Matías Recalde
Số áo #3Midfielder
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Estudiantes (San Luis)
Standings
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025 |
|---|---|
| Thời gian | 29 tháng 3 – 7 tháng 12 năm 2025 |
| Vô địch | Flamengo (lần thứ 9) |
| Xuống hạng | Sport Juventude Fortaleza Ceará |
| Copa Libertadores | Palmeiras Flamengo (qua Copa Libertadores) Corinthians (qua Copa do Brasil) Cruzeiro Mirassol Botafogo Fluminense Bahia |
| Copa Sudamericana | Grêmio Bragantino Mineiro Santos São Paulo Vasco da Gama |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 959 (2,52 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Kaio Jorge (Cruzeiro) (21 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Flamengo 8–0 Vitória (25/8/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Santos 0–6 Vasco da Gama (17/8/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Flamengo 8–0 Vitória (25/8/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 5 trận Bragantino (v3–v7) São Paulo (v15–v19) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 12 trận Flamengo (v15–v26) Cruzeiro (v26–v37) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 16 trận Sport (2 lần, v1–v18, hoãn v12,v14 và v25–v38, bù v12,v14) |
| Chuỗi thua dài nhất | 11 trận Sport (v29–v38, bù v12) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 73.244 Flamengo 1–0 Ceará (3/12/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 16 Sport 0–0 Bahia (2/8/2025) |
| Tổng số khán giả | 9.964.214 (380 trận) |
| Số khán giả trung bình | 26.222 |
← 2024 2026 → | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Brasil 2025 (tiếng Bồ Đào Nha Brasil: Campeonato Brasileiro Série A 2025), chính thức là Brasileirão Betano 2025 vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 69 của Campeonato Brasileiro Série A, giải đấu bóng đá chuyên nghiệp hàng đầu tại Brasil, và là mùa giải thứ 23 được tổ chức theo thể thức vòng tròn tính điểm kép kể từ khi thành lập vào năm 2003. Giải đấu bắt đầu vào ngày 29 tháng 3 và kết thúc vào ngày 7 tháng 12 năm 2025.
Botafogo là nhà đương kim vô địch, đã giành được danh hiệu thứ ba ở mùa giải trước. Sáu đội đứng đầu cũng như nhà vô địch Copa do Brasil 2025 sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores. Sáu đội xếp hạng cao tiếp theo sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Sudamericana còn bốn đội xếp hạng cuối sẽ xuống hạng Série B.
Flamengo là nhà vô địch giải đấu.
Các đội bóng
Thay đổi
Có 20 đội tham gia giải đấu: 16 đội đứng đầu mùa giải trước và 4 đội thăng hạng từ Série B.
Santos trở thành câu lạc bộ đầu tiên được thăng hạng vào ngày 11 tháng 11 năm 2024 sau chiến thắng 2–0 trước Coritiba. Mirassol, Sport và Ceará đều đạt được sự thăng hạng ở vòng cuối cùng, vào ngày 24 tháng 11.
|
|
Vị trí
Botafogo
Flamengo
Fluminense
Vasco da Gama
Các đội ở São Paulo:
Palmeiras
São Paulo
Corinthians
Số đội theo bang
| Sl | Bang | Đội |
|---|---|---|
| 6 | Corinthians, Mirassol, Palmeiras, Red Bull Bragantino, Santos và São Paulo | |
| 4 | Botafogo, Flamengo, Fluminense và Vasco da Gama | |
| 3 | Grêmio, Internacional và Juventude | |
| 2 | Bahia và Vitória | |
| Ceará và Fortaleza | ||
| Atlético Mineiro và Cruzeiro | ||
| 1 | Sport |
Sân vận động
Nhân sự và nhà tài trợ
Nhân sự, nhà tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính | Nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | Adidas | H2Bet | |||
| Bahia | Puma | Viva Sorte Bet | Danh sách
| ||
| Botafogo | Reebok | Vbet | Danh sách
| ||
| Ceará | Vozão | Esportes da Sorte | Danh sách
| ||
| Corinthians | Nike | Esportes da Sorte | Danh sách
| ||
| Cruzeiro | Adidas | Betfair | Danh sách
| ||
| Flamengo | Adidas | Betano | Danh sách
| ||
| Fluminense | Umbro | Superbet | Danh sách
| ||
| Fortaleza | Volt Sport | Cassino.Bet | Danh sách
| ||
| Grêmio | Umbro | Alfa / Energia Bet | |||
| Internacional | Adidas | Alfa | Danh sách
| ||
| Juventude | 19treze | Stake.com | Danh sách
| ||
| Mirassol | Athleta | Guaraná Poty | Danh sách
| ||
| Palmeiras | Puma | Sportingbet | Danh sách
| ||
| Red Bull Bragantino | Puma | Red Bull | Danh sách
| ||
| Santos | Umbro | Bet7K | Danh sách
| ||
| São Paulo | New Balance | Superbet | Danh sách
| ||
| Sport | Umbro | Betnacional | Danh sách
| ||
| Vasco da Gama | Kappa | Betfair | Danh sách
| ||
| Vitória | Volt Sport | Bet7K | Danh sách
|
- Ghi chú
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV đến | Ngày ký | Tk |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santos | Hết quản lý tạm thời | 22/11/2024 | Trước mùa giải | 23/12/2024 | |||
| Mirassol | Hết hợp đồng | 26/11/2024 | 17/12/2024 | ||||
| Atlético Mineiro | Hết quản lý tạm thời | 8/12/2024 | 29/12/2024 | ||||
| Vasco da Gama | 19/12/2024 | ||||||
| Grêmio | Hết hợp đồng | 9/12/2024 | 28/12/2024 | ||||
| Botafogo | Ký bởi Al-Rayyan | 3/1/2025 | 5/1/2025 | ||||
| Cruzeiro | Sa thải | 27/1/2025 | Các giải đấu cấp tiểu bang | 27/1/2025 | |||
| Hết quản lý tạm thời | 9/2/2025 | 4/2/2025 | |||||
| Botafogo | 13/2/2025 | 13/2/2025 | |||||
| Mirassol | Thỏa thuận | 21/2/2025 | 21/2/2025 | ||||
| Botafogo | Hết quản lý tạm thời | 28/2/2025 | 28/2/2025 | ||||
| Mirassol | 13/3/2025 | 13/3/2025 | |||||
| Fluminense | Sa thải | 30/3/2025 | thứ 19 | 30/3/2025 | |||
| Hết quản lý tạm thời | 3/4/2025 | 3/4/2025 | |||||
| Santos | Sa thải | 14/4/2025 | thứ 18 | 14/4/2025 | |||
| Grêmio | 16/4/2025 | thứ 17 | 17/4/2025 | ||||
| Corinthians | 17/4/2025 | thứ 13 | |||||
| Grêmio | Hết quản lý tạm thời | 21/4/2025 | thứ 18 | 21/4/2025 | |||
| Vasco da Gama | Sa thải | 27/4/2025 | thứ 11 | 27/4/2025 | |||
| Corinthians | Hết quản lý tạm thời | 28/4/2025 | thứ 12 | 28/4/2025 | |||
| Santos | 29/4/2025 | thứ 19 | 29/4/2025 | ||||
| Sport | Sa thải | 3/5/2025 | thứ 20 | 9/5/2025 | |||
| Vasco da Gama | Hết quản lý tạm thời | 10/5/2025 | thứ 17 | 9/5/2025 | |||
| Juventude | Thỏa thuận | 11/5/2025 | thứ 18 | 13/5/2025 | |||
| Sport | Sa thải | 4/6/2025 | thứ 20 | 7/6/2025 | |||
| São Paulo | Thỏa thuận | 16/6/2025 | thứ 14 | 18/6/2025 | |||
| Botafogo | Sa thải | 30/6/2025 | thứ 8 | 8/7/2025 | |||
| Vitória | 9/7/2025 | thứ 16 | 9/7/2025 | ||||
| Fortaleza | 14/7/2025 | thứ 18 | 17/7/2025 | ||||
| Juventude | 29/7/2025 | thứ 19 | 1/8/2025 | ||||
| Hết quản lý tạm thời | 4/8/2025 | 4/8/2025 | |||||
| Santos | Sa thải | 17/8/2025 | thứ 15 | 22/8/2025 | |||
| Vitória | 25/8/2025 | thứ 17 | 26/8/2025 | ||||
| Atlético Mineiro | 29/8/025 | thứ 12 | 29/8/2025 | ||||
| Fortaleza | 2/9/2025 | thứ 19 | 3/9/2025 | ||||
| Atlético Mineiro | Hết quản lý tạm thời | thứ 14 | 2/9/2025 | ||||
| Internacional | Sa thải | 21/9/2025 | thứ 13 | 24/9/2025 | |||
| Fluminense | Từ chức | 24/9/2025 | thứ 8 | 25/9/2025 | |||
| Vitória | Bị giáng xuống làm trợ lý huấn luyện viên | thứ 17 | 24/9/2025 | ||||
| Red Bull Bragantino | Sa thải | 27/10/2025 | thứ 12 | 30/10/2025 | |||
| Sport | 28/10/2025 | thứ 20 | 28/10/2025 | ||||
| Internacional | 29/11/2025 | thứ 17 | 29/11/2025 |
- Ghi chú
- ^ Matheus Bachi là huấn luyện viên trưởng tạm quyền trong vòng 21 gặp Bahia.
- ^ Ban đầu là huấn luyện viên trưởng tạm quyền, sau đó được bổ nhiệm chính thức vào ngày 3 tháng 9 năm 2025.
- ^ Marcão là huấn luyện viên trưởng tạm quyền trong vòng 25 gặp Botafogo.
- ^ Huấn luyện viên trưởng tạm quyền đến hết mùa giải.
Cầu thủ nước ngoài
Các câu lạc bộ có thể có tối đa chín cầu thủ nước ngoài trong đội hình tham dự Campeonato Brasileiro mỗi trận đấu, nhưng không có giới hạn về số lượng cầu thủ nước ngoài trong đội hình của câu lạc bộ.
- Những cầu thủ được in đậm là những người được đăng ký trong kỳ chuyển nhượng giữa mùa giải.
- Những cầu thủ được in nghiêng là những người đã rời câu lạc bộ của họ trong kỳ chuyển nhượng giữa mùa giải
Hai quốc tịch
Những cầu thủ mang quốc tịch Brazil nhưng đồng thời có hai quốc tịch hoặc đại diện cho một quốc gia thành viên FIFA khác trong các giải đấu bóng đá quốc tế không được coi là cầu thủ nước ngoài và không chiếm suất cầu thủ nước ngoài.
Wanderson (Cruzeiro)
Jorginho (Flamengo)
Chico (Mirassol)
Rafael Tolói (São Paulo)
Lucas Piton (Vasco da Gama)
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Flamengo (C) | 38 | 23 | 10 | 5 | 78 | 27 | +51 | 79 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 2 | Palmeiras | 38 | 23 | 7 | 8 | 66 | 33 | +33 | 76 | |
| 3 | Cruzeiro | 38 | 19 | 13 | 6 | 55 | 30 | +25 | 70 | |
| 4 | Mirassol | 38 | 18 | 13 | 7 | 63 | 39 | +24 | 67 | |
| 5 | Fluminense | 38 | 19 | 7 | 12 | 50 | 39 | +11 | 64 | |
| 6 | Botafogo | 38 | 17 | 12 | 9 | 58 | 38 | +20 | 63 | Tham dự vòng hai Copa Libertadores |
| 7 | Bahia | 38 | 17 | 9 | 12 | 49 | 46 | +3 | 60 | |
| 8 | São Paulo | 38 | 14 | 9 | 15 | 43 | 47 | −4 | 51 | Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana |
| 9 | Grêmio | 38 | 13 | 10 | 15 | 47 | 50 | −3 | 49 | |
| 10 | Red Bull Bragantino | 38 | 14 | 6 | 18 | 45 | 57 | −12 | 48 | |
| 11 | Atlético Mineiro | 38 | 12 | 12 | 14 | 43 | 44 | −1 | 48 | |
| 12 | Santos | 38 | 12 | 11 | 15 | 45 | 50 | −5 | 47 | |
| 13 | Corinthians | 38 | 12 | 11 | 15 | 42 | 47 | −5 | 47 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 14 | Vasco da Gama | 38 | 13 | 6 | 19 | 55 | 60 | −5 | 45 | Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana |
| 15 | Vitória | 38 | 11 | 12 | 15 | 35 | 52 | −17 | 45 | |
| 16 | Internacional | 38 | 11 | 11 | 16 | 44 | 57 | −13 | 44 | |
| 17 | Ceará (R) | 38 | 11 | 10 | 17 | 34 | 40 | −6 | 43 | Xuống hạng Campeonato Brasileiro Série B |
| 18 | Fortaleza (R) | 38 | 11 | 10 | 17 | 43 | 58 | −15 | 43 | |
| 19 | Juventude (R) | 38 | 9 | 8 | 21 | 35 | 69 | −34 | 35 | |
| 20 | Sport (R) | 38 | 2 | 11 | 25 | 28 | 75 | −47 | 17 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp (chỉ giữa hai đội); 6) Ít thẻ đỏ nhất; 7) Ít thẻ vàng nhất; 8) Bốc thăm.
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Flamengo đủ điều kiện tham dự vòng bảng Copa Libertadores do vô địch Copa Libertadores 2025.
- ^ Corinthians đủ điều kiện tham dự vòng bảng Copa Libertadores do vô địch Cúp bóng đá Brasil 2025.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng hai Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana; = Tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana; = Xuống hạng Série B
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước
- – = Không thi đấu
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | B | H | H | B | T | H | T | T | H | H | T | T | B | () | B | () | B | T | H | Atlético Mineiro | B | B | B | H | B | T | H | B (T) | H | B | T | H | T | T (H) [B] | () | () | H (B) | – (B) | T | Atlético Mineiro |
| Bahia | H | H | H | B | T | T | T | B | T | B | T | T | T | () | H | () | T | H | H | Bahia | T | T | B | B | H (B) | T | B | T | B | T (T) | B | T | B | H | B | T | H | T | B | Bahia |
| Botafogo | H | T | B | H | B | T | B | T | H | () | T (T) | () | T | H | T | () | H | B | T | Botafogo | B | T | T | B (H) | T (H) | B | T | B | B | T | H | H | T | H | T | T | H | H | T | Botafogo |
| Ceará | H | T | B | T | B | H | T | H | T | () | B (B) | () | T | B | B | B | T | H | B | Ceará | T | H | B | H | H | T | B | T | H | B | B (B) | T | H | T | B | B | H | B | B | Ceará |
| Corinthians | H | T | B | B | T | B | T | B | T | H | H | H | B | T | B | H | H | H | B | Corinthians | B | T | H | T | B | B | H | T | B | T | T | T | B | B | T | B | H | B | H | Corinthians |
| Cruzeiro | T | B | H | T | B | T | T | T | H | T | T | H | T | T | T | H | B | T | B | Cruzeiro | H | T | T | T | T | B | H | H | H | T | H | T | T | H | H | T | H | H | B | Cruzeiro |
| Flamengo | H | T | T | T | H | T | B | T | H | T | T | () | T | B | T | T | T | H | T | Flamengo | T | T | H | T | H | T | H | B | T | T | B | T | H | T (T) | B | T | H | T | H | Flamengo |
| Fluminense | B | T | T | T | H | B | T | B | H | T | T | () | () | B | B | B | B | T | H | Fluminense | T | B | H | B | T | T | H | T (B) | T | B | T (T) | B | T | H | T | H | T | T | T | Fluminense |
| Fortaleza | T | H | H | B | B | H | H | T | B | B | B | B | B | () | H | () | T (B) | H | B | Fortaleza | B | B | B | T | B | T | B | T | B | B | T | H | H | H (H) | T | () | T (T) | T | B | Fortaleza |
| Grêmio | T | B | B | B | H | H | T | H | B | T | T | H | B | () | H | () | B (T) | B | B | Grêmio | T | H | H | B | T (H) | T | H | B | T | B | T | B | B | H | T | B | T | B | T | Grêmio |
| Internacional | H | T | H | B | H | T | B | B | H | H | B | B | T | () | T | T | H | B | T | Internacional | B | B | T | B | B | H | H | T | B | T (B) | B | H | B | H | T | H | B | B | T | Internacional |
| Juventude | T | B | T | B | H | B | B | B | H | B | B | () | T | () | B | B | B | B | T | Juventude | H (T) | B | T | B | B | H | H | B (B) | B | T | B | B | T | T | H | B | H | B | H | Juventude |
| Mirassol | B | H | H | T | H | H | B | T | H | T | T | () | () | H | T | T | H | T | B | Mirassol | H | T | T | T (H) | T | B | H | B (T) | T | T | T | H | B | T | H | T | B | T | H | Mirassol |
| Palmeiras | H | T | T | T | T | B | T | T | T | B | B | () | () | H | T | T | T | H | T | Palmeiras | T | T | H | T | T | B | T | T (T) | T | B | H | T | T | B (B) | () [H] | H | B | – (T) | T | Palmeiras |
| Red Bull Bragantino | H | B | T | T | T | T | T | H | B | T | T | B | T | H | B | B | B | B | B | Red Bull Bragantino | B | T | B | H | B | H | H | T | B | B | B | B | T | T [T] | () | B | B | – (T) | B | Red Bull Bragantino |
| Santos | B | H | B | T | B | B | B | H | B | T | B | T | () | T | B | B | H | T | T | Santos | B | B | H | H | T | H | H | B | T | B | H | H | B | B (T) | H | H | T | T | T | Santos |
| São Paulo | H | H | H | H | T | H | H | B | T | B | B | B | B | H | T | T | T | T | T | São Paulo | H | T | B | T | B | B | T | B | B | B | T | T | H | B | B | T | B | T | B | São Paulo |
| Sport | H | B | B | B | B | H | B | B | B | H | B | () | B | () | B | H | H | H | T | Sport | H | B | B | H | T | B | H | H (B) | H | B | B | B | B | B (B) | B | B | B | B | B | Sport |
| Vasco da Gama | T | B | T | B | H | B | B | B | T | B | B | T | B | () | H | () | H | B | H | Vasco da Gama | T (B) | B | T | H | H (T) | T | B | T | T | T | T | B | B | B | B | B | T | B | B | Vasco da Gama |
| Vitória | B | B | H | T | H | H | B | T | B | B | H | H | B | H | T | H | H | H | B | Vitória | H | B | T | B | B | B | T | B | T | T | B | B | T | H | () [H] | T | T | – (B) | T | Vitória |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Cruzeiro | 21 | |
| 2 | Flamengo | 18 | |
| 3 | Palmeiras | 16 | |
| 4 | Vasco da Gama | 14 | |
| 6 | Mirassol | 13 | |
| 7 | Flamengo | 12 | |
| Grêmio | |||
| Palmeiras | |||
| 10 | Bahia | 11 | |
| Ceará | |||
| Internacional |
Nguồn: Soccerway
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Corinthians | Internacional | 4–2 (H) | Vòng 7, 3/5/2025 | |
| 2 | Cruzeiro | Grêmio | 4–1 (H) | Vòng 13, 13/7/2025 | |
| 3 | Flamengo | Vitória | 8–0 (H) | Vòng 21, 25/8/2025 | |
| 4 | Palmeiras | Internacional | 4–1 (H) | Vòng 23, 13/9/2025 | |
| 5 | Grêmio | Juventude | 3–1 (H) | Vòng 30, 26/10/2025 | |
| 6 | Fortaleza | Atlético Mineiro | 3–3 (A) | Đá bù V16, 12/11/2025 | |
| 7 | Santos | Juventude | 3–0 (A) | Vòng 37, 3/12/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Flamengo | 14 | |
| 2 | Cruzeiro | 8 | |
| Vasco da Gama | |||
| 4 | Cruzeiro | 7 | |
| Internacional | |||
| Palmeiras | |||
| Red Bull Bragantino | |||
| Santos | |||
| Vasco da Gama | |||
| 10 | Bahia | 6 | |
| Ceará | |||
| Cruzeiro | |||
| Flamengo | |||
| Grêmio | |||
| Mirassol | |||
| Sport |
Nguồn: Soccerway
Giải thưởng
Giải thưởng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Thủ môn của tháng | Tk. | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | ||
| Tháng 4 | Flamengo | Palmeiras | |||
| Tháng 5 | Cruzeiro | Flamengo | |||
| Tháng 6 | Không trao giải | ||||
| Tháng 7 | Cruzeiro | Flamengo | |||
| Tháng 8 | Flamengo | Mirassol | |||
| Tháng 9 | Palmeiras | Flamengo | |||
| Tháng 10 | |||||
| Tháng 11 | Flamengo | ||||
Giải thưởng mùa giải
| Série A Đội hình của năm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | |||||||
| Hậu vệ | |||||||
| Tiền vệ | |||||||
| Tiền đạo | |||||||
Cầu thủ được đánh dấu in đậm đã giành giải "Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải".
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang chủ của Liên đoàn bóng đá Brasil Lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine (tiếng Bồ Đào Nha)