Martin Mannel
Số áo #1Goalkeeper
Quốc tịch
Germany
Germany
Tuổi
38
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
174 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
FC Erzgebirge Aue
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Các cầu thủ sinh trong hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1988 được phép tham gia giải đấu. Tuổi của cầu thủ được tính đến ngày 16 tháng 7 năm 2007 – ngày khai mạc giải đấu. Các cầu thủ in đậm từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Huấn luyện viên:
Hermann Stadler
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | David Schartner | 6 tháng 4, 1987 (20 tuổi) | ||
| 2 | HV | Georg Margreitter | 10 tháng 2, 1987 (20 tuổi) | ||
| 3 | HV | Rene Seebacher | 6 tháng 1, 1987 (20 tuổi) | ||
| 4 | TV | Dominic Purcher | 21 tháng 6, 1987 (20 tuổi) | ||
| 5 | HV | Christian Ramsebner | 21 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Julian Baumgartlinger | 16 tháng 4, 1987 (20 tuổi) | ||
| 7 | TV | Haris Bukva | 2 tháng 11, 1987 (19 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Daniel Beichler | 13 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Marc Sand | 14 tháng 4, 1987 (20 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Christoph Mattes | 16 tháng 4, 1987 (20 tuổi) | ||
| 11 | HV | Manuel Salomon | 9 tháng 7, 1987 (20 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Rubin Okotie | 6 tháng 6, 1987 (20 tuổi) | ||
| 13 | TV | Thomas Hinum | 24 tháng 7, 1987 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | Michael Glauninger | 18 tháng 1, 1987 (20 tuổi) | ||
| 15 | TV | Clemens Walch | 10 tháng 7, 1987 (20 tuổi) | ||
| 16 | TV | Peter Hackmair | 6 tháng 6, 1987 (20 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Marko Arnautović | 18 tháng 6, 1987 (20 tuổi) | ||
| 18 | TM | Michael Zaglmair | 7 tháng 12, 1987 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Nikos Nioplias
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ilias Vouras | 20 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Michalis Boukouvalas | 14 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Vassilios Apostolopoulos | 13 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Sokratis Papastathopoulos | 9 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Manolis Moniakis | 9 tháng 11, 1988 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Georgios Siakkas | 23 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 7 | HV | Sotiris Ninis | 3 tháng 4, 1990 (17 tuổi) | ||
| 8 | HV | Georgios Ioannidis | 4 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Athanasios Papazoglou | 30 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Andreas Lampropoulos | 30 tháng 7, 1988 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Kostantinos Mitroglou | 12 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 12 | TM | Kiriakos Stratilatis | 6 tháng 4, 1988 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Vasilios Koutsianikoulis | 24 tháng 7, 1988 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Vasileios Pliatsikas | 18 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Anastasios Papazoglou | 10 tháng 7, 1988 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Giannis Papadopoulos | 9 tháng 3, 1989 (18 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Elini Dimoutsos | 18 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 18 | HV | Dimitris Siovas | 16 tháng 9, 1988 (19 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hugo Ventura | 14 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Luís Portela | 28 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Bura | 17 tháng 12, 1988 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Daniel Carriço | 4 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Rúben Lima | 3 tháng 10, 1989 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | João Martins | 30 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Ukra | 16 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | André Castro | 2 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Daniel Candeias | 23 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Fábio Paím | 15 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | João Gonçalves | 18 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 12 | TM | Marco Pinto | 22 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 13 | TV | Stélvio Cruz | 24 tháng 1, 1989 (18 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Ivan Santos | 22 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 15 | HV | Tiago Pinto | 1 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Romeu Ribeiro | 1 tháng 9, 1989 (17 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Orlando Sá | 26 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 18 | HV | Yago Fernández | 5 tháng 1, 1988 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Juan Santisteban
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Felipe Ramos | 1 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Víctor Díaz | 12 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Javi Cantero | 22 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 4 | TV | Javier Modrego | 19 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ion Echaide | 5 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Ángel Montoro | 25 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||
| 7 | HV | César Azpilicueta | 28 tháng 8, 1989 (17 tuổi) | ||
| 8 | HV | Javi Martínez (c) | 2 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Emilio Nsue | 30 tháng 9, 1989 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Aarón | 26 tháng 4, 1989 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Carles Coto | 11 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 12 | HV | Pablo Gil | 8 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 13 | TM | Sergio Asenjo | 28 tháng 6, 1989 (18 tuổi) | ||
| 14 | HV | Mikel San José | 16 tháng 5, 1989 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Dani Parejo | 16 tháng 4, 1989 (18 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Carlos Martínez | 29 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | José Zamora | 20 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Jesús Berrocal | 5 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 19 | TM | Isaac Becerra | 18 tháng 6, 1988 (19 tuổi) |
- Only 19 Cầu thủ Tây Ban Nha squad.
Bảng B
Huấn luyện viên:
Guy Ferrier
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Johann Carrasso | 7 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | William Vainqueur | 19 tháng 11, 1988 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Paul Baysse | 18 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Garry Bocaly | 19 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Guillaume Borne | 12 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Jean-Alain Fanchone | 2 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Étienne Capoue | 11 tháng 7, 1988 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Malaury Martin | 25 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Rudy Gestede | 10 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 10 | TV | Bakary Sako | 26 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Steve Pinau | 11 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Frédéric Nimani | 8 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Granddi Ngoyi | 17 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Kevin Monnet-Paquet | 19 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Damien Plessis | 5 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 16 | TM | Simon Pontdemé | 4 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | Quentin Othon | 27 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 18 | HV | Jean-Yves M'voto | 6 tháng 9, 1988 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Frank Engel
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Martin Männel | 16 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 2 | TV | Daniel Schwaab | 28 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Arne Feick | 1 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 4 | TV | Benedikt Höwedes | 22 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Alexander Eberlein | 14 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Sergej Evljuskin | 4 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 7 | HV | Jérôme Boateng | 3 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Sidney Sam | 31 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Dennis Schmidt | 18 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Änis Ben-Hatira | 18 tháng 7, 1988 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Max Kruse | 19 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 12 | TM | Ralf Fährmann | 27 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Manuel Konrad | 14 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Sebastian Tyrala | 22 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Christian Sauter | 11 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Nils Petersen | 6 tháng 12, 1988 (18 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Mesut Özil | 15 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 18 | HV | Kim Falkenberg | 10 tháng 4, 1988 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Ravil Sabitov
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sergei Borodin | 19 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Artyom Pershin | 6 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Ruslan Kambolov | 1 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 4 | TV | Rushan Khasyanov | 27 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Sergei Golyatkin | 4 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Andrei Kuznetsov | 4 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Ruslan Balov | 3 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Vladimir Dyadyun | 27 tháng 9, 1988 (18 tuổi) | ||
| 9 | TV | Kirill Kurochkin | 30 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Artyom Dzyuba | 18 tháng 7, 1988 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Pavel Mamaev | 19 tháng 3, 1988 (19 tuổi) | ||
| 12 | TM | Sergei Pesyakov | 16 tháng 12, 1988 (18 tuổi) | ||
| 13 | HV | Valeri Sokolov | 14 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Igor Smolnikov | 22 tháng 2, 1988 (19 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Maksim Andreyev | 19 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Aleksandr Salugin | 6 tháng 12, 1988 (18 tuổi) | ||
| 17 | HV | Andrei Ivanov | 15 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Nikita Andreyev | 22 tháng 9, 1988 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Zvonko Živković
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Branislav Danilović | 24 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Nenad Adamović | 12 tháng 1, 1989 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Nemanja Zlatković | 21 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Miloš Karišik | 27 tháng 11, 1988 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Jagoš Vuković | 21 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Nikola Gulan | 23 tháng 3, 1989 (18 tuổi) | ||
| 7 | HV | Ljubomir Fejsa | 14 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Miloš Bosančić | 22 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Rodoljub Marjanović | 21 tháng 1, 1988 (19 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Miralem Sulejmani | 5 tháng 12, 1988 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Dušan Tadić | 20 tháng 11, 1988 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Živko Živković | 14 tháng 4, 1989 (18 tuổi) | ||
| 13 | HV | Zoran Milovac | 29 tháng 10, 1988 (18 tuổi) | ||
| 14 | HV | Ivan Radovanović | 29 tháng 8, 1988 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Dragomir Vukobratović | 12 tháng 5, 1988 (19 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Miloš Živanović | 11 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | Nenad Srećković | 11 tháng 4, 1988 (19 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Nenad Marinković | 28 tháng 9, 1988 (18 tuổi) |
Ghi chú
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20
GIỜ
:
17
PHÚT
:
37
GIÂY
QUẢNG CÁO