Mohamed Salah
Số áo #10Forward
Quốc tịch
Egypt
Egypt
Tuổi
34
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Trabzonspor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohamed Salah | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 11, 1994 | ||
| Nơi sinh | Tirur, Kerala, Ấn Độ | ||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ chạy cánh trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Gokulam Kerala FC | ||
| Số áo | 2 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2009–2012 | Sports Academy Tirur | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2014 | Sports Academy Tirur | ||
| 2014–2015 | DSK Shivajians | ||
| 2015–2016 | Sports Academy Tirur | ||
| 2016 | Delhi United | ||
| 2017 | Sports Academy Tirur | ||
| 2017 | Sagolband United | ||
| 2017− | Gokulam Kerala FC | 9 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 04 tháng 3 năm 2018 | |||
Mohamed Salah (sinh ngày 07 tháng 11 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Ấn Độ thi đấu ở vị trí hậu vệ chạy cánh trái cho Gokulam Kerala FC ở I-League.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 25 tháng 2 năm 2018
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Liên đoàn | Cúp Quốc gia | Châu lục | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Gokulam Kerala FC | 2017–18 | I-League | 9 | 0 | — | — | — | — | — | — | 9 | 0 |
| Tổng | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 | ||
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (1)
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Cú sút
20
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02
GIỜ
:
52
PHÚT
:
47
GIÂY
QUẢNG CÁO