Quay lại

Malique Roberts

Defender

Quốc tịch Flag St Kitts and Nevis
Tuổi 25
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

St. Kitts and Nevis

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cúp Vàng CONCACAF 2023 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Hoa KỳCanada từ ngày 24 tháng 6 đến ngày 16 tháng 7 năm 2023. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự được yêu cầu đăng ký đội hình tối đa 23 cầu thủ, trong đó ba người phải là thủ môn. Chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu.

Mỗi đội tuyển quốc gia phải nộp danh sách sơ bộ tối đa 60 cầu thủ (bao gồm ít nhất năm thủ môn) cho CONCACAF chậm nhất 30 ngày trước khi trận khai mạc của giải đấu bắt đầu. Danh sách cuối cùng gồm tối đa 23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho CONCACAF trước ngày 14 tháng 6 năm 2023, tức mười ngày trước trận khai mạc của giải đấu. Tất cả cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách cuối cùng đã nộp gặp chấn thương nghiêm trọng hoặc có lý do y tế, cầu thủ đó có thể được thay thế cho đến 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận đấu đầu tiên của đội tại giải, với điều kiện được Ủy ban Y tế CONCACAF chấp thuận. Sau khi kết thúc vòng bảng, các đội tuyển quốc gia giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp cũng có thể thay thế cầu thủ trong trường hợp chấn thương nghiêm trọng, được Ủy ban Y tế CONCACAF xác nhận, cho đến 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận tứ kết của họ. Trong mọi trường hợp, cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ và sẽ được trao số áo của cầu thủ bị thay thế.

Mười hai đội tuyển quốc gia tham dự vòng loại cũng được yêu cầu nộp danh sách sơ bộ và danh sách cuối cùng trong các thời hạn nêu trên. Ba đội vượt qua vòng loại để vào vòng bảng phải giữ nguyên danh sách cuối cùng của mình. CONCACAF công bố danh sách cuối cùng của các đội ở vòng loại vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.

CONCACAF công bố các danh sách sơ bộ vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Các danh sách cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ là vào ngày 24 tháng 6 năm 2023, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển và số bàn thắng được liệt kê cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào diễn ra sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu mà câu lạc bộ tham gia. Cờ được thêm vào đối với các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của chính họ.

Bảng A

Hoa Kỳ

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Hoa Kỳ được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 6 tháng 6 năm 2023.

Sau vòng bảng, tiền vệ Alan Soñora được thay thế bởi Jackson Yueill do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: B. J. Callaghan

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Matt Turner (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (29 tuổi) 28 0 Anh Arsenal
2 2HV DeAndre Yedlin (1993-07-09)9 tháng 7, 1993 (29 tuổi) 78 0 Hoa Kỳ Inter Miami CF
3 2HV Aaron Long (1992-10-12)12 tháng 10, 1992 (30 tuổi) 32 3 Hoa Kỳ Los Angeles FC
4 2HV Matt Miazga (1995-07-19)19 tháng 7, 1995 (27 tuổi) 23 1 Hoa Kỳ FC Cincinnati
5 2HV Bryan Reynolds (2001-06-28)28 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 3 0 Bỉ Westerlo
6 3TV Gianluca Busio (2002-05-28)28 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 9 0 Ý Venezia
8 3TV James Sands (2000-07-06)6 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 8 0 Hoa Kỳ New York City FC
9 4 Jesús Ferreira (2000-12-24)24 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 18 8 Hoa Kỳ FC Dallas
10 3TV Cristian Roldan (1995-06-03)3 tháng 6, 1995 (28 tuổi) 32 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
11 4 Cade Cowell (2003-10-14)14 tháng 10, 2003 (19 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
12 2HV Miles Robinson (1997-03-14)14 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 23 3 Hoa Kỳ Atlanta United FC
13 4 Jordan Morris (1994-10-26)26 tháng 10, 1994 (28 tuổi) 52 11 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
14 3TV Djordje Mihailovic (1998-11-10)10 tháng 11, 1998 (24 tuổi) 6 1 Hà Lan AZ
15 2HV DeJuan Jones (1997-06-24)24 tháng 6, 1997 (26 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ New England Revolution
16 3TV Aidan Morris (2001-11-16)16 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Columbus Crew
17 4 Alejandro Zendejas (1998-02-07)7 tháng 2, 1998 (25 tuổi) 3 1 México América
18 1TM Sean Johnson (1989-05-31)31 tháng 5, 1989 (34 tuổi) 12 0 Canada Toronto FC
19 4 Brandon Vázquez (1998-10-14)14 tháng 10, 1998 (24 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ FC Cincinnati
20 2HV Jalen Neal (2003-08-24)24 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
21 2HV John Tolkin (2002-07-31)31 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls
22 4 Julian Gressel (1993-12-16)16 tháng 12, 1993 (29 tuổi) 2 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
23 1TM Gabriel Slonina (2004-05-15)15 tháng 5, 2004 (19 tuổi) 1 0 Anh Chelsea
24 3TV Jackson Yueill (1997-03-19)19 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ San José Earthquakes

Cầu thủ sau đây được thay thế sau vòng bảng:

7 3TV Alan Soñora Bản mẫu:Injured (1998-08-03)3 tháng 8, 1998 (24 tuổi) 3 0 México Juárez

Jamaica

Danh sách sơ bộ gồm 50 cầu thủ của Jamaica được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Iceland Heimir Hallgrímsson

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Andre Blake (đội trưởng) (1990-11-21)21 tháng 11, 1990 (32 tuổi) 64 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union
2 2HV Dexter Lembikisa (2003-11-04)4 tháng 11, 2003 (19 tuổi) 3 0 Anh Wolverhampton Wanderers
3 3TV Kevon Lambert (1997-03-22)22 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 19 0 Hoa Kỳ Phoenix Rising
4 2HV Amari'i Bell (1994-05-05)5 tháng 5, 1994 (29 tuổi) 9 0 Anh Luton Town
5 2HV Ethan Pinnock (1993-05-29)29 tháng 5, 1993 (30 tuổi) 6 0 Anh Brentford
6 2HV Di'Shon Bernard (2000-10-14)14 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 0 0 Anh Portsmouth
7 4 Leon Bailey (1997-08-09)9 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 19 3 Anh Aston Villa
8 3TV Daniel Johnson (1992-10-08)8 tháng 10, 1992 (30 tuổi) 11 2 Anh Preston North End
9 4 Cory Burke (1991-12-28)28 tháng 12, 1991 (31 tuổi) 28 7 Hoa Kỳ New York Red Bulls
10 3TV Bobby Decordova-Reid (1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (30 tuổi) 18 3 Anh Fulham
11 4 Shamar Nicholson (1997-02-16)16 tháng 2, 1997 (26 tuổi) 33 10 Nga Spartak Moscow
12 4 Demarai Gray (1996-06-28)28 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 0 0 Anh Everton
13 1TM Coniah Boyce-Clarke (2003-03-01)1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) 0 0 Anh Reading
14 4 Dujuan Richards (2005-10-11)11 tháng 10, 2005 (17 tuổi) 2 0 Jamaica Phoenix All Stars
15 3TV Joel Latibeaudiere (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 1 0 Wales Swansea City
16 3TV Kaheem Parris (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 7 0 Ukraina Dynamo Kyiv
17 2HV Damion Lowe (1993-05-05)5 tháng 5, 1993 (30 tuổi) 52 2 Hoa Kỳ Philadelphia Union
18 4 Michail Antonio (1990-03-28)28 tháng 3, 1990 (33 tuổi) 6 3 Anh West Ham United
19 2HV Adrian Mariappa (1986-10-03)3 tháng 10, 1986 (36 tuổi) 68 1 Anh Salford City
20 2HV Kemar Lawrence (1992-09-17)17 tháng 9, 1992 (30 tuổi) 75 3 Hoa Kỳ Minnesota United FC
21 2HV Javain Brown (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (24 tuổi) 20 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
22 3TV Jon Russell (2000-10-09)9 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 1 0 Anh Barnsley
23 1TM Jahmali Waite (1998-12-24)24 tháng 12, 1998 (24 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds

Trinidad và Tobago

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Trinidad và Tobago được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023. Vào ngày 22 tháng 6 năm 2023, tiền vệ Daniel Phillips được thay thế bởi Luke Singh do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: Angus Eve

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Marvin Phillip (1984-08-01)1 tháng 8, 1984 (38 tuổi) 91 0 Trinidad và Tobago Port of Spain
2 2HV Aubrey David (1990-10-11)11 tháng 10, 1990 (32 tuổi) 72 1 Ecuador Aucas
3 3TV Joevin Jones (1991-08-03)3 tháng 8, 1991 (31 tuổi) 87 12 Trinidad và Tobago Police
4 2HV Sheldon Bateau (1991-01-29)29 tháng 1, 1991 (32 tuổi) 50 4 Bỉ Beveren
5 2HV Leland Archer (1996-01-08)8 tháng 1, 1996 (27 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Charleston Battery
6 2HV Luke Singh (2000-09-12)12 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 0 0 Canada Atlético Ottawa
7 4 Ryan Telfer (1994-03-04)4 tháng 3, 1994 (29 tuổi) 21 8 Hoa Kỳ Miami FC
8 3TV Ajani Fortune (2002-12-30)30 tháng 12, 2002 (20 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Atlanta United FC
9 4 Kadeem Corbin (1996-03-03)3 tháng 3, 1996 (27 tuổi) 3 0 Trinidad và Tobago La Horquetta Rangers
10 3TV Kevin Molino (1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (33 tuổi) 56 22 Hoa Kỳ Columbus Crew
11 4 Levi García (1997-11-20)20 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 38 8 Hy Lạp AEK Athens
12 2HV Kareem Moses (1990-02-11)11 tháng 2, 1990 (33 tuổi) 16 1 Phần Lan FF Jaro
13 4 Real Gill (2003-01-23)23 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 1 0 Trinidad và Tobago Club Sando
14 2HV Shannon Gomez (1996-10-05)5 tháng 10, 1996 (26 tuổi) 8 0 Hoa Kỳ San Antonio FC
15 3TV Neveal Hackshaw (1995-11-21)21 tháng 11, 1995 (27 tuổi) 32 2 Hoa Kỳ Oakland Roots SC
16 2HV Alvin Jones (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 43 2 Trinidad và Tobago Club Sando
17 3TV Andre Rampersad (1995-02-02)2 tháng 2, 1995 (28 tuổi) 2 0 Canada HFX Wanderers
18 2HV Triston Hodge (1994-10-09)9 tháng 10, 1994 (28 tuổi) 25 0 Hoa Kỳ Hartford Athletic
19 4 Malcolm Shaw (1995-07-27)27 tháng 7, 1995 (27 tuổi) 0 0 Canada Atlético Ottawa
20 4 Kaïlé Auvray (2004-05-27)27 tháng 5, 2004 (19 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Sporting Kansas City II
21 1TM Nicklas Frenderup (1992-12-14)14 tháng 12, 1992 (30 tuổi) 10 0 Na Uy Ranheim
22 1TM Denzil Smith (1999-10-12)12 tháng 10, 1999 (23 tuổi) 1 0 Trinidad và Tobago W Connection
23 3TV Molik Jesse Khan (2004-04-08)8 tháng 4, 2004 (19 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Minnesota United FC 2

Saint Kitts và Nevis

Danh sách sơ bộ gồm 37 cầu thủ của Saint Kitts và Nevis được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, và được rút xuống còn 34 cầu thủ vào ngày 6 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng gồm 21 cầu thủ được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023, tuy nhiên CONCACAF công bố đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ của Saint Kitts và Nevis. Hậu vệ Rico Browne được thay thế bởi Lois Maynard.[cần dẫn nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Austin Huggins

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jamal Jeffers (1993-03-23)23 tháng 3, 1993 (30 tuổi) 13 0 Saint Kitts và Nevis St. Paul's United
2 2HV Malique Roberts (2001-08-01)1 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 7 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
3 2HV Gerard Williams (1988-06-04)4 tháng 6, 1988 (35 tuổi) 79 2 Ấn Độ TRAU
4 2HV Andre Burley (1999-09-10)10 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 11 0 Anh Oxford City
5 2HV Jameel Ible (1993-11-26)26 tháng 11, 1993 (29 tuổi) 5 0 Anh Guiseley
6 2HV Lois Maynard (1989-01-22)22 tháng 1, 1989 (34 tuổi) 12 0 Anh Oldham Athletic
7 4 Tiquanny Williams (2001-09-10)10 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 7 2 Saint Kitts và Nevis Old Road Jets
8 3TV Yohannes Mitchum (1998-04-06)6 tháng 4, 1998 (25 tuổi) 28 1 Saint Kitts và Nevis Newtown United
9 4 Carlos Bertie (1995-09-10)10 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 18 3 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
10 4 Jacob Hazel (1994-04-15)15 tháng 4, 1994 (29 tuổi) 5 0 Anh Darlington
11 3TV Tyquan Terrell (1998-04-16)16 tháng 4, 1998 (25 tuổi) 10 2 Saint Kitts và Nevis St. Peter's
12 2HV Dihjorn Simmonds (1998-11-02)2 tháng 11, 1998 (24 tuổi) 1 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
13 2HV Ezrick Nicholls (1999-09-13)13 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ University of Tampa
14 3TV Raheem Somersall (1997-07-05)5 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 17 0 Hoa Kỳ North Carolina FC
15 3TV Mervin Lewis (2000-08-26)26 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 4 0 Saint Kitts và Nevis Cayon Rockets
16 4 Keithroy Freeman (1993-10-16)16 tháng 10, 1993 (29 tuổi) 13 6 Saint Kitts và Nevis St. Paul's United
17 4 Rowan Liburd (1992-08-28)28 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 13 4 Anh Ramsgate
18 1TM Julani Archibald (đội trưởng) (1991-05-18)18 tháng 5, 1991 (32 tuổi) 51 0 Tây Ban Nha Lorca Deportiva
19 3TV Romaine Sawyers (1991-11-02)2 tháng 11, 1991 (31 tuổi) 35 6 Wales Cardiff City
20 2HV Raheem Hanley (1994-02-24)24 tháng 2, 1994 (29 tuổi) 10 0 Anh Stalybridge Celtic
21 4 Omari Sterling-James (1993-09-15)15 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 19 4 Anh Ebbsfleet United
22 3TV Ronaldo Belgrove (1998-09-15)15 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Miami City
23 1TM Xander Parke (2003-11-17)17 tháng 11, 2003 (19 tuổi) 0 0 Anh Shrewsbury Town

Bảng B

México

Danh sách sơ bộ gồm 40 cầu thủ của México được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023. Carlos Acevedo rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi José Antonio Rodríguez.[cần dẫn nguồn] Alexis VegaSebastián Córdova cũng rút lui vì chấn thương và lần lượt được thay thế bởi Roberto AlvaradoDiego Lainez.[cần dẫn nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Jaime Lozano

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM José Antonio Rodríguez (1992-07-04)4 tháng 7, 1992 (30 tuổi) 1 0 México Tijuana
2 2HV Julián Araujo (2001-08-13)13 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Barcelona B
3 2HV César Montes (1997-02-24)24 tháng 2, 1997 (26 tuổi) 35 1 Tây Ban Nha Espanyol
4 3TV Edson Álvarez (1997-10-24)24 tháng 10, 1997 (25 tuổi) 62 3 Hà Lan Ajax
5 2HV Johan Vásquez (1998-10-22)22 tháng 10, 1998 (24 tuổi) 9 1 Ý Cremonese
6 2HV Gerardo Arteaga (1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 19 1 Bỉ Genk
7 3TV Luis Romo (1995-06-05)5 tháng 6, 1995 (28 tuổi) 30 1 México Monterrey
8 3TV Carlos Rodríguez (1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 43 0 México Cruz Azul
9 4 Ozziel Herrera (2001-05-25)25 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 5 0 México Atlas
10 4 Roberto Alvarado (1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 35 4 México Guadalajara
11 4 Santiago Giménez (2001-04-18)18 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 12 2 Hà Lan Feyenoord
12 1TM Luis Malagón (1997-03-02)2 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 2 0 México América
13 1TM Guillermo Ochoa (đội trưởng) (1985-07-13)13 tháng 7, 1985 (37 tuổi) 137 0 Ý Salernitana
14 4 Érick Sánchez (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 13 1 México Pachuca
15 4 Uriel Antuna (1997-08-21)21 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 45 10 México Cruz Azul
16 3TV Diego Lainez (2000-06-09)9 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 24 3 México UANL
17 3TV Orbelín Pineda (1996-03-24)24 tháng 3, 1996 (27 tuổi) 54 7 Hy Lạp AEK Athens
18 3TV Luis Chávez (1996-01-15)15 tháng 1, 1996 (27 tuổi) 18 1 México Pachuca
19 2HV Jorge Sánchez (1997-12-10)10 tháng 12, 1997 (25 tuổi) 31 1 Hà Lan Ajax
20 4 Henry Martín (1992-11-18)18 tháng 11, 1992 (30 tuổi) 33 7 México América
21 2HV Israel Reyes (2000-05-23)23 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 9 2 México América
22 2HV Víctor Guzmán (2002-03-07)7 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 3 0 México Monterrey
23 2HV Jesús Gallardo (1994-08-15)15 tháng 8, 1994 (28 tuổi) 86 2 México Monterrey

Haiti

Haiti công bố danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5 năm 2023, sau đó được rút xuống còn 28 cầu thủ vào ngày 2 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Gabriel Calderón Pellegrino

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alexandre Pierre (2001-02-25)25 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 2 0 Pháp Strasbourg
2 2HV Carlens Arcus (1996-06-28)28 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 30 1 Hà Lan Vitesse
3 3TV Jeppe Simonsen (1995-11-21)21 tháng 11, 1995 (27 tuổi) 8 1 Ba Lan Podbeskidzie
4 2HV Ricardo Adé (đội trưởng) (1990-05-21)21 tháng 5, 1990 (33 tuổi) 28 2 Ecuador LDU Quito
5 2HV Djimy Alexis (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (25 tuổi) 6 1 Israel Hapoel Petah Tikva
6 2HV Garven Metusala (1999-12-31)31 tháng 12, 1999 (23 tuổi) 1 0 Canada Forge FC
7 4 Carnejy Antoine (1991-07-27)27 tháng 7, 1991 (31 tuổi) 13 10 Israel Hapoel Haifa
8 3TV Leverton Pierre (1998-03-09)9 tháng 3, 1998 (25 tuổi) 11 0 Pháp Dunkerque
9 4 Duckens Nazon (1994-04-07)7 tháng 4, 1994 (29 tuổi) 50 26 Bulgaria CSKA Sofia
10 2HV Wilde-Donald Guerrier (1989-03-31)31 tháng 3, 1989 (34 tuổi) 58 11 Azerbaijan Zira
11 4 Derrick Etienne Jr. (1996-11-25)25 tháng 11, 1996 (26 tuổi) 38 7 Hoa Kỳ Atlanta United FC
12 1TM Josué Duverger (2000-04-27)27 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Santarém
13 4 Jayro Jean (1998-06-22)22 tháng 6, 1998 (25 tuổi) 0 0 Bolivia Real Santa Cruz
14 4 Fafà Picault (1991-02-23)23 tháng 2, 1991 (32 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Nashville SC
15 2HV Steven Séance (1992-02-20)20 tháng 2, 1992 (31 tuổi) 3 1 Pháp Sedan
16 4 Mondy Prunier (1999-12-22)22 tháng 12, 1999 (23 tuổi) 2 3 Pháp Versailles
17 3TV Danley Jean Jacques (2000-05-20)20 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 0 0 Pháp Metz
18 3TV Carl Fred Sainté (2002-08-09)9 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ North Texas SC
19 3TV Steeven Saba (1993-02-24)24 tháng 2, 1993 (30 tuổi) 19 3 Haiti Violette
20 4 Frantzdy Pierrot (1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (28 tuổi) 23 14 Israel Maccabi Haifa
21 3TV Bryan Alceus (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (27 tuổi) 31 0 Síp Olympiakos Nicosia
22 2HV Alex Junior Christian (1993-05-12)12 tháng 5, 1993 (30 tuổi) 42 1 Gruzia Telavi
23 1TM Garissone Innocent (2000-04-16)16 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 0 0 Bỉ Eupen

Honduras

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Honduras được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Diego Vásquez

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Edrick Menjívar (1993-03-01)1 tháng 3, 1993 (30 tuổi) 6 0 Honduras Olimpia
2 2HV Devron García (1996-02-17)17 tháng 2, 1996 (27 tuổi) 0 0 Honduras Real España
3 2HV Wesly Decas (1999-08-11)11 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 3 0 Honduras Motagua
4 2HV Marcelo Santos (1992-08-02)2 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 6 0 Honduras Motagua
5 3TV Christian Altamirano (1989-11-26)26 tháng 11, 1989 (33 tuổi) 6 0 Honduras Olancho
6 3TV Bryan Acosta (1993-11-24)24 tháng 11, 1993 (29 tuổi) 58 2 Hoa Kỳ Colorado Rapids
7 4 Alberth Elis (1996-02-12)12 tháng 2, 1996 (27 tuổi) 57 12 Pháp Brest
8 3TV Joseph Rosales (2000-11-06)6 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Minnesota United FC
9 4 Rubilio Castillo (1991-11-26)26 tháng 11, 1991 (31 tuổi) 30 6 Trung Quốc Nantong Zhiyun
10 3TV Alexander López (1992-06-05)5 tháng 6, 1992 (31 tuổi) 47 6 Costa Rica Alajuelense
11 4 Jerry Bengtson (1987-04-08)8 tháng 4, 1987 (36 tuổi) 65 22 Honduras Olimpia
12 4 Jorge Benguché (1996-05-21)21 tháng 5, 1996 (27 tuổi) 8 3 Honduras Olimpia
13 2HV Maylor Núñez (1996-07-05)5 tháng 7, 1996 (26 tuổi) 5 0 Honduras Olimpia
14 3TV Jorge Álvarez (1998-01-28)28 tháng 1, 1998 (25 tuổi) 10 1 Honduras Olimpia
15 2HV Luis Vega (2002-02-28)28 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 0 0 Honduras Motagua
16 4 Edwin Solano (1996-01-25)25 tháng 1, 1996 (27 tuổi) 15 2 Honduras Olimpia
17 3TV José Pinto (1997-09-27)27 tháng 9, 1997 (25 tuổi) 4 1 Honduras Olimpia
18 1TM Harold Fonseca (1993-10-08)8 tháng 10, 1993 (29 tuổi) 3 0 Honduras Olancho
19 2HV Omar Elvir (1989-11-28)28 tháng 11, 1989 (33 tuổi) 10 0 Honduras Olancho
20 3TV Deiby Flores (1996-06-16)16 tháng 6, 1996 (27 tuổi) 25 0 Hungary Fehérvár
21 3TV Alexy Vega (1996-09-16)16 tháng 9, 1996 (26 tuổi) 0 0 Honduras Victoria
22 1TM Luis López (1993-09-13)13 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 56 0 Honduras Real España
23 2HV Franklin Flores (1996-05-18)18 tháng 5, 1996 (27 tuổi) 11 0 Honduras Real España

Qatar

Qatar công bố danh sách sơ bộ gồm 41 cầu thủ vào ngày 10 tháng 5 năm 2023, tuy nhiên danh sách sơ bộ đầy đủ gồm 60 cầu thủ được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, và được rút xuống còn 26 cầu thủ vào ngày 16 tháng 5 năm 2023. Danh sách cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023, với một thay đổi so với danh sách do CONCACAF công bố một ngày trước đó, tiền đạo Ahmed Alaaeldin (chấn thương) được thay thế bởi Mahdi Salem.

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Salah Zakaria (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (24 tuổi) 1 0 Qatar Al-Duhail
2 2HV Ahmed Suhail (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (24 tuổi) 1 0 Qatar Al-Arabi
3 2HV Hazem Shehata (1998-02-02)2 tháng 2, 1998 (25 tuổi) 2 0 Qatar Al-Wakrah
4 2HV Yousef Aymen (1999-03-21)21 tháng 3, 1999 (24 tuổi) 0 0 Qatar Al-Duhail
5 2HV Tarek Salman (1997-12-05)5 tháng 12, 1997 (25 tuổi) 63 0 Qatar Al-Sadd
6 3TV Ahmed Fatehi (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (30 tuổi) 11 0 Qatar Al-Arabi
7 3TV Mahdi Salem (2004-04-04)4 tháng 4, 2004 (19 tuổi) 0 0 Qatar Al-Sadd
8 3TV Ali Assadalla (1993-01-19)19 tháng 1, 1993 (30 tuổi) 64 12 Qatar Al-Sadd
9 4 Mohammed Muntari (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (29 tuổi) 51 14 Qatar Al-Duhail
10 3TV Mohammed Waad (1999-09-18)18 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 27 0 Qatar Al-Sadd
11 4 Yusuf Abdurisag (1999-08-06)6 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 17 1 Qatar Al-Wakrah
12 3TV Abdullah Marafee (1992-04-13)13 tháng 4, 1992 (31 tuổi) 0 0 Qatar Al-Arabi
13 2HV Musab Kheder (1993-09-26)26 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 31 0 Qatar Al-Sadd
14 2HV Homam Ahmed (1999-08-25)25 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 36 2 Qatar Al-Gharafa
15 2HV Bassam Al-Rawi (1997-12-16)16 tháng 12, 1997 (25 tuổi) 59 2 Qatar Al-Duhail
16 3TV Mostafa Meshaal (2001-03-28)28 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 3 0 Qatar Al-Shamal
17 4 Tameem Al-Abdullah (2002-10-05)5 tháng 10, 2002 (20 tuổi) 4 1 Qatar Al-Rayyan
18 4 Khalid Muneer (1998-02-24)24 tháng 2, 1998 (25 tuổi) 7 1 Qatar Al-Wakrah
19 4 Almoez Ali (1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (26 tuổi) 88 42 Qatar Al-Duhail
20 2HV Jassem Gaber (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 4 0 Qatar Al-Arabi
21 1TM Yousef Hassan (1996-05-24)24 tháng 5, 1996 (27 tuổi) 7 0 Qatar Al-Gharafa
22 1TM Meshaal Barsham (1998-02-14)14 tháng 2, 1998 (25 tuổi) 26 0 Qatar Al-Sadd
23 3TV Assim Madibo (1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (26 tuổi) 49 0 Qatar Al-Duhail

Bảng C

Costa Rica

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Costa Rica được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, và được rút xuống còn 24 cầu thủ vào ngày 2 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng cũng được CONCACAF công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Sau vòng bảng, các tiền vệ Carlos MoraRoan Wilson được thay thế bởi Yeltsin TejedaKenneth Vargas do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Luis Fernando Suárez

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jussef Delgado (1994-01-27)27 tháng 1, 1994 (29 tuổi) 0 0 Costa Rica Pérez Zeledón
2 2HV Carlos Martínez (1999-03-30)30 tháng 3, 1999 (24 tuổi) 8 0 Costa Rica Alajuelense
3 2HV Juan Pablo Vargas (1995-06-06)6 tháng 6, 1995 (28 tuổi) 13 2 Colombia Millonarios
4 2HV Keysher Fuller (1994-07-12)12 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 36 3 Costa Rica Herediano
5 3TV Celso Borges (1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (35 tuổi) 158 27 Costa Rica Alajuelense
6 2HV Pablo Arboine (1998-04-03)3 tháng 4, 1998 (25 tuổi) 1 0 Costa Rica Saprissa
7 4 Anthony Contreras (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 12 2 Costa Rica Herediano
8 4 Josimar Alcócer (2004-07-07)7 tháng 7, 2004 (18 tuổi) 0 0 Costa Rica Alajuelense
9 4 Diego Campos (1995-10-01)1 tháng 10, 1995 (27 tuổi) 0 0 Thụy Điển Degerfors IF
10 3TV Cristopher Núñez (1997-12-08)8 tháng 12, 1997 (25 tuổi) 3 0 Hy Lạp Lamia
11 3TV Aarón Suárez (2002-06-27)27 tháng 6, 2002 (20 tuổi) 4 0 Costa Rica Alajuelense
12 4 Joel Campbell (1992-06-26)26 tháng 6, 1992 (30 tuổi) 122 25 Costa Rica Alajuelense
13 2HV Suhander Zúñiga (1997-01-15)15 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 2 0 Costa Rica Alajuelense
14 3TV Ricardo Peña (2004-07-15)15 tháng 7, 2004 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Betis B
15 2HV Francisco Calvo (1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (30 tuổi) 77 8 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
16 3TV Warren Madrigal (2004-07-24)24 tháng 7, 2004 (18 tuổi) 0 0 Costa Rica Saprissa
18 1TM Kevin Chamorro (2000-04-08)8 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 0 0 Costa Rica Saprissa
19 2HV Kendall Waston (1988-01-01)1 tháng 1, 1988 (35 tuổi) 66 9 Costa Rica Saprissa
20 3TV Wilmer Azofeifa (1994-06-04)4 tháng 6, 1994 (29 tuổi) 3 0 Costa Rica San Carlos
22 2HV Jefry Valverde (1995-06-10)10 tháng 6, 1995 (28 tuổi) 2 0 Costa Rica Saprissa
23 1TM Alexandre Lezcano (2001-08-26)26 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 0 0 Costa Rica Santos de Guápiles
24 3TV Yeltsin Tejeda (1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (31 tuổi) 78 1 Costa Rica Herediano
25 4 Kenneth Vargas (2002-04-17)17 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 0 0 Costa Rica Herediano

Các cầu thủ sau đây được thay thế sau vòng bảng:

17 3TV Carlos Mora Bản mẫu:Injured (2001-03-18)18 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 3 0 Costa Rica Alajuelense
21 3TV Roan Wilson Bản mẫu:Injured (2002-05-01)1 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente

Panamá

Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Panamá được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Sau vòng bảng, các hậu vệ Michael Amir MurilloCésar Blackman được thay thế bởi Omar ValenciaIván Anderson do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Thomas Christiansen

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Luis Mejía (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (32 tuổi) 49 0 Chile Unión Española
3 2HV Harold Cummings (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (31 tuổi) 86 1 Venezuela Monagas
4 2HV Fidel Escobar (1995-01-09)9 tháng 1, 1995 (28 tuổi) 65 2 Costa Rica Saprissa
5 2HV Roderick Miller (1992-04-03)3 tháng 4, 1992 (31 tuổi) 35 2 Azerbaijan Turan Tovuz
6 3TV Cristian Martínez (1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (26 tuổi) 25 0 Ả Rập Xê Út Najran
7 3TV Jovani Welch (1999-12-07)7 tháng 12, 1999 (23 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Académico de Viseu
8 3TV Adalberto Carrasquilla (1998-11-28)28 tháng 11, 1998 (24 tuổi) 39 1 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
9 4 Azarías Londoño (2001-06-21)21 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 3 0 Guatemala Comunicaciones
10 3TV Yoel Bárcenas (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (29 tuổi) 71 5 México Mazatlán
11 4 Ismael Díaz (1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (26 tuổi) 23 5 Ecuador Universidad Católica
12 1TM César Samudio (1994-03-26)26 tháng 3, 1994 (29 tuổi) 2 0 Honduras Marathón
13 3TV Freddy Góndola (1995-09-18)18 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 14 1 Costa Rica Alajuelense
14 2HV Eduardo Anderson (2001-01-31)31 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 6 0 Costa Rica San Carlos
15 2HV Eric Davis (1991-03-31)31 tháng 3, 1991 (32 tuổi) 76 5 Slovakia DAC Dunajská Streda
16 2HV Andrés Andrade (1998-10-16)16 tháng 10, 1998 (24 tuổi) 21 1 Đức Arminia Bielefeld
17 4 José Fajardo (1993-08-18)18 tháng 8, 1993 (29 tuổi) 31 5 Perú Cusco
18 4 Cecilio Waterman (1991-04-13)13 tháng 4, 1991 (32 tuổi) 24 8 Chile Cobresal
19 3TV Alberto Quintero (1987-12-18)18 tháng 12, 1987 (35 tuổi) 130 7 Perú Cienciano
20 3TV Aníbal Godoy (1990-02-10)10 tháng 2, 1990 (33 tuổi) 126 4 Hoa Kỳ Nashville SC
21 3TV César Yanis (1996-01-28)28 tháng 1, 1996 (27 tuổi) 39 3 Panamá Potros del Este
22 1TM Orlando Mosquera (1994-12-25)25 tháng 12, 1994 (28 tuổi) 11 0 Venezuela Monagas
24 2HV Omar Valencia (2004-06-08)8 tháng 6, 2004 (19 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls II
25 2HV Iván Anderson (1997-11-24)24 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 3 0 Venezuela Monagas

Các cầu thủ sau đây được thay thế sau vòng bảng:

2 2HV César Blackman Bản mẫu:Injured (1998-04-02)2 tháng 4, 1998 (25 tuổi) 11 0 Slovakia DAC Dunajská Streda
23 2HV Michael Amir Murillo Bản mẫu:Injured (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (27 tuổi) 63 6 Bỉ Anderlecht

El Salvador

Danh sách sơ bộ gồm 46 cầu thủ của El Salvador được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Hoa Kỳ Hugo Pérez

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mario González (1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (26 tuổi) 28 0 El Salvador Alianza
2 2HV Erick Cabalceta (1993-01-09)9 tháng 1, 1993 (30 tuổi) 3 0 Costa Rica Alajuelense
3 2HV Roberto Domínguez (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (26 tuổi) 56 1 El Salvador FAS
4 2HV Eriq Zavaleta (1992-08-02)2 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 22 2 Hoa Kỳ LA Galaxy
5 2HV Ronald Rodríguez (1998-09-22)22 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 26 0 El Salvador Águila
6 3TV Narciso Orellana (1995-01-28)28 tháng 1, 1995 (28 tuổi) 57 1 El Salvador Alianza
7 4 Joshua Pérez (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (25 tuổi) 16 3 Ý Montevarchi
8 3TV Brayan Landaverde (1995-05-27)27 tháng 5, 1995 (28 tuổi) 15 0 El Salvador FAS
9 4 Brayan Gil (2001-06-28)28 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 1 0 Colombia Deportes Tolima
10 4 Mayer Gil (2003-09-07)7 tháng 9, 2003 (19 tuổi) 2 0 Colombia Alianza Petrolera
11 4 Cristian Gil (1996-11-05)5 tháng 11, 1996 (26 tuổi) 12 2 El Salvador FAS
12 2HV William Canales (1995-02-18)18 tháng 2, 1995 (28 tuổi) 1 0 El Salvador Alianza
13 3TV Leonardo Menjívar (2001-10-24)24 tháng 10, 2001 (21 tuổi) 2 0 El Salvador Chalatenango
14 3TV Christian Martínez (1994-08-12)12 tháng 8, 1994 (28 tuổi) 14 0 Costa Rica San Carlos
15 2HV Alex Roldán (1996-07-28)28 tháng 7, 1996 (26 tuổi) 20 3 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
16 3TV Harold Osorio (2003-08-20)20 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Chicago Fire
17 3TV Jairo Henríquez (1993-08-31)31 tháng 8, 1993 (29 tuổi) 35 3 Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks
18 1TM Tomas Romero (2000-12-19)19 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 7 0 Canada Toronto FC
19 4 Kevin Reyes (1999-08-28)28 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 12 0 El Salvador FAS
20 2HV Nelson Blanco (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 8 0 Hoa Kỳ North Carolina FC
21 2HV Bryan Tamacas (1995-02-21)21 tháng 2, 1995 (28 tuổi) 63 0 Hoa Kỳ Oakland Roots
22 1TM Óscar Pleitez (1993-02-06)6 tháng 2, 1993 (30 tuổi) 0 0 El Salvador Isidro Metapán
23 3TV Melvin Cartagena (1999-07-30)30 tháng 7, 1999 (23 tuổi) 3 0 El Salvador Águila

Martinique

Danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ của Martinique được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 2 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Marc Collat

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Théo De Percin (2001-02-01)1 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 0 0 Pháp Auxerre
2 2HV Yordan Thimon (1996-09-10)10 tháng 9, 1996 (26 tuổi) 12 0 Martinique Golden Lion
3 2HV Evan Salines (1998-03-26)26 tháng 3, 1998 (25 tuổi) 2 0 Martinique Golden Lion
4 2HV Davy Singama (2001-01-21)21 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 2 1 Martinique Golden Lion
5 2HV Jean-Claude Michalet (2000-04-08)8 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 6 2 Martinique Golden Lion
6 3TV Jonathan Mexique (1995-03-10)10 tháng 3, 1995 (28 tuổi) 6 0 Pháp Châteauroux
7 2HV Ronny Labonne (1997-09-14)14 tháng 9, 1997 (25 tuổi) 2 0 Pháp Nîmes
8 3TV Andy Marny (1995-07-16)16 tháng 7, 1995 (27 tuổi) 9 1 Martinique Club Colonial
9 4 Stévyne Baker (2001-01-17)17 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 1 0 Martinique Diamantinoise
10 4 Brighton Labeau (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (27 tuổi) 7 2 Thụy Sĩ Lausanne-Sport
11 3TV Thomas Ephestion (1995-06-09)9 tháng 6, 1995 (28 tuổi) 4 0 Hungary Mezőkövesdi
12 4 Enrick Reuperné (1998-08-03)3 tháng 8, 1998 (24 tuổi) 7 0 Martinique Assaut
13 4 Kévin Fortuné (1989-08-06)6 tháng 8, 1989 (33 tuổi) 12 3 Pháp Orléans
14 3TV Cyril Mandouki (1991-08-21)21 tháng 8, 1991 (31 tuổi) 7 1 Pháp Paris FC
15 2HV Patrick Burner (1996-04-11)11 tháng 4, 1996 (27 tuổi) 7 0 Pháp Nîmes
16 1TM Yannis Clementia (1997-07-05)5 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 6 0 Pháp Caen
17 4 Karl Fabien (2000-08-01)1 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 5 2 Pháp Vierzon
18 2HV Jonathan Rivierez (1989-05-18)18 tháng 5, 1989 (34 tuổi) 7 1 Pháp Bourg-Péronnas
19 3TV Daniel Hérelle (đội trưởng) (1988-10-17)17 tháng 10, 1988 (34 tuổi) 89 3 Martinique Samaritaine
20 3TV Ghislain Arbaut (1999-08-16)16 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 5 0 Martinique Assaut
21 2HV Florian Lapis (1993-08-08)8 tháng 8, 1993 (29 tuổi) 3 1 Pháp Versailles
22 2HV Florent Poulolo (1997-02-02)2 tháng 2, 1997 (26 tuổi) 6 0 Séc Sigma Olomouc
23 1TM Emmanuel Vermignon (1989-01-20)20 tháng 1, 1989 (34 tuổi) 19 0 Martinique Club Colonial

Bảng D

Canada

Danh sách sơ bộ gồm 56 cầu thủ của Canada được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Danh sách cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023. Vào ngày 26 tháng 6, Sam AdekugbeStephen Eustáquio rút lui và được thay thế bởi Liam FraserJayden Nelson.

Sau vòng bảng, thủ môn Milan Borjan rút lui do chấn thương.

Huấn luyện viên trưởng: Anh John Herdman

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dayne St. Clair (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (26 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Minnesota United FC
2 2HV Zachary Brault-Guillard (1998-12-30)30 tháng 12, 1998 (24 tuổi) 7 1 Canada CF Montréal
3 3TV Liam Fraser (1998-02-13)13 tháng 2, 1998 (25 tuổi) 15 0 Bỉ Deinze
4 2HV Kamal Miller (1997-05-16)16 tháng 5, 1997 (26 tuổi) 34 0 Hoa Kỳ Inter Miami CF
5 2HV Steven Vitória (1987-01-11)11 tháng 1, 1987 (36 tuổi) 41 4 Bồ Đào Nha Chaves
6 2HV Dominick Zator (1994-09-18)18 tháng 9, 1994 (28 tuổi) 0 0 Ba Lan Korona Kielce
7 4 Jayden Nelson (2002-09-26)26 tháng 9, 2002 (20 tuổi) 4 1 Na Uy Rosenborg
8 3TV David Wotherspoon (1990-01-16)16 tháng 1, 1990 (33 tuổi) 11 1 Scotland St Johnstone
9 4 Lucas Cavallini (1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (30 tuổi) 36 18 México Tijuana
10 4 Junior Hoilett (1990-06-05)5 tháng 6, 1990 (33 tuổi) 55 14 Anh Reading
11 4 Liam Millar (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 17 0 Thụy Sĩ Basel
12 3TV Victor Loturi (2001-05-21)21 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 0 0 Scotland Ross County
13 4 Jacob Shaffelburg (1999-11-26)26 tháng 11, 1999 (23 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Nashville SC
14 2HV Moïse Bombito (2000-03-30)30 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Colorado Rapids
15 2HV Zac McGraw (1997-06-08)8 tháng 6, 1997 (26 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Portland Timbers
16 1TM Tom McGill (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 0 0 Anh Brighton & Hove Albion
17 4 Jacen Russell-Rowe (2002-09-13)13 tháng 9, 2002 (20 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Columbus Crew
19 4 Charles-Andreas Brym (1998-08-08)8 tháng 8, 1998 (24 tuổi) 8 1 Hà Lan FC Eindhoven
20 3TV Ali Ahmed (2000-10-10)10 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 0 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
21 3TV Jonathan Osorio (1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (31 tuổi) 64 8 Canada Toronto FC
22 2HV Richie Laryea (1995-01-07)7 tháng 1, 1995 (28 tuổi) 41 1 Canada Toronto FC
23 2HV Scott Kennedy (1997-03-31)31 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 12 0 Đức Jahn Regensburg

Cầu thủ sau đây rút lui sau vòng bảng:

18 1TM Milan Borjan Bản mẫu:Injured (đội trưởng) (1987-10-23)23 tháng 10, 1987 (35 tuổi) 75 0 Serbia Red Star Belgrade

Guatemala

Danh sách sơ bộ gồm 58 cầu thủ của Guatemala được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: México Luis Fernando Tena

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Nicholas Hagen (1996-08-02)2 tháng 8, 1996 (26 tuổi) 27 0 Na Uy HamKam
2 2HV José Ardón (2000-01-20)20 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 8 0 Guatemala Antigua
3 2HV Nicolás Samayoa (1995-08-02)2 tháng 8, 1995 (27 tuổi) 7 1 Guatemala Comunicaciones
4 2HV José Carlos Pinto (đội trưởng) (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (30 tuổi) 39 0 Guatemala Comunicaciones
5 3TV Pedro Altán (1997-06-04)4 tháng 6, 1997 (26 tuổi) 4 0 Guatemala Municipal
6 3TV Carlos Mejía (1991-11-13)13 tháng 11, 1991 (31 tuổi) 37 5 Guatemala Antigua
7 2HV Aaron Herrera (1997-06-06)6 tháng 6, 1997 (26 tuổi) 2 0 Canada CF Montréal
8 3TV Rodrigo Saravia (1993-02-22)22 tháng 2, 1993 (30 tuổi) 42 0 Guatemala Comunicaciones
9 4 Rubio Rubin (1996-03-01)1 tháng 3, 1996 (27 tuổi) 10 3 Hoa Kỳ Real Salt Lake
10 3TV Antonio López (1997-04-10)10 tháng 4, 1997 (26 tuổi) 20 0 Guatemala Comunicaciones
11 4 César Archila (1993-07-30)30 tháng 7, 1993 (29 tuổi) 3 0 Guatemala Municipal
12 1TM Ricardo Jérez (1986-02-04)4 tháng 2, 1986 (37 tuổi) 61 0 Hoa Kỳ Chattanooga Red Wolves
13 3TV Alejandro Galindo (1992-03-05)5 tháng 3, 1992 (31 tuổi) 36 6 Guatemala Municipal
14 4 Darwin Lom (1997-07-14)14 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 20 10 Guatemala Xelajú
15 3TV Marlon Sequen (1993-06-23)23 tháng 6, 1993 (30 tuổi) 6 1 Guatemala Municipal
16 2HV José Morales (1996-12-03)3 tháng 12, 1996 (26 tuổi) 18 2 Guatemala Municipal
17 3TV Óscar Castellanos (2000-01-18)18 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 20 1 Guatemala Antigua
18 4 Nathaniel Mendez-Laing (1992-04-15)15 tháng 4, 1992 (31 tuổi) 1 0 Anh Derby County
19 4 Esteban García (1998-03-06)6 tháng 3, 1998 (25 tuổi) 1 0 Guatemala Mixco
20 2HV Gerardo Gordillo (1994-08-17)17 tháng 8, 1994 (28 tuổi) 21 3 Brasil Juventude
21 1TM Fredy Pérez (1994-12-09)9 tháng 12, 1994 (28 tuổi) 2 0 Guatemala Comunicaciones
22 2HV Stheven Robles (1995-11-10)10 tháng 11, 1995 (27 tuổi) 28 2 Guatemala Comunicaciones
23 3TV Jorge Aparicio (1992-11-21)21 tháng 11, 1992 (30 tuổi) 35 1 Guatemala Comunicaciones

Cuba

Danh sách sơ bộ gồm 33 cầu thủ của Cuba được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được xác nhận vào ngày 18 tháng 6. Roberney Caballero, Denilson Morales, Neisser Sandó và Jassael Herrera đào tẩu sau trận mở màn của họ, trận thua 0–1 trước Guatemala. Sandy Sanchez đào tẩu sau trận cuối cùng vòng bảng gặp Canada.

Huấn luyện viên trưởng: Pablo Elier Sánchez

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Sandy Sánchez (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (29 tuổi) 29 1 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja
2 2HV Modesto Méndez (1998-01-06)6 tháng 1, 1998 (25 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Inter Miami II
3 2HV Mario Peñalver (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 4 0 Guatemala Deportivo Mixco
4 2HV Cavafe (1999-04-25)25 tháng 4, 1999 (24 tuổi) 15 2 Áo Dornbirn
5 2HV Dariel Morejón (1998-12-21)21 tháng 12, 1998 (24 tuổi) 28 0 Costa Rica Santa Ana
6 2HV Yosel Piedra (1994-03-27)27 tháng 3, 1994 (29 tuổi) 35 1 Costa Rica San Carlos
7 4 Willian Pozo-Venta (1997-08-27)27 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 13 3 Phần Lan KTP
8 3TV Eduardo Hernández (2003-02-18)18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) 2 0 Cuba Santiago de Cuba
9 4 Maikel Reyes (1993-03-04)4 tháng 3, 1993 (30 tuổi) 39 8 Nicaragua Municipal Jalapa
10 3TV Arichel Hernández (đội trưởng) (1993-09-20)20 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 36 7 Guatemala Deportivo Mixco
11 3TV Romario Torrez (2005-02-09)9 tháng 2, 2005 (18 tuổi) 0 0 Cuba Artemisa
12 1TM Raiko Arozarena (1997-03-27)27 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies
13 2HV Jorge Corrales (1991-05-20)20 tháng 5, 1991 (32 tuổi) 42 1 Hoa Kỳ FC Tulsa
14 3TV Neisser Sandó (1998-10-26)26 tháng 10, 1998 (24 tuổi) 8 0 Cuba Cienfuegos
15 3TV Yunior Pérez (2001-03-12)12 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 14 0 Guatemala Santa Lucía
16 2HV Jassael Herrera (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 0 0 Cuba Cienfuegos
17 4 Daniel Díaz (1994-03-27)27 tháng 3, 1994 (29 tuổi) 3 0 Costa Rica San Carlos
18 4 Yasniel Matos (2002-03-29)29 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 14 1 Guatemala Municipal
19 3TV Denilson Milanés (2002-12-16)16 tháng 12, 2002 (20 tuổi) 5 0 Costa Rica Desamparados
20 4 Aldair Ruiz (1997-11-13)13 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 1 0 Gibraltar Europa
21 1TM Nelson Johnston (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (33 tuổi) 13 0 Costa Rica Jicaral
22 3TV Roberney Caballero (1995-11-02)2 tháng 11, 1995 (27 tuổi) 14 3 Cuba La Habana
23 4 Luis Paradela (1997-01-21)21 tháng 1, 1997 (26 tuổi) 30 8 Costa Rica Saprissa

Guadeloupe

Danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ của Guadeloupe được CONCACAF công bố vào ngày 9 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Jocelyn Angloma

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Willy Leguier (1996-12-17)17 tháng 12, 1996 (26 tuổi) 0 0 Guadeloupe Phare Petit-Canal
2 2HV Mickaël Alphonse (1989-07-12)12 tháng 7, 1989 (33 tuổi) 14 0 Pháp Ajaccio
3 2HV Andreaw Gravillon (1998-02-08)8 tháng 2, 1998 (25 tuổi) 8 1 Ý Torino
4 2HV Ronan Hauterville (1989-11-21)21 tháng 11, 1989 (33 tuổi) 17 2 Guadeloupe Phare Petit-Canal
5 2HV Nathanaël Saintini (2000-05-30)30 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 8 0 Thụy Sĩ Sion
6 3TV Quentin Annette (1998-01-13)13 tháng 1, 1998 (25 tuổi) 15 0 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
7 3TV Johan Rotsen (1996-08-11)11 tháng 8, 1996 (26 tuổi) 7 0 Pháp Sète
8 3TV Ange-Freddy Plumain (1995-03-02)2 tháng 3, 1995 (28 tuổi) 7 0 Israel Bnei Sakhnin
9 4 Thierry Ambrose (1997-03-28)28 tháng 3, 1997 (26 tuổi) 10 4 Bỉ Oostende
10 4 Matthias Phaëton (2000-01-08)8 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 15 6 Bulgaria CSKA Sofia
11 4 Jordan Tell (1997-06-10)10 tháng 6, 1997 (26 tuổi) 3 1 Pháp Grenoble
12 4 Steven Davidas (1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (31 tuổi) 4 1 Guadeloupe La Gauloise
13 2HV Cédric Avinel (1986-09-11)11 tháng 9, 1986 (36 tuổi) 17 0 Pháp Ajaccio
14 4 Vikash Tillé (1997-11-26)26 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 14 1 Guadeloupe Moulien
15 3TV Jordan Leborgne (1995-09-29)29 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 3 0 Pháp Versailles
16 1TM Brice Cognard (1990-04-26)26 tháng 4, 1990 (33 tuổi) 3 0 Pháp Avranches
17 2HV Anthony Baron (1992-12-29)29 tháng 12, 1992 (30 tuổi) 20 1 Thụy Sĩ Servette
18 3TV Steve Solvet (1996-03-20)20 tháng 3, 1996 (27 tuổi) 16 3 Pháp Orléans
19 2HV Méddy Lina (1986-01-11)11 tháng 1, 1986 (37 tuổi) 21 0 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
20 2HV Stevenson Casimir (1992-06-03)3 tháng 6, 1992 (31 tuổi) 3 0 Guadeloupe La Gauloise
21 4 Luther Archimède (1999-09-17)17 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 9 1 Hoa Kỳ Sacramento Republic
22 4 Dimitri Ramothe (1990-09-08)8 tháng 9, 1990 (32 tuổi) 11 4 Guadeloupe Amical Club
23 1TM Davy Rouyard (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 5 0 Pháp Bordeaux

Ghi chú

  1. ^ Đây là câu lạc bộ mà một cầu thủ gần nhất có thể thi đấu trong mùa giải trước đó trong trường hợp cầu thủ đó không thi đấu trận chính thức nào.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0