Malique Roberts
Defender
St Kitts and Nevis
Câu lạc bộ hiện tại
St. Kitts and Nevis
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp Vàng CONCACAF 2023 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Hoa Kỳ và Canada từ ngày 24 tháng 6 đến ngày 16 tháng 7 năm 2023. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự được yêu cầu đăng ký đội hình tối đa 23 cầu thủ, trong đó ba người phải là thủ môn. Chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu.
Mỗi đội tuyển quốc gia phải nộp danh sách sơ bộ tối đa 60 cầu thủ (bao gồm ít nhất năm thủ môn) cho CONCACAF chậm nhất 30 ngày trước khi trận khai mạc của giải đấu bắt đầu. Danh sách cuối cùng gồm tối đa 23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho CONCACAF trước ngày 14 tháng 6 năm 2023, tức mười ngày trước trận khai mạc của giải đấu. Tất cả cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách cuối cùng đã nộp gặp chấn thương nghiêm trọng hoặc có lý do y tế, cầu thủ đó có thể được thay thế cho đến 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận đấu đầu tiên của đội tại giải, với điều kiện được Ủy ban Y tế CONCACAF chấp thuận. Sau khi kết thúc vòng bảng, các đội tuyển quốc gia giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp cũng có thể thay thế cầu thủ trong trường hợp chấn thương nghiêm trọng, được Ủy ban Y tế CONCACAF xác nhận, cho đến 24 giờ trước thời điểm bắt đầu trận tứ kết của họ. Trong mọi trường hợp, cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ và sẽ được trao số áo của cầu thủ bị thay thế.
Mười hai đội tuyển quốc gia tham dự vòng loại cũng được yêu cầu nộp danh sách sơ bộ và danh sách cuối cùng trong các thời hạn nêu trên. Ba đội vượt qua vòng loại để vào vòng bảng phải giữ nguyên danh sách cuối cùng của mình. CONCACAF công bố danh sách cuối cùng của các đội ở vòng loại vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.
CONCACAF công bố các danh sách sơ bộ vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Các danh sách cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ là vào ngày 24 tháng 6 năm 2023, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển và số bàn thắng được liệt kê cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào diễn ra sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu mà câu lạc bộ tham gia. Cờ được thêm vào đối với các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của chính họ.
Bảng A
Hoa Kỳ
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Hoa Kỳ được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 6 tháng 6 năm 2023.
Sau vòng bảng, tiền vệ Alan Soñora được thay thế bởi Jackson Yueill do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng: B. J. Callaghan
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matt Turner | 24 tháng 6, 1994 (29 tuổi) | 28 | 0 | |
| 2 | HV | DeAndre Yedlin | 9 tháng 7, 1993 (29 tuổi) | 78 | 0 | |
| 3 | HV | Aaron Long | 12 tháng 10, 1992 (30 tuổi) | 32 | 3 | |
| 4 | HV | Matt Miazga | 19 tháng 7, 1995 (27 tuổi) | 23 | 1 | |
| 5 | HV | Bryan Reynolds | 28 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Gianluca Busio | 28 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 8 | TV | James Sands | 6 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 9 | TĐ | Jesús Ferreira | 24 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 18 | 8 | |
| 10 | TV | Cristian Roldan | 3 tháng 6, 1995 (28 tuổi) | 32 | 0 | |
| 11 | TĐ | Cade Cowell | 14 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 12 | HV | Miles Robinson | 14 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 23 | 3 | |
| 13 | TĐ | Jordan Morris | 26 tháng 10, 1994 (28 tuổi) | 52 | 11 | |
| 14 | TV | Djordje Mihailovic | 10 tháng 11, 1998 (24 tuổi) | 6 | 1 | |
| 15 | HV | DeJuan Jones | 24 tháng 6, 1997 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Aidan Morris | 16 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TĐ | Alejandro Zendejas | 7 tháng 2, 1998 (25 tuổi) | 3 | 1 | |
| 18 | TM | Sean Johnson | 31 tháng 5, 1989 (34 tuổi) | 12 | 0 | |
| 19 | TĐ | Brandon Vázquez | 14 tháng 10, 1998 (24 tuổi) | 3 | 1 | |
| 20 | HV | Jalen Neal | 24 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | HV | John Tolkin | 31 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TĐ | Julian Gressel | 16 tháng 12, 1993 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Gabriel Slonina | 15 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 24 | TV | Jackson Yueill | 19 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
Cầu thủ sau đây được thay thế sau vòng bảng: | ||||||
| 7 | TV | Alan Soñora Bản mẫu:Injured | 3 tháng 8, 1998 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
Jamaica
Danh sách sơ bộ gồm 50 cầu thủ của Jamaica được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Heimir Hallgrímsson
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andre Blake (đội trưởng) | 21 tháng 11, 1990 (32 tuổi) | 64 | 0 | |
| 2 | HV | Dexter Lembikisa | 4 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | TV | Kevon Lambert | 22 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 19 | 0 | |
| 4 | HV | Amari'i Bell | 5 tháng 5, 1994 (29 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Ethan Pinnock | 29 tháng 5, 1993 (30 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | HV | Di'Shon Bernard | 14 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Leon Bailey | 9 tháng 8, 1997 (25 tuổi) | 19 | 3 | |
| 8 | TV | Daniel Johnson | 8 tháng 10, 1992 (30 tuổi) | 11 | 2 | |
| 9 | TĐ | Cory Burke | 28 tháng 12, 1991 (31 tuổi) | 28 | 7 | |
| 10 | TV | Bobby Decordova-Reid | 2 tháng 2, 1993 (30 tuổi) | 18 | 3 | |
| 11 | TĐ | Shamar Nicholson | 16 tháng 2, 1997 (26 tuổi) | 33 | 10 | |
| 12 | TĐ | Demarai Gray | 28 tháng 6, 1996 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Coniah Boyce-Clarke | 1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Dujuan Richards | 11 tháng 10, 2005 (17 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Joel Latibeaudiere | 6 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Kaheem Parris | 6 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | HV | Damion Lowe | 5 tháng 5, 1993 (30 tuổi) | 52 | 2 | |
| 18 | TĐ | Michail Antonio | 28 tháng 3, 1990 (33 tuổi) | 6 | 3 | |
| 19 | HV | Adrian Mariappa | 3 tháng 10, 1986 (36 tuổi) | 68 | 1 | |
| 20 | HV | Kemar Lawrence | 17 tháng 9, 1992 (30 tuổi) | 75 | 3 | |
| 21 | HV | Javain Brown | 9 tháng 3, 1999 (24 tuổi) | 20 | 0 | |
| 22 | TV | Jon Russell | 9 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Jahmali Waite | 24 tháng 12, 1998 (24 tuổi) | 3 | 0 |
Trinidad và Tobago
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Trinidad và Tobago được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023. Vào ngày 22 tháng 6 năm 2023, tiền vệ Daniel Phillips được thay thế bởi Luke Singh do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng: Angus Eve
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marvin Phillip | 1 tháng 8, 1984 (38 tuổi) | 91 | 0 | |
| 2 | HV | Aubrey David | 11 tháng 10, 1990 (32 tuổi) | 72 | 1 | |
| 3 | TV | Joevin Jones | 3 tháng 8, 1991 (31 tuổi) | 87 | 12 | |
| 4 | HV | Sheldon Bateau | 29 tháng 1, 1991 (32 tuổi) | 50 | 4 | |
| 5 | HV | Leland Archer | 8 tháng 1, 1996 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | HV | Luke Singh | 12 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Ryan Telfer | 4 tháng 3, 1994 (29 tuổi) | 21 | 8 | |
| 8 | TV | Ajani Fortune | 30 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Kadeem Corbin | 3 tháng 3, 1996 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Kevin Molino | 17 tháng 6, 1990 (33 tuổi) | 56 | 22 | |
| 11 | TĐ | Levi García | 20 tháng 11, 1997 (25 tuổi) | 38 | 8 | |
| 12 | HV | Kareem Moses | 11 tháng 2, 1990 (33 tuổi) | 16 | 1 | |
| 13 | TĐ | Real Gill | 23 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | HV | Shannon Gomez | 5 tháng 10, 1996 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 15 | TV | Neveal Hackshaw | 21 tháng 11, 1995 (27 tuổi) | 32 | 2 | |
| 16 | HV | Alvin Jones | 9 tháng 7, 1994 (28 tuổi) | 43 | 2 | |
| 17 | TV | Andre Rampersad | 2 tháng 2, 1995 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | HV | Triston Hodge | 9 tháng 10, 1994 (28 tuổi) | 25 | 0 | |
| 19 | TĐ | Malcolm Shaw | 27 tháng 7, 1995 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Kaïlé Auvray | 27 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TM | Nicklas Frenderup | 14 tháng 12, 1992 (30 tuổi) | 10 | 0 | |
| 22 | TM | Denzil Smith | 12 tháng 10, 1999 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TV | Molik Jesse Khan | 8 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | 4 | 0 |
Saint Kitts và Nevis
Danh sách sơ bộ gồm 37 cầu thủ của Saint Kitts và Nevis được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, và được rút xuống còn 34 cầu thủ vào ngày 6 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng gồm 21 cầu thủ được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023, tuy nhiên CONCACAF công bố đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ của Saint Kitts và Nevis. Hậu vệ Rico Browne được thay thế bởi Lois Maynard.[cần dẫn nguồn]
Huấn luyện viên trưởng: Austin Huggins
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jamal Jeffers | 23 tháng 3, 1993 (30 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Malique Roberts | 1 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Gerard Williams | 4 tháng 6, 1988 (35 tuổi) | 79 | 2 | |
| 4 | HV | Andre Burley | 10 tháng 9, 1999 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 5 | HV | Jameel Ible | 26 tháng 11, 1993 (29 tuổi) | 5 | 0 | |
| 6 | HV | Lois Maynard | 22 tháng 1, 1989 (34 tuổi) | 12 | 0 | |
| 7 | TĐ | Tiquanny Williams | 10 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 7 | 2 | |
| 8 | TV | Yohannes Mitchum | 6 tháng 4, 1998 (25 tuổi) | 28 | 1 | |
| 9 | TĐ | Carlos Bertie | 10 tháng 9, 1995 (27 tuổi) | 18 | 3 | |
| 10 | TĐ | Jacob Hazel | 15 tháng 4, 1994 (29 tuổi) | 5 | 0 | |
| 11 | TV | Tyquan Terrell | 16 tháng 4, 1998 (25 tuổi) | 10 | 2 | |
| 12 | HV | Dihjorn Simmonds | 2 tháng 11, 1998 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Ezrick Nicholls | 13 tháng 9, 1999 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Raheem Somersall | 5 tháng 7, 1997 (25 tuổi) | 17 | 0 | |
| 15 | TV | Mervin Lewis | 26 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TĐ | Keithroy Freeman | 16 tháng 10, 1993 (29 tuổi) | 13 | 6 | |
| 17 | TĐ | Rowan Liburd | 28 tháng 8, 1992 (30 tuổi) | 13 | 4 | |
| 18 | TM | Julani Archibald (đội trưởng) | 18 tháng 5, 1991 (32 tuổi) | 51 | 0 | |
| 19 | TV | Romaine Sawyers | 2 tháng 11, 1991 (31 tuổi) | 35 | 6 | |
| 20 | HV | Raheem Hanley | 24 tháng 2, 1994 (29 tuổi) | 10 | 0 | |
| 21 | TĐ | Omari Sterling-James | 15 tháng 9, 1993 (29 tuổi) | 19 | 4 | |
| 22 | TV | Ronaldo Belgrove | 15 tháng 9, 1998 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Xander Parke | 17 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng B
México
Danh sách sơ bộ gồm 40 cầu thủ của México được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023. Carlos Acevedo rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi José Antonio Rodríguez.[cần dẫn nguồn] Alexis Vega và Sebastián Córdova cũng rút lui vì chấn thương và lần lượt được thay thế bởi Roberto Alvarado và Diego Lainez.[cần dẫn nguồn]
Huấn luyện viên trưởng: Jaime Lozano
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Antonio Rodríguez | 4 tháng 7, 1992 (30 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Julián Araujo | 13 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | César Montes | 24 tháng 2, 1997 (26 tuổi) | 35 | 1 | |
| 4 | TV | Edson Álvarez | 24 tháng 10, 1997 (25 tuổi) | 62 | 3 | |
| 5 | HV | Johan Vásquez | 22 tháng 10, 1998 (24 tuổi) | 9 | 1 | |
| 6 | HV | Gerardo Arteaga | 7 tháng 9, 1998 (24 tuổi) | 19 | 1 | |
| 7 | TV | Luis Romo | 5 tháng 6, 1995 (28 tuổi) | 30 | 1 | |
| 8 | TV | Carlos Rodríguez | 3 tháng 1, 1997 (26 tuổi) | 43 | 0 | |
| 9 | TĐ | Ozziel Herrera | 25 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 10 | TĐ | Roberto Alvarado | 7 tháng 9, 1998 (24 tuổi) | 35 | 4 | |
| 11 | TĐ | Santiago Giménez | 18 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 12 | 2 | |
| 12 | TM | Luis Malagón | 2 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TM | Guillermo Ochoa (đội trưởng) | 13 tháng 7, 1985 (37 tuổi) | 137 | 0 | |
| 14 | TĐ | Érick Sánchez | 27 tháng 9, 1999 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 15 | TĐ | Uriel Antuna | 21 tháng 8, 1997 (25 tuổi) | 45 | 10 | |
| 16 | TV | Diego Lainez | 9 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 24 | 3 | |
| 17 | TV | Orbelín Pineda | 24 tháng 3, 1996 (27 tuổi) | 54 | 7 | |
| 18 | TV | Luis Chávez | 15 tháng 1, 1996 (27 tuổi) | 18 | 1 | |
| 19 | HV | Jorge Sánchez | 10 tháng 12, 1997 (25 tuổi) | 31 | 1 | |
| 20 | TĐ | Henry Martín | 18 tháng 11, 1992 (30 tuổi) | 33 | 7 | |
| 21 | HV | Israel Reyes | 23 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 9 | 2 | |
| 22 | HV | Víctor Guzmán | 7 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | HV | Jesús Gallardo | 15 tháng 8, 1994 (28 tuổi) | 86 | 2 |
Haiti
Haiti công bố danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5 năm 2023, sau đó được rút xuống còn 28 cầu thủ vào ngày 2 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Gabriel Calderón Pellegrino
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alexandre Pierre | 25 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Carlens Arcus | 28 tháng 6, 1996 (26 tuổi) | 30 | 1 | |
| 3 | TV | Jeppe Simonsen | 21 tháng 11, 1995 (27 tuổi) | 8 | 1 | |
| 4 | HV | Ricardo Adé (đội trưởng) | 21 tháng 5, 1990 (33 tuổi) | 28 | 2 | |
| 5 | HV | Djimy Alexis | 8 tháng 10, 1997 (25 tuổi) | 6 | 1 | |
| 6 | HV | Garven Metusala | 31 tháng 12, 1999 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TĐ | Carnejy Antoine | 27 tháng 7, 1991 (31 tuổi) | 13 | 10 | |
| 8 | TV | Leverton Pierre | 9 tháng 3, 1998 (25 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Duckens Nazon | 7 tháng 4, 1994 (29 tuổi) | 50 | 26 | |
| 10 | HV | Wilde-Donald Guerrier | 31 tháng 3, 1989 (34 tuổi) | 58 | 11 | |
| 11 | TĐ | Derrick Etienne Jr. | 25 tháng 11, 1996 (26 tuổi) | 38 | 7 | |
| 12 | TM | Josué Duverger | 27 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TĐ | Jayro Jean | 22 tháng 6, 1998 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Fafà Picault | 23 tháng 2, 1991 (32 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Steven Séance | 20 tháng 2, 1992 (31 tuổi) | 3 | 1 | |
| 16 | TĐ | Mondy Prunier | 22 tháng 12, 1999 (23 tuổi) | 2 | 3 | |
| 17 | TV | Danley Jean Jacques | 20 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Carl Fred Sainté | 9 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | TV | Steeven Saba | 24 tháng 2, 1993 (30 tuổi) | 19 | 3 | |
| 20 | TĐ | Frantzdy Pierrot | 29 tháng 3, 1995 (28 tuổi) | 23 | 14 | |
| 21 | TV | Bryan Alceus | 1 tháng 2, 1996 (27 tuổi) | 31 | 0 | |
| 22 | HV | Alex Junior Christian | 12 tháng 5, 1993 (30 tuổi) | 42 | 1 | |
| 23 | TM | Garissone Innocent | 16 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Honduras
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Honduras được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Diego Vásquez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Edrick Menjívar | 1 tháng 3, 1993 (30 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Devron García | 17 tháng 2, 1996 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Wesly Decas | 11 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | HV | Marcelo Santos | 2 tháng 8, 1992 (30 tuổi) | 6 | 0 | |
| 5 | TV | Christian Altamirano | 26 tháng 11, 1989 (33 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Bryan Acosta | 24 tháng 11, 1993 (29 tuổi) | 58 | 2 | |
| 7 | TĐ | Alberth Elis | 12 tháng 2, 1996 (27 tuổi) | 57 | 12 | |
| 8 | TV | Joseph Rosales | 6 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Rubilio Castillo | 26 tháng 11, 1991 (31 tuổi) | 30 | 6 | |
| 10 | TV | Alexander López | 5 tháng 6, 1992 (31 tuổi) | 47 | 6 | |
| 11 | TĐ | Jerry Bengtson | 8 tháng 4, 1987 (36 tuổi) | 65 | 22 | |
| 12 | TĐ | Jorge Benguché | 21 tháng 5, 1996 (27 tuổi) | 8 | 3 | |
| 13 | HV | Maylor Núñez | 5 tháng 7, 1996 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | TV | Jorge Álvarez | 28 tháng 1, 1998 (25 tuổi) | 10 | 1 | |
| 15 | HV | Luis Vega | 28 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TĐ | Edwin Solano | 25 tháng 1, 1996 (27 tuổi) | 15 | 2 | |
| 17 | TV | José Pinto | 27 tháng 9, 1997 (25 tuổi) | 4 | 1 | |
| 18 | TM | Harold Fonseca | 8 tháng 10, 1993 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | HV | Omar Elvir | 28 tháng 11, 1989 (33 tuổi) | 10 | 0 | |
| 20 | TV | Deiby Flores | 16 tháng 6, 1996 (27 tuổi) | 25 | 0 | |
| 21 | TV | Alexy Vega | 16 tháng 9, 1996 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Luis López | 13 tháng 9, 1993 (29 tuổi) | 56 | 0 | |
| 23 | HV | Franklin Flores | 18 tháng 5, 1996 (27 tuổi) | 11 | 0 |
Qatar
Qatar công bố danh sách sơ bộ gồm 41 cầu thủ vào ngày 10 tháng 5 năm 2023, tuy nhiên danh sách sơ bộ đầy đủ gồm 60 cầu thủ được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, và được rút xuống còn 26 cầu thủ vào ngày 16 tháng 5 năm 2023. Danh sách cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023, với một thay đổi so với danh sách do CONCACAF công bố một ngày trước đó, tiền đạo Ahmed Alaaeldin (chấn thương) được thay thế bởi Mahdi Salem.
Huấn luyện viên trưởng:
Carlos Queiroz
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Salah Zakaria | 24 tháng 4, 1999 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Ahmed Suhail | 8 tháng 2, 1999 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Hazem Shehata | 2 tháng 2, 1998 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Yousef Aymen | 21 tháng 3, 1999 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Tarek Salman | 5 tháng 12, 1997 (25 tuổi) | 63 | 0 | |
| 6 | TV | Ahmed Fatehi | 25 tháng 1, 1993 (30 tuổi) | 11 | 0 | |
| 7 | TV | Mahdi Salem | 4 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Ali Assadalla | 19 tháng 1, 1993 (30 tuổi) | 64 | 12 | |
| 9 | TĐ | Mohammed Muntari | 20 tháng 12, 1993 (29 tuổi) | 51 | 14 | |
| 10 | TV | Mohammed Waad | 18 tháng 9, 1999 (23 tuổi) | 27 | 0 | |
| 11 | TĐ | Yusuf Abdurisag | 6 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 12 | TV | Abdullah Marafee | 13 tháng 4, 1992 (31 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Musab Kheder | 26 tháng 9, 1993 (29 tuổi) | 31 | 0 | |
| 14 | HV | Homam Ahmed | 25 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 36 | 2 | |
| 15 | HV | Bassam Al-Rawi | 16 tháng 12, 1997 (25 tuổi) | 59 | 2 | |
| 16 | TV | Mostafa Meshaal | 28 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Tameem Al-Abdullah | 5 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 18 | TĐ | Khalid Muneer | 24 tháng 2, 1998 (25 tuổi) | 7 | 1 | |
| 19 | TĐ | Almoez Ali | 19 tháng 8, 1996 (26 tuổi) | 88 | 42 | |
| 20 | HV | Jassem Gaber | 20 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 21 | TM | Yousef Hassan | 24 tháng 5, 1996 (27 tuổi) | 7 | 0 | |
| 22 | TM | Meshaal Barsham | 14 tháng 2, 1998 (25 tuổi) | 26 | 0 | |
| 23 | TV | Assim Madibo | 22 tháng 10, 1996 (26 tuổi) | 49 | 0 |
Bảng C
Costa Rica
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Costa Rica được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023, và được rút xuống còn 24 cầu thủ vào ngày 2 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng cũng được CONCACAF công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Sau vòng bảng, các tiền vệ Carlos Mora và Roan Wilson được thay thế bởi Yeltsin Tejeda và Kenneth Vargas do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Fernando Suárez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jussef Delgado | 27 tháng 1, 1994 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Carlos Martínez | 30 tháng 3, 1999 (24 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Juan Pablo Vargas | 6 tháng 6, 1995 (28 tuổi) | 13 | 2 | |
| 4 | HV | Keysher Fuller | 12 tháng 7, 1994 (28 tuổi) | 36 | 3 | |
| 5 | TV | Celso Borges | 27 tháng 5, 1988 (35 tuổi) | 158 | 27 | |
| 6 | HV | Pablo Arboine | 3 tháng 4, 1998 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TĐ | Anthony Contreras | 29 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 12 | 2 | |
| 8 | TĐ | Josimar Alcócer | 7 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Diego Campos | 1 tháng 10, 1995 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TV | Cristopher Núñez | 8 tháng 12, 1997 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
| 11 | TV | Aarón Suárez | 27 tháng 6, 2002 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TĐ | Joel Campbell | 26 tháng 6, 1992 (30 tuổi) | 122 | 25 | |
| 13 | HV | Suhander Zúñiga | 15 tháng 1, 1997 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Ricardo Peña | 15 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Francisco Calvo | 8 tháng 7, 1992 (30 tuổi) | 77 | 8 | |
| 16 | TV | Warren Madrigal | 24 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Kevin Chamorro | 8 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Kendall Waston | 1 tháng 1, 1988 (35 tuổi) | 66 | 9 | |
| 20 | TV | Wilmer Azofeifa | 4 tháng 6, 1994 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | HV | Jefry Valverde | 10 tháng 6, 1995 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Alexandre Lezcano | 26 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 24 | TV | Yeltsin Tejeda | 17 tháng 3, 1992 (31 tuổi) | 78 | 1 | |
| 25 | TĐ | Kenneth Vargas | 17 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
Các cầu thủ sau đây được thay thế sau vòng bảng: | ||||||
| 17 | TV | Carlos Mora Bản mẫu:Injured | 18 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Roan Wilson Bản mẫu:Injured | 1 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
Panamá
Danh sách sơ bộ gồm 60 cầu thủ của Panamá được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Sau vòng bảng, các hậu vệ Michael Amir Murillo và César Blackman được thay thế bởi Omar Valencia và Iván Anderson do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Thomas Christiansen
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Mejía | 16 tháng 3, 1991 (32 tuổi) | 49 | 0 | |
| 3 | HV | Harold Cummings | 1 tháng 3, 1992 (31 tuổi) | 86 | 1 | |
| 4 | HV | Fidel Escobar | 9 tháng 1, 1995 (28 tuổi) | 65 | 2 | |
| 5 | HV | Roderick Miller | 3 tháng 4, 1992 (31 tuổi) | 35 | 2 | |
| 6 | TV | Cristian Martínez | 6 tháng 2, 1997 (26 tuổi) | 25 | 0 | |
| 7 | TV | Jovani Welch | 7 tháng 12, 1999 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Adalberto Carrasquilla | 28 tháng 11, 1998 (24 tuổi) | 39 | 1 | |
| 9 | TĐ | Azarías Londoño | 21 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Yoel Bárcenas | 23 tháng 10, 1993 (29 tuổi) | 71 | 5 | |
| 11 | TĐ | Ismael Díaz | 12 tháng 5, 1997 (26 tuổi) | 23 | 5 | |
| 12 | TM | César Samudio | 26 tháng 3, 1994 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Freddy Góndola | 18 tháng 9, 1995 (27 tuổi) | 14 | 1 | |
| 14 | HV | Eduardo Anderson | 31 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 15 | HV | Eric Davis | 31 tháng 3, 1991 (32 tuổi) | 76 | 5 | |
| 16 | HV | Andrés Andrade | 16 tháng 10, 1998 (24 tuổi) | 21 | 1 | |
| 17 | TĐ | José Fajardo | 18 tháng 8, 1993 (29 tuổi) | 31 | 5 | |
| 18 | TĐ | Cecilio Waterman | 13 tháng 4, 1991 (32 tuổi) | 24 | 8 | |
| 19 | TV | Alberto Quintero | 18 tháng 12, 1987 (35 tuổi) | 130 | 7 | |
| 20 | TV | Aníbal Godoy | 10 tháng 2, 1990 (33 tuổi) | 126 | 4 | |
| 21 | TV | César Yanis | 28 tháng 1, 1996 (27 tuổi) | 39 | 3 | |
| 22 | TM | Orlando Mosquera | 25 tháng 12, 1994 (28 tuổi) | 11 | 0 | |
| 24 | HV | Omar Valencia | 8 tháng 6, 2004 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 25 | HV | Iván Anderson | 24 tháng 11, 1997 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
Các cầu thủ sau đây được thay thế sau vòng bảng: | ||||||
| 2 | HV | César Blackman Bản mẫu:Injured | 2 tháng 4, 1998 (25 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | HV | Michael Amir Murillo Bản mẫu:Injured | 11 tháng 2, 1996 (27 tuổi) | 63 | 6 | |
El Salvador
Danh sách sơ bộ gồm 46 cầu thủ của El Salvador được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Hugo Pérez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mario González | 20 tháng 5, 1997 (26 tuổi) | 28 | 0 | |
| 2 | HV | Erick Cabalceta | 9 tháng 1, 1993 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Roberto Domínguez | 9 tháng 5, 1997 (26 tuổi) | 56 | 1 | |
| 4 | HV | Eriq Zavaleta | 2 tháng 8, 1992 (30 tuổi) | 22 | 2 | |
| 5 | HV | Ronald Rodríguez | 22 tháng 9, 1998 (24 tuổi) | 26 | 0 | |
| 6 | TV | Narciso Orellana | 28 tháng 1, 1995 (28 tuổi) | 57 | 1 | |
| 7 | TĐ | Joshua Pérez | 21 tháng 1, 1998 (25 tuổi) | 16 | 3 | |
| 8 | TV | Brayan Landaverde | 27 tháng 5, 1995 (28 tuổi) | 15 | 0 | |
| 9 | TĐ | Brayan Gil | 28 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Mayer Gil | 7 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 11 | TĐ | Cristian Gil | 5 tháng 11, 1996 (26 tuổi) | 12 | 2 | |
| 12 | HV | William Canales | 18 tháng 2, 1995 (28 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TV | Leonardo Menjívar | 24 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Christian Martínez | 12 tháng 8, 1994 (28 tuổi) | 14 | 0 | |
| 15 | HV | Alex Roldán | 28 tháng 7, 1996 (26 tuổi) | 20 | 3 | |
| 16 | TV | Harold Osorio | 20 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TV | Jairo Henríquez | 31 tháng 8, 1993 (29 tuổi) | 35 | 3 | |
| 18 | TM | Tomas Romero | 19 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 19 | TĐ | Kevin Reyes | 28 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 20 | HV | Nelson Blanco | 17 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 21 | HV | Bryan Tamacas | 21 tháng 2, 1995 (28 tuổi) | 63 | 0 | |
| 22 | TM | Óscar Pleitez | 6 tháng 2, 1993 (30 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Melvin Cartagena | 30 tháng 7, 1999 (23 tuổi) | 3 | 0 |
Martinique
Danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ của Martinique được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 2 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Marc Collat
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Théo De Percin | 1 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Yordan Thimon | 10 tháng 9, 1996 (26 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Evan Salines | 26 tháng 3, 1998 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Davy Singama | 21 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 5 | HV | Jean-Claude Michalet | 8 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 6 | 2 | |
| 6 | TV | Jonathan Mexique | 10 tháng 3, 1995 (28 tuổi) | 6 | 0 | |
| 7 | HV | Ronny Labonne | 14 tháng 9, 1997 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TV | Andy Marny | 16 tháng 7, 1995 (27 tuổi) | 9 | 1 | |
| 9 | TĐ | Stévyne Baker | 17 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Brighton Labeau | 1 tháng 1, 1996 (27 tuổi) | 7 | 2 | |
| 11 | TV | Thomas Ephestion | 9 tháng 6, 1995 (28 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TĐ | Enrick Reuperné | 3 tháng 8, 1998 (24 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | TĐ | Kévin Fortuné | 6 tháng 8, 1989 (33 tuổi) | 12 | 3 | |
| 14 | TV | Cyril Mandouki | 21 tháng 8, 1991 (31 tuổi) | 7 | 1 | |
| 15 | HV | Patrick Burner | 11 tháng 4, 1996 (27 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TM | Yannis Clementia | 5 tháng 7, 1997 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TĐ | Karl Fabien | 1 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 18 | HV | Jonathan Rivierez | 18 tháng 5, 1989 (34 tuổi) | 7 | 1 | |
| 19 | TV | Daniel Hérelle (đội trưởng) | 17 tháng 10, 1988 (34 tuổi) | 89 | 3 | |
| 20 | TV | Ghislain Arbaut | 16 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 21 | HV | Florian Lapis | 8 tháng 8, 1993 (29 tuổi) | 3 | 1 | |
| 22 | HV | Florent Poulolo | 2 tháng 2, 1997 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TM | Emmanuel Vermignon | 20 tháng 1, 1989 (34 tuổi) | 19 | 0 |
Bảng D
Canada
Danh sách sơ bộ gồm 56 cầu thủ của Canada được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Danh sách cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023. Vào ngày 26 tháng 6, Sam Adekugbe và Stephen Eustáquio rút lui và được thay thế bởi Liam Fraser và Jayden Nelson.
Sau vòng bảng, thủ môn Milan Borjan rút lui do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
John Herdman
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dayne St. Clair | 9 tháng 5, 1997 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Zachary Brault-Guillard | 30 tháng 12, 1998 (24 tuổi) | 7 | 1 | |
| 3 | TV | Liam Fraser | 13 tháng 2, 1998 (25 tuổi) | 15 | 0 | |
| 4 | HV | Kamal Miller | 16 tháng 5, 1997 (26 tuổi) | 34 | 0 | |
| 5 | HV | Steven Vitória | 11 tháng 1, 1987 (36 tuổi) | 41 | 4 | |
| 6 | HV | Dominick Zator | 18 tháng 9, 1994 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Jayden Nelson | 26 tháng 9, 2002 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 8 | TV | David Wotherspoon | 16 tháng 1, 1990 (33 tuổi) | 11 | 1 | |
| 9 | TĐ | Lucas Cavallini | 28 tháng 12, 1992 (30 tuổi) | 36 | 18 | |
| 10 | TĐ | Junior Hoilett | 5 tháng 6, 1990 (33 tuổi) | 55 | 14 | |
| 11 | TĐ | Liam Millar | 27 tháng 9, 1999 (23 tuổi) | 17 | 0 | |
| 12 | TV | Victor Loturi | 21 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TĐ | Jacob Shaffelburg | 26 tháng 11, 1999 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | HV | Moïse Bombito | 30 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Zac McGraw | 8 tháng 6, 1997 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TM | Tom McGill | 25 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Jacen Russell-Rowe | 13 tháng 9, 2002 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Charles-Andreas Brym | 8 tháng 8, 1998 (24 tuổi) | 8 | 1 | |
| 20 | TV | Ali Ahmed | 10 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Jonathan Osorio | 12 tháng 6, 1992 (31 tuổi) | 64 | 8 | |
| 22 | HV | Richie Laryea | 7 tháng 1, 1995 (28 tuổi) | 41 | 1 | |
| 23 | HV | Scott Kennedy | 31 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 12 | 0 | |
Cầu thủ sau đây rút lui sau vòng bảng: | ||||||
| 18 | TM | Milan Borjan Bản mẫu:Injured (đội trưởng) | 23 tháng 10, 1987 (35 tuổi) | 75 | 0 | |
Guatemala
Danh sách sơ bộ gồm 58 cầu thủ của Guatemala được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Fernando Tena
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nicholas Hagen | 2 tháng 8, 1996 (26 tuổi) | 27 | 0 | |
| 2 | HV | José Ardón | 20 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Nicolás Samayoa | 2 tháng 8, 1995 (27 tuổi) | 7 | 1 | |
| 4 | HV | José Carlos Pinto (đội trưởng) | 16 tháng 6, 1993 (30 tuổi) | 39 | 0 | |
| 5 | TV | Pedro Altán | 4 tháng 6, 1997 (26 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Carlos Mejía | 13 tháng 11, 1991 (31 tuổi) | 37 | 5 | |
| 7 | HV | Aaron Herrera | 6 tháng 6, 1997 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TV | Rodrigo Saravia | 22 tháng 2, 1993 (30 tuổi) | 42 | 0 | |
| 9 | TĐ | Rubio Rubin | 1 tháng 3, 1996 (27 tuổi) | 10 | 3 | |
| 10 | TV | Antonio López | 10 tháng 4, 1997 (26 tuổi) | 20 | 0 | |
| 11 | TĐ | César Archila | 30 tháng 7, 1993 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 12 | TM | Ricardo Jérez | 4 tháng 2, 1986 (37 tuổi) | 61 | 0 | |
| 13 | TV | Alejandro Galindo | 5 tháng 3, 1992 (31 tuổi) | 36 | 6 | |
| 14 | TĐ | Darwin Lom | 14 tháng 7, 1997 (25 tuổi) | 20 | 10 | |
| 15 | TV | Marlon Sequen | 23 tháng 6, 1993 (30 tuổi) | 6 | 1 | |
| 16 | HV | José Morales | 3 tháng 12, 1996 (26 tuổi) | 18 | 2 | |
| 17 | TV | Óscar Castellanos | 18 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 20 | 1 | |
| 18 | TĐ | Nathaniel Mendez-Laing | 15 tháng 4, 1992 (31 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Esteban García | 6 tháng 3, 1998 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Gerardo Gordillo | 17 tháng 8, 1994 (28 tuổi) | 21 | 3 | |
| 21 | TM | Fredy Pérez | 9 tháng 12, 1994 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Stheven Robles | 10 tháng 11, 1995 (27 tuổi) | 28 | 2 | |
| 23 | TV | Jorge Aparicio | 21 tháng 11, 1992 (30 tuổi) | 35 | 1 |
Cuba
Danh sách sơ bộ gồm 33 cầu thủ của Cuba được CONCACAF công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được xác nhận vào ngày 18 tháng 6. Roberney Caballero, Denilson Morales, Neisser Sandó và Jassael Herrera đào tẩu sau trận mở màn của họ, trận thua 0–1 trước Guatemala. Sandy Sanchez đào tẩu sau trận cuối cùng vòng bảng gặp Canada.
Huấn luyện viên trưởng: Pablo Elier Sánchez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sandy Sánchez | 24 tháng 5, 1994 (29 tuổi) | 29 | 1 | |
| 2 | HV | Modesto Méndez | 6 tháng 1, 1998 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Mario Peñalver | 6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 4 | HV | Cavafe | 25 tháng 4, 1999 (24 tuổi) | 15 | 2 | |
| 5 | HV | Dariel Morejón | 21 tháng 12, 1998 (24 tuổi) | 28 | 0 | |
| 6 | HV | Yosel Piedra | 27 tháng 3, 1994 (29 tuổi) | 35 | 1 | |
| 7 | TĐ | Willian Pozo-Venta | 27 tháng 8, 1997 (25 tuổi) | 13 | 3 | |
| 8 | TV | Eduardo Hernández | 18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Maikel Reyes | 4 tháng 3, 1993 (30 tuổi) | 39 | 8 | |
| 10 | TV | Arichel Hernández (đội trưởng) | 20 tháng 9, 1993 (29 tuổi) | 36 | 7 | |
| 11 | TV | Romario Torrez | 9 tháng 2, 2005 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | TM | Raiko Arozarena | 27 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Jorge Corrales | 20 tháng 5, 1991 (32 tuổi) | 42 | 1 | |
| 14 | TV | Neisser Sandó | 26 tháng 10, 1998 (24 tuổi) | 8 | 0 | |
| 15 | TV | Yunior Pérez | 12 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 16 | HV | Jassael Herrera | 1 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Daniel Díaz | 27 tháng 3, 1994 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TĐ | Yasniel Matos | 29 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 19 | TV | Denilson Milanés | 16 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | TĐ | Aldair Ruiz | 13 tháng 11, 1997 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TM | Nelson Johnston | 25 tháng 2, 1990 (33 tuổi) | 13 | 0 | |
| 22 | TV | Roberney Caballero | 2 tháng 11, 1995 (27 tuổi) | 14 | 3 | |
| 23 | TĐ | Luis Paradela | 21 tháng 1, 1997 (26 tuổi) | 30 | 8 |
Guadeloupe
Danh sách sơ bộ gồm 35 cầu thủ của Guadeloupe được CONCACAF công bố vào ngày 9 tháng 6 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Jocelyn Angloma
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Willy Leguier | 17 tháng 12, 1996 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Mickaël Alphonse | 12 tháng 7, 1989 (33 tuổi) | 14 | 0 | |
| 3 | HV | Andreaw Gravillon | 8 tháng 2, 1998 (25 tuổi) | 8 | 1 | |
| 4 | HV | Ronan Hauterville | 21 tháng 11, 1989 (33 tuổi) | 17 | 2 | |
| 5 | HV | Nathanaël Saintini | 30 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 6 | TV | Quentin Annette | 13 tháng 1, 1998 (25 tuổi) | 15 | 0 | |
| 7 | TV | Johan Rotsen | 11 tháng 8, 1996 (26 tuổi) | 7 | 0 | |
| 8 | TV | Ange-Freddy Plumain | 2 tháng 3, 1995 (28 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Thierry Ambrose | 28 tháng 3, 1997 (26 tuổi) | 10 | 4 | |
| 10 | TĐ | Matthias Phaëton | 8 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 15 | 6 | |
| 11 | TĐ | Jordan Tell | 10 tháng 6, 1997 (26 tuổi) | 3 | 1 | |
| 12 | TĐ | Steven Davidas | 17 tháng 3, 1992 (31 tuổi) | 4 | 1 | |
| 13 | HV | Cédric Avinel | 11 tháng 9, 1986 (36 tuổi) | 17 | 0 | |
| 14 | TĐ | Vikash Tillé | 26 tháng 11, 1997 (25 tuổi) | 14 | 1 | |
| 15 | TV | Jordan Leborgne | 29 tháng 9, 1995 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TM | Brice Cognard | 26 tháng 4, 1990 (33 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | HV | Anthony Baron | 29 tháng 12, 1992 (30 tuổi) | 20 | 1 | |
| 18 | TV | Steve Solvet | 20 tháng 3, 1996 (27 tuổi) | 16 | 3 | |
| 19 | HV | Méddy Lina | 11 tháng 1, 1986 (37 tuổi) | 21 | 0 | |
| 20 | HV | Stevenson Casimir | 3 tháng 6, 1992 (31 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TĐ | Luther Archimède | 17 tháng 9, 1999 (23 tuổi) | 9 | 1 | |
| 22 | TĐ | Dimitri Ramothe | 8 tháng 9, 1990 (32 tuổi) | 11 | 4 | |
| 23 | TM | Davy Rouyard | 17 tháng 8, 1999 (23 tuổi) | 5 | 0 |
Ghi chú
- ^ Đây là câu lạc bộ mà một cầu thủ gần nhất có thể thi đấu trong mùa giải trước đó trong trường hợp cầu thủ đó không thi đấu trận chính thức nào.