Quay lại
Martin Minchev

Martin Minchev

Forward

Quốc tịch Flag Bulgaria
Tuổi 25
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Cracovia

Giải đấu chuyên nghiệp

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng E của Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 gồm sáu đội: Hà Lan, Thụy Sĩ, Bulgaria, Wales, MoldovaGibraltar. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức lúc 12:00 CET (UTC+1) ngày 28 tháng 1 năm 2021 tại trụ sở UEFA ở Nyon, Thụy Sĩ, với các đội được xếp hạt giống theo bảng xếp hạng hệ số.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hà Lan 10 8 2 0 32 3 +29 26 Vòng chung kết 2–0 3–0 5–0 3–1 6–0
2  Thụy Sĩ 10 7 2 1 22 6 +16 23 2–2 3–0 5–1 1–0 4–0
3  Moldova 10 3 3 4 7 12 −5 12 0–3 1–1 1–0 0–2 1–0
4  Wales 10 3 2 5 15 14 +1 11 0–1 0–1 0–0 1–1 2–0
5  Bulgaria 10 2 4 4 10 11 −1 10 0–0 0–1 0–0 0–4 5–0
6  Gibraltar 10 0 1 9 1 41 −40 1 0–7 0–4 0–4 0–7 1–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí xếp hạng

Các trận đấu

Thời gian được ghi theo CET/CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác biệt được ghi trong ngoặc đơn.

Wales 0–0 Moldova
Chi tiết

Moldova 0–2 Bulgaria
Chi tiết
Thụy Sĩ 4–0 Gibraltar
Chi tiết

Bulgaria 0–4 Wales
Chi tiết
Gibraltar 0–4 Thụy Sĩ
Chi tiết
Hà Lan 3–0 Moldova
Chi tiết

Moldova 1–0 Wales
Chi tiết
Bulgaria 5–0 Gibraltar
Chi tiết
Thụy Sĩ 2–2 Hà Lan
Chi tiết

Bulgaria 0–1 Thụy Sĩ
Chi tiết
Moldova 1–0 Gibraltar
Chi tiết
Hà Lan 5–0 Wales
Chi tiết

Thụy Sĩ 3–0 Moldova
Chi tiết
Hà Lan 3–1 Bulgaria
Chi tiết
Gibraltar 0–7 Wales
Chi tiết

Gibraltar 0–7 Hà Lan
Chi tiết

Bulgaria 0–0 Moldova
Chi tiết
Wales 0–1 Thụy Sĩ
Chi tiết

Bulgaria 0–0 Hà Lan
Chi tiết
Thụy Sĩ 5–1 Wales
Chi tiết

Gibraltar 0–4 Moldova
Chi tiết
Wales 1–1 Bulgaria
Chi tiết
Hà Lan 2–0 Thụy Sĩ
Chi tiết

Moldova 0–3 Hà Lan
Chi tiết

Thụy Sĩ 1–0 Bulgaria
Chi tiết

Hà Lan 6–0 Gibraltar
Chi tiết

Moldova 1–1 Thụy Sĩ
Chi tiết

Wales 0–1 Hà Lan
Chi tiết
Gibraltar 1–1 Bulgaria
Chi tiết

Wales 2–0 Gibraltar
Chi tiết

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 87 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 2.9 bàn thắng mỗi trận đấu.

7 bàn thắng

6 bàn thắng

5 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Ghi chú

  1. ^ CEST (UTC+2) áp dụng cho các ngày từ 31 tháng 3 đến 26 tháng 10 năm 2021 và từ 29 tháng 3 đến 24 tháng 10 năm 2022; CET (UTC+1) áp dụng cho tất cả các ngày còn lại.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0