Quay lại
Matteo Guendouzi

Matteo Guendouzi

Số áo #6

Midfielder

Quốc tịch Flag France
Tuổi 27
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Fenerbahce

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Matteo Guendouzi
Guendouzi thi đấu trong màu áo Fenerbahçe vào năm 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Matteo Elias Kenzo Guendouzi Olié
Ngày sinh 14 tháng 4, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Poissy, Pháp
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Thông tin đội
Đội hiện nay
Fenerbahçe
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2005–2014 Paris Saint-Germain
2014–2016 Lorient
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2018 Lorient B 24 (0)
2016–2018 Lorient 26 (0)
2018–2022 Arsenal 57 (0)
2020–2021Hertha BSC (mượn) 24 (2)
2021–2022Marseille (mượn) 38 (4)
2022–2024 Marseille 35 (2)
2023–2024Lazio (mượn) 33 (2)
2024–2026 Lazio 53 (3)
2026– Fenerbahçe 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016–2017 U-18 Pháp 7 (0)
2017 U-19 Pháp 2 (1)
2017–2018 U-20 Pháp 3 (1)
2018–2021 U-21 Pháp 20 (1)
2021– Pháp 14 (2)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Pháp
Bóng đá nam
FIFA World Cup
Á quân Qatar 2022
UEFA Nations League
Vô địch Ý 2021
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 1 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 6 năm 2025

Matteo Elias Kenzo Guendouzi Olié (sinh ngày 14 tháng 4 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Fenerbahçe tại Süper Ligđội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 10 tháng 1 năm 2026
Số lần ra sân và số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lorient B 2015–16 CFA 6 0 6 0
2016–17 17 0 17 0
2017–18 National 2 1 0 1 0
Tổng cộng 24 0 24 0
Lorient 2016–17 Ligue 1 8 0 1 0 0 0 9 0
2017–18 Ligue 2 18 0 1 0 2 0 21 0
Tổng cộng 26 0 2 0 2 0 30 0
Arsenal 2018–19 Premier League 33 0 1 0 3 0 11 1 48 1
2019–20 24 0 3 0 1 0 6 0 34 0
Tổng cộng 57 0 4 0 4 0 17 1 82 1
Hertha BSC (mượn) 2020–21 Bundesliga 24 2 0 0 24 2
Marseille (mượn) 2021–22 Ligue 1 38 4 4 0 14 1 56 5
Marseille 2022–23 33 2 4 1 6 2 43 5
2023–24 2 0 2 0 4 0
Tổng cộng 73 6 8 1 22 3 103 10
Lazio (mượn) 2023–24 Serie A 33 2 4 1 8 0 1 0 46 3
Lazio 2024–25 37 1 2 0 9 0 48 1
2025–26 16 2 1 0 17 2
Tổng cộng 86 5 7 1 17 0 1 0 111 6
Fenerbahçe 2025–26 Süper Lig 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 290 13 21 2 6 0 56 4 1 0 374 19
  1. ^ Bao gồm Coupe de France, FA Cup, Coppa Italia, Turkish Cup
  2. ^ Bao gồm Coupe de la Ligue, EFL Cup
  3. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Sáu lần ra sân tại UEFA Europa League, tám lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa Conference League
  5. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  6. ^ Ra sân tại Supercoppa Italiana

Quốc tế

Tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2025
Số lần ra sân và số bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Pháp 2021 1 0
2022 6 1
2024 5 1
2025 2 0
Tổng cộng 14 2

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 29 tháng 3 năm 2022 Sân vận động Pierre-Mauroy, Villeneuve-d'Ascq, Pháp  Nam Phi 5–0 5–0 Giao hữu
2 10 tháng 10 năm 2024 Bozsik Aréna, Budapest, Hungary  Israel 3–1 4–1 UEFA Nations League 2024–25

Danh hiệu

Arsenal

Pháp

Fenerbahçe

Cá nhân

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (0)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 4
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0

NL
✦ Đối Tác Công Nghệ
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04 GIỜ : 15 PHÚT : 41 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO