Mattis Seghers
Số áo #33Goalkeeper
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Anderlecht
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | De Jonge Duivels Les Diablotins The Super Devils | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Bỉ | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Bob Browaeys | ||
| Mã FIFA | BEL | ||
| |||
| World Cup | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2007) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (2015) | ||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 8 (Lần đầu vào năm 2006) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2026) | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bỉ là đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia của Bỉ và do Liên đoàn bóng đá Bỉ quản lý. Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu và Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới. Những thành công lớn nhất của đội là huy chương đồng tại World Cup 2015, vào bán kết giải vô địch châu Âu năm 2007 trên sân nhà, và một lần nữa vào các năm 2015 và 2018.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026, diễn ra từ ngày 25 tháng 5 đến ngày 7 tháng 6 năm 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Esteban Levaux | 29 tháng 12, 2009 | ||||
| 1 | TM | Mattis Seghers | 19 tháng 1, 2009 | |||
| 12 | TM | Lowie Piselé | 17 tháng 9, 2009 | |||
| HV | Elie Mbavu | 20 tháng 10, 2009 | ||||
| 4 | HV | Preben Blondeel (đội trưởng) | 7 tháng 1, 2009 | |||
| 3 | HV | Léni Strouwen | 24 tháng 8, 2009 | |||
| 5 | HV | Assil Saidi | 10 tháng 6, 2009 | |||
| 20 | HV | Rayan Garcia Belkacem | 29 tháng 9, 2009 | |||
| 2 | HV | Sami El Morabet | 19 tháng 5, 2009 | |||
| 17 | TV | Noah Kalonji | 22 tháng 4, 2009 | |||
| 8 | TV | Xander Dierckx | 27 tháng 2, 2009 | |||
| 6 | TV | Louie Van Gelder | 30 tháng 1, 2009 | |||
| 14 | TV | Tinus Moorthamer | 6 tháng 10, 2009 | |||
| 16 | TV | Rune Verstrepen | 20 tháng 2, 2009 | |||
| 10 | TV | Jelle Driessen | 19 tháng 1, 2009 | |||
| 9 | TV | Ilyas Benktib | 23 tháng 1, 2009 | |||
| 18 | TĐ | Gabriel Biladi | 16 tháng 5, 2009 | |||
| TĐ | Joshua Nga Kana | 13 tháng 6, 2009 | ||||
| 7 | TĐ | Jayden Onia Seke | 8 tháng 5, 2009 | |||
| 11 | TĐ | Kiyan Achahbar | 30 tháng 6, 2009 | |||
| TĐ | Yhanis Onehese | 25 tháng 6, 2009 | ||||
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đây cũng đã được triệu tập vào đội hình U-17 Bỉ trong vòng 12 tháng gần nhất và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Bas Evers | 2 tháng 12, 2008 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Wout Kapers | 11 tháng 2, 2008 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Mory Kera | 26 tháng 6, 2008 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Mohammed El Adfaoui | 28 tháng 2, 2008 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Gassimou Sylla | 10 tháng 8, 2008 | 6 | 4 | gặp | |
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | |
| không vượt qua vòng loại | |||||||
| Hạng ba | 7 | 4 | 1 | 2 | 9 | 8 | |
| không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 32 đội | 4 | 2 | 1 | 1 | 12 | 5 | |
| Đã vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 4/20 | 11 | 5 | 1 | 5 | 13 | 16 |
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | ||
| Bán kết | 4 | 1 | 3* | 0 | 5 | 5 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bán kết | 5 | 2 | 2* | 1 | 6 | 4 | ||
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 2 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bán kết | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 3 | ||
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | ||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bán kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | ||
| Á quân | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 3 | ||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng:9/10 | Á quân | 40 | 16 | 12 | 12 | 51 | 43 | |
- * cho biết các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
- cho biết giải đấu được tổ chức trên sân nhà.
2
Thành tích đối đầu
Bảng sau đây thể hiện thành tích đối đầu của Bỉ tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 4 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 10 | 5 | 1 | 4 | 12 | 14 | −2 | 50,00 |