Mackenzie Hunt
Số áo #16Defender
United Arab Emirates
Câu lạc bộ hiện tại
Fleetwood Town
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Nước chủ nhà | |
| Thời gian | 15 tháng 9 – 3 tháng 10 năm 2026 |
| Số đội | 15 |
| Địa điểm thi đấu | 5 (tại 4 thành phố chủ nhà) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 21 |
| Số bàn thắng | 65 (3,1 bàn/trận) |
| Số khán giả | 83.179 (3.961 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | (mỗi cầu thủ 3 bàn) |
Giải đấu bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2026 được tổ chức từ ngày 15 tháng 9 đến ngày 3 tháng 10 năm 2026 tại Osaka, Toyota, Nagoya và Kariya, Nhật Bản. Độ tuổi tham dự là từ 23 tuổi trở xuống (sinh từ sau ngày 1 tháng 1 năm 2003), cộng thêm tối đa ba cầu thủ quá tuổi.
Hàn Quốc là đương kim vô địch.
Lịch thi đấu
| G | Vòng bảng | 1⁄4 | Tứ kết | 1⁄2 | Bán kết | B | Tranh huy chương đồng | F | Tranh huy chương vàng |
Ngày Nội dung
|
T2 14 |
T3 15 |
T4 16 |
T5 17 |
T6 18 |
T7 19 |
CN 20 |
T2 21 |
T3 22 |
T4 23 |
T5 24 |
T6 25 |
T7 26 |
CN 27 |
T2 28 |
T3 29 |
T4 30 |
T5 1 |
T6 2 |
T7 3 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | G | G | G | G | 1⁄4 | 1⁄2 | B | F | ||||||||||||||
Địa điểm
Giải đấu sẽ diễn ra tại 5 sân vận động trải dài trên 4 thành phố của Nhật Bản. Sân vận động Toyota sẽ là địa điểm tổ chức trận chung kết.
| Osaka | Toyota | Nagoya | Kariya | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động Nagai | Sân vận động Toyota | Sân vận động bóng bầu dục Paloma Mizuho | Sân vận động bóng đá CS Asset Minato | Sân vận động Wave Kariya |
| Sức chứa: 47.853 | Sức chứa: 45.000 | Sức chứa: 10.400 | Sức chứa: 6.700 | Sức chứa: 2.602 |
Bốc thăm
Lễ bốc thăm chia bảng được tổ chức tại khách sạn Hilton Nagoya vào ngày 23 tháng 7 năm 2026.
Tổng cộng 16 đội tuyển ban đầu giành quyền tham dự được chia thành bốn bảng, mỗi bảng bao gồm một đội từ mỗi nhóm trong bốn nhóm hạt giống. Việc phân nhóm được dựa trên thành tích của các đội tuyển tại vòng chung kết và vòng loại của Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026. Do Iraq rút lui ngay trước lễ bốc thăm, giải đấu chỉ còn 15 đội trong đó một bảng chỉ có 3 đội.
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
Đội hình
Mỗi đội tuyển phải đăng ký một đội hình gồm 18 đến 23 cầu thủ, trong đó các cầu thủ phải sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 trở về sau, ngoại trừ tối đa ba cầu thủ thuộc diện quá tuổi quy định.
Trọng tài
Các trọng tài sau đây đã được lựa chọn để điều khiển tại giải đấu.
- Trọng tài
- Trợ lý trọng tài
Vòng bảng
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 0 | +12 | 9 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 6 | +2 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | −4 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | −10 | 0 |
| Thái Lan | 3–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Hồng Kông | 1–5 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Kyrgyzstan | 4–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | +1 | 5 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 4 | ||
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 5 | −1 | 4 | ||
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | −2 | 2 |
| Trung Quốc | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Iran | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trung Quốc | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Iran | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 9 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | −5 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | −3 | 1 |
| Uzbekistan | 5–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Việt Nam | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Philippines | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Kuwait | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Việt Nam | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 6 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | −5 | 0 |
| Qatar | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Ả Rập Xê Út | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hàn Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Vòng đấu loại trực tiếp
Sơ đồ
| Tứ kết | Bán kết | Trận tranh huy chương vàng | ||||||||
| 25 tháng 9 – Nagoya | ||||||||||
| 30 tháng 9 – Osaka | ||||||||||
| Thắng tứ kết 1 | ||||||||||
| 26 tháng 9 – Toyota | ||||||||||
| Thắng tứ kết 4 | ||||||||||
| 3 tháng 10 – Toyota | ||||||||||
| Thắng bán kết 1 | ||||||||||
| 25 tháng 9 – Nagoya | ||||||||||
| Thắng bán kết 2 | ||||||||||
| 30 tháng 9 – Osaka | ||||||||||
| Thắng tứ kết 2 | ||||||||||
| 26 tháng 9 – Toyota | ||||||||||
| Thắng tứ kết 3 | Trận tranh huy chương đồng | |||||||||
| 3 tháng 10 – Toyota | ||||||||||
| Thua bán kết 1 | ||||||||||
| Thua bán kết 2 | ||||||||||
Tứ kết
Bán kết
| Thắng TK1 | BK1 | Thắng TK4 |
|---|---|---|
| Thắng TK2 | BK2 | Thắng TK3 |
|---|---|---|
Tranh huy chương đồng
| Thua BK1 | v | Thua BK2 |
|---|---|---|
Tranh huy chương vàng
| Thắng BK1 | v | Thắng BK2 |
|---|---|---|
Thống kê
Cầu thủ ghi bàn
Đang có 65 bàn thắng ghi được trong 21 trận đấu, trung bình 3.1 bàn thắng mỗi trận đấu (tính đến ngày 23 tháng 9 năm 2026). Các cầu thủ được thể hiện bằng chữ in đậm vẫn đang thi đấu tại giải.
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Ngô Hi
Trương Ngọc Ninh
Hồ Tấn Minh
Amirhossein Hosseinzadeh
Pouria Shahrabadi
Yousef Mazraeh
Kosugi Keita
Ozeki Yuto
Yokoyama Yumeki
Omar Al-Matar
Aitenir Balbakov
Daniel Omarov
Erbol Abduzhaparov
Kuduret Iskandarbekov
Sardorbek Nematov
Yryskeldi Madanov
Paek Chung-song
Andres Aldeguer
Martin Merino
Santiago Rublico
Marwan Sherif
Shin Min-ha
Houssa Eyad
Mohammed Barnawi
Thanakrit Chotmuangpak
Worawut Noisri
Mackenzie Hunt
Mukhammedali Reimov
Nurlan Ibraimov
Ruziboy Fayzullaev
Nguyễn Lê Phát
Nguyễn Ngọc Mỹ
Nguyễn Thanh Nhàn
1 bàn phản lưới nhà
Junior Ndiaye (trong trận gặp Iran)
Tăng Dĩ Hành (trong trận gặp Thái Lan)
Scott Woods (trong trận gặp Kuwait)
Bảng xếp hạng chung cuộc
Theo quy ước thống kê trong bóng đá, các trận đấu được quyết định trong hiệp phụ được tính là thắng hoặc thua, trong khi các trận đấu được quyết định bằng loạt sút luân lưu được tính là hòa.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Kết quả chung cuộc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Huy chương vàng | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Huy chương bạc | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Huy chương đồng | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Hạng tư | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Bị loại ở tứ kết | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 5 | −1 | 4 | Bị lọai ở vòng bảng | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | −4 | 3 | ||
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | −5 | 3 | ||
| 12 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | −2 | 2 | ||
| 13 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | −3 | 1 | ||
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | −5 | 0 | ||
| 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | −10 | 0 |
Xem thêm
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số