Maximiliano Salas
Số áo #17Forward
Quốc tịch
Argentina
Argentina
Tuổi
28
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
183 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Independiente Rivadavia
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Maximiliano Andres Laso | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 2, 1988 | ||
| Nơi sinh | Buenos Aires, Argentina | ||
| Chiều cao | 1,69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Olimpo de Bahía Blanca | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2012 | Banfield | 47 | (3) |
| 2010–2011 | → AEL Limassol (mượn) | 4 | (0) |
| 2012 | → Grêmio Barueri (mượn) | 0 | (0) |
| 2012–2013 | Olimpo | 11 | (1) |
| 2013–2014 | UTA Arad | 19 | (6) |
| 2014 | Unión Santa Fe | 8 | (0) |
| 2014 | UTA Arad | 5 | (1) |
| 2014–2015 | Olimpia Satu Mare | 11 | (1) |
| 2015–2016 | Douglas Haig | 31 | (5) |
| 2016 | Brown de Adrogue | 0 | (0) |
| 2016–2017 | Freamunde | 7 | (0) |
| 2017 | Târgu Mureș | 7 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 1, 2018 | |||
Maximiliano Andres Laso (sinh ngày 17 tháng 2 năm 1988 ở Buenos Aires) hay đơn giản Maxi Laso, là một cầu thủ bóng đá người Argentina.
Tham khảo
- De Pergamino a Adrogué, soloascenso.com.ar, 7 tháng 1 năm 2016
Liên kết ngoài
- Maximiliano Laso tại Soccerway
- Maximiliano Laso tại ESPN FC
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (1)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
2
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0