 22 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | 11 | 2 | |
| 4 | HV | Álex Martín | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Ismael Aizpiri | 7 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Carles Aleñá | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 11 | 2 | |
| 7 | TĐ | Dani Olmo | 7 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 4 | 1 | |
| 8 | TV | Fran Villalba | 11 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 12 | 2 | |
| 9 | TĐ | Kuki Zalazar | 5 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | 12 | 5 | |
| 10 | TĐ | Carles Pérez | 16 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 9 | 4 | |
| 11 | TV | Óscar Arnaiz | 28 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | 2 | 1 | |
| 12 | HV | Jon Sillero | 24 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | TM | Ignacio Peña | 2 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Pepelu | 11 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | 11 | 2 | |
| 15 | TV | Antonio Moya Vega | 20 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | HV | Dani Morer | 5 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TĐ | Rubén Fernández | 7 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 9 | 1 | |
| 19 | TĐ | Francisco José Navarro | 3 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 9 | 1 |
Bảng B
Bỉ
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jens Teunckens | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Kino Delorge | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 10 | 0 | |
| 3 | TV | Rubin Seigers | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Wout Faes | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 16 | 0 | |
| 5 | HV | Christophe Janssens | 9 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 10 | 1 | |
| 6 | TV | Matisse Thuys | 24 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 11 | 1 | |
| 7 | TV | Ismail Azzaoui | 6 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 8 | 3 | |
| 8 | TV | Alper Ademoglu | 10 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 6 | 2 | |
| 9 | TĐ | Dennis Van Vaerenbergh | 26 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | 12 | 6 | |
| 10 | TV | Orel Mangala | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 8 | 2 | |
| 11 | TV | Lennerd Daneels | 10 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 16 | 5 | |
| 12 | TM | Gaetan Coucke | 3 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Dries Caignau | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 8 | 0 | |
| 14 | HV | Siebe Horemans | 2 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | TV | Dante Rigo | 11 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TĐ | Nelson Azevedo-Janelas | 12 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 4 | 0 | |
| 17 | TĐ | Jorn Vancamp | 28 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | 10 | 1 | |
| 18 | TV | Matthias Verreth | 20 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 23 | 5 |
Nguồn:
Cộng hòa Séc
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Filip Truksa | 3 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Denis Granečný | 7 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Libor Holík | 12 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Marek Richter | 23 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Daniel Köstl | 23 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Michal Sadílek | 31 tháng 5, 1999 (15 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Antonín Vaníček | 22 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Ondřej Lingr | 7 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TV | Marcel Čermák | 25 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Ondřej Šašinka | 21 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Dominik Breda | 27 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Alex Král | 19 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Daniel Souček | 18 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TM | Martin Jedlička | 24 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Tomáš Balvín | 13 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Ondřej Žežulka | 25 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Daniel Turyna | 26 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Matěj Chaluš | 2 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Nguồn:
Đức
Huấn luyện viên:
Christian Wück
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Constantin Frommann | 27 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | TV | Felix Passlack | 29 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 10 | 2 | |
| 3 | HV | Dženis Burnić | 22 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | TV | Gökhan Gül | 17 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | 10 | 2 | |
| 5 | HV | Erdinc Karakas | 23 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 10 | 1 | |
| 6 | HV | Joel Abu Hanna | 22 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 6 | 0 | |
| 7 | TV | Dennis Geiger | 10 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Niklas Dorsch | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 10 | 0 | |
| 9 | TĐ | Johannes Eggestein | 8 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 10 | 5 | |
| 10 | TV | Niklas Schmidt | 1 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 9 | 5 | |
| 11 | TĐ | Mats Köhlert | 2 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | 7 | 1 | |
| 12 | TM | Markus Schubert | 12 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Daniel Nesseler | 15 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 9 | 0 | |
| 14 | TV | Görkem Saglam | 11 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | 10 | 3 | |
| 15 | TV | Salih Özcan | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | TĐ | Janni Serra | 13 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | HV | Enes Akyol | 16 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | 11 | 0 | |
| 18 | HV | Jonas Busam | 3 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | 8 | 0 | |
| 20 | TV | Vitaly Janelt1 | 10 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | 9 | 2 |
- 1. ^Vitaly Janelt được triệu tập vào giải đấu vì chấn thương của Niklas Dorsch.
Nguồn:
Slovenia
Huấn luyện viên:
Igor Benedejčič
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rok Vodišek | 5 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Sandi Čoralič | 12 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Sven Karič | 7 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Sandi Ogrinec | 5 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | TĐ | Oskar Cvjetičanin | 26 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Luka Guček | 29 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jakob Novak | 4 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Dejan Petrovič | 12 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jan Mlakar | 23 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Vitja Valenčič | 12 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Timi Elšnik | 29 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Igor Vekič | 6 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Gaber Petrić | 11 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Kristjan Sredojevič | 21 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Janez Pišek | 4 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Matija Rom | 1 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | HV | Rok Bužinel | 28 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Kevin Žižek | 21 tháng 6, 1998 (16 tuổi) |
Nguồn:
Bảng C
Pháp
Huấn luyện viên:
Jean-Claude Giuntini
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luca Zidane | 13 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Alec Georgen | 17 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Faitout Maouassa | 6 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Dayot Upamecano | 27 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Mamadou Doucoure | 21 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jean-Victor Makengo | 12 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Odsonne Édouard | 16 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Timothé Cognat | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Maxime Pelican | 12 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Bilal Boutobba | 29 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Jonathan Ikoné | 2 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TV | Jeff Reine-Adélaïde | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Jordan Rambaud | 16 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Issa Samba | 29 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Bradlay Danger | 29 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Numan Bostan | 31 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Nicolas Janvier | 11 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jean Ruiz | 6 tháng 4, 1998 (17 tuổi) |
Nguồn:
Hi Lạp
Huấn luyện viên:
Vassilis Georgopoulos
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Chrysostomos Iakovidis | 30 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Polykarpos Liaptsis | 12 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Alexandros Katranis | 4 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Stefanos Evangelou | 12 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Dimitris Nikolaou | 13 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Spyros Natsos | 9 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Dimitris Limnios | 27 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Stathis Lamprou | 20 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Ioannis Tsingas | 18 tháng 5, 1999 (15 tuổi) | |||
| 10 | TV | Theodoros Mingos | 6 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Kostas Kirtzialidis | 23 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Marios Siampanis | 28 tháng 9, 1999 (15 tuổi) | |||
| 14 | TV | Nikos Karamitos | 14 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | TV | Vangelis Pavlidis | 21 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | HV | Panagiotis Retsos | 9 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | HV | Antonios Fouasis | 13 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | HV | Stergios Dodontsakis | 23 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Konstantinos Chatzidimpas | 12 tháng 5, 1998 (16 tuổi) |
Nga
Huấn luyện viên:
Mikhail Galaktionov
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Denis Adamov | 20 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Andrei Kudryavtsev | 6 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Konstantin Kotov | 25 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Nikita Kalugin | 12 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Aleksei Tatayev | 8 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Ivan Galanin | 5 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | HV | Danil Krugovoy | 28 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Georgi Makhatadze | 26 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Artyom Galadzhan | 22 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Boris Tsygankov | 17 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | HV | Aleksandr Lomovitskiy | 27 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Aleksandr Maksimenko | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Yegor Denisov | 6 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Artyom Selyukov | 16 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Vladislav Bragin | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Dmitri Pletnyov | 16 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Mikhail Lysov | 29 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Amir Gavrilov | 13 tháng 6, 1998 (16 tuổi) |
Scotland
Huấn luyện viên:
Scot Gemmill
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Robby McCrorie | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Mark Finlayson | 30 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ross McCrorie | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Tom McIntyre | 6 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Daniel Harvie | 14 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Liam Burt | 1 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jack Aitchison | 5 tháng 3, 2000 (15 tuổi) | |||
| 8 | TV | Mark Hill | 10 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Calvin Miller | 9 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Frank Ross | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Zak Rudden | 6 tháng 2, 2000 (15 tuổi) | |||
| 12 | TM | Ross Doohan | 29 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Iain Wilson | 1 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Regan Hendry | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Lewis Morrison | 12 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Harry Souttar | 22 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | TV | Glenn Middleton | 1 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | HV | Daniel Higgins | 8 tháng 4, 1998 (17 tuổi) |
Nguồn:
Bảng D
Anh
Huấn luyện viên:
John Peacock
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Paul Woolston | 14 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | James Yates | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jay Dasilva | 22 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | TV | Tom Davies | 30 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | HV | Danny Collinge | 9 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Reece Oxford | 16 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Nathan Holland | 19 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Daniel Wright | 4 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Ike Ugbo | 12 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Marcus Edwards | 20 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TV | Chris Willock | 31 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | HV | Tayo Edun | 14 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | TM | Will Huffer | 30 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Trent Alexander-Arnold | 7 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Easah Suliman | 26 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Stephy Mavididi | 31 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Layton Ndukwu | 24 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Herbie Kane | 23 tháng 11, 1998 (16 tuổi) |
Ý
Huấn luyện viên:
Bruno Tedino
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gianluigi Donnarumma | 25 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Giuseppe Scalera | 26 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Federico Giraudo | 11 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Alessandro Mattioli | 13 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Andrea Malberti | 10 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Andres Llamas Acuna | 7 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | HV | Luca Coccolo | 23 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Edoardo Degl'Innocenti | 7 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TV | Filippo Melegoni | 18 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Manuel Locatelli | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Mattia El Hilali | 20 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Tommaso Cucchietti | 24 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Luca Matarese | 16 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Alessandro Eleuteri | 8 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Simone Lo Faso | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Patrick Cutrone | 3 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Gianluca Scamacca | 1 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Simone Mazzocchi | 17 tháng 8, 1998 (16 tuổi) |
Hà Lan
Huấn luyện viên:
Maarten Stekelenburg
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Justin Bijlow | 22 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Giovanni Troupée | 20 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Timothy Fosu-Mensah | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mats Knoester | 19 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Rick van Drongelen | 20 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Reda Boultam | 3 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Rashaan Fernandes | 29 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Carel Eiting | 11 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Nigel Robertha | 13 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Teun Bijleveld | 27 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Javairo Dilrosun | 22 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 12 | TV | Dani de Wit | 28 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Sherel Floranus | 23 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Matthijs de Ligt | 12 tháng 8, 1999 (15 tuổi) | |||
| 15 | TV | Mink Peeters | 28 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TM | Thijmen Nijhuis | 25 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Jay-Roy Grot | 13 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Donyell Malen | 19 tháng 1, 1999 (16 tuổi) |
Nguồn:
Cộng hòa Ireland
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Caoimhin Kelleher | 23 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Corey O'Keeffe | 5 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | TV | Jonathan Lunney | 2 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Conor Masterson | 8 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Darragh Leahy | 15 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Marcus McGuane | 2 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Zachary Elbouzedi | 5 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Conor Levingston | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Joshua Barrett | 21 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Connor Ronan | 6 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Trevor Clarke | 26 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | HV | Luke Wade-Slater | 2 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Jamie Gray | 13 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Shane Hanney | 19 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Robert McCourt | 6 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | David Craddock | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Jamie Aherne | 8 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Anthony Scully | 19 tháng 4, 1999 (16 tuổi) |
Nguồn:
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số