Quay lại

Mihhail Kolobov

Số áo #23

Defender

Quốc tịch Flag Estonia
Tuổi 21
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Flora

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Estonia
Biệt danhSinisärgid (Những chiếc áo xanh)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Estonia
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngJani Sarajärvi
Đội trưởngTanel Tammik
Thi đấu nhiều nhấtMarko Meerits
Andrei Veis (30)
Ghi bàn nhiều nhấtAleksandr Šapovalov (6)
Mã FIFAEST
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Síp 4–2 Estonia 
(Achna, Síp; 9 tháng 3 năm 1994)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 0–6 Estonia 
(Erpeldange, Luxembourg; 29 tháng 3 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Estonia 1–10 Đức 
(Tallinn, Estonia; 10 tháng 9 năm 2024)
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự0

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Estonia là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia đại diện cho Estonia và do Liên đoàn bóng đá Estonia quản lý.

Là một đội tuyển U-21 châu Âu, Estonia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, giải đấu được tổ chức hai năm một lần. Cho đến nay, Estonia vẫn chưa giành quyền tham dự vòng chung kết. Đội cũng tham dự Cúp Baltic U-21 được tổ chức hai năm một lần và từng vô địch giải đấu vào năm 2014.

Ban huấn luyện

Tính đến 16 tháng 10 năm 2024
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Estonia Sander Post
Trợ lý huấn luyện viên Estonia Igor Morozov
Huấn luyện viên thủ môn Estonia Aiko Orgla
Huấn luyện viên thể lực Estonia Karel Kübar
Bác sĩ Estonia Timo Rahnel
Chuyên viên vật lý trị liệu Estonia Martin Seeman
Estonia Kristjan Mardo
Quản lý Estonia Even Laanemaa

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Kaur Kivila 22 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 16 0 Estonia Kuressaare
1TM Georg Mattias Lagus 3 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Estonia FC Nõmme United
1TM Ott Nõmm 23 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 0 0 Estonia Vaprus

2HV Mihhail Kolobov 2 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Estonia Flora
2HV Kristofer Käit 4 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 0 0 Estonia Kalev
2HV Rasmus Kallas 11 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 4 0 Estonia Tammeka
2HV Aleksandr Nikolajev 23 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 6 0 Estonia Nõmme Kalju
2HV Daniil Sõtšugov 15 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 13 0 Estonia Kalev
2HV Tanel Tammik 14 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 13 1 Estonia Tammeka
2HV Robert Veering 1 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 2 0 Estonia Flora
2HV Andreas Vaher 15 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 8 0 Estonia Flora

3TV Tristan Toomas Teeväli 19 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 13 3 Estonia Kalev
3TV Oskar Hõim 1 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 0 0 Estonia Paide
3TV Nikita Mihhailov 20 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 20 1 Estonia Flora
3TV Patrik Kristal 11 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 3 1 Estonia Paide
3TV Kaspar Rõõmussaar 18 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Estonia Harju JK Laagri
3TV Nikita Vassiljev 7 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 9 0 Slovakia FC ŠTK 1914 Šamorín
3TV Dimitri Jepihhin 28 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 6 0 Estonia Paide

4 Danil Kuraksin 4 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 17 2 Estonia Flora
4 Aleksandr Šapovalov 28 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 17 6 Hy Lạp Niki Volos
4 Daniil Tarassenkov 25 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 8 0 Estonia Nõmme Kalju
4 Taaniel Usta 17 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 7 1 Estonia Pärnu JK Vaprus
4 Patrick Genro Veelma 15 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 11 0 Estonia Tammeka
4 Sten Jakob Viidas 24 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 6 1 Phần Lan KPV
4 Karel Mustmaa 8 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha SL Benfica
4 Tony Varjund 21 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 2 1 Estonia Flora

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau cũng được triệu tập vào đội tuyển trong vòng 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập



  • INJ Rút lui do chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Giải nghệ khỏi đội tuyển quốc gia.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu Thành tích vòng loại
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB
Pháp 1994 Không tham dự
Tây Ban Nha 1996 Không vượt qua vòng loại 10 0 0 10 5 37
România 1998 10 1 1 8 4 25
Slovakia 2000 10 0 0 10 4 35
Thụy Sĩ 2002 8 0 0 8 2 28
Đức 2004 6 0 2 4 4 10
Bồ Đào Nha 2006 10 0 2 8 4 25
Hà Lan 2007 2 0 0 2 1 7
Thụy Điển 2009 8 1 0 7 1 19
Đan Mạch 2011 10 3 3 4 9 16
Israel 2013 8 0 1 7 2 19
Séc 2015 10 2 3 5 9 23
Ba Lan 2017 10 1 1 8 3 26
Ý San Marino 2019 10 0 2 8 11 24
Hungary Slovenia 2021 10 1 2 7 3 34
România Gruzia 2023 10 0 0 10 0 32
Slovakia 2025 10 2 1 7 7 31
Albania Serbia 2027 5 0 2 3 5 13
Tổng cộng 0/26 0 0 0 0 0 0 147 11 20 116 74 404
Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.

Danh hiệu và thành tích

Khu vực

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0