Maël Gernigon
Số áo #34Defender
France
Câu lạc bộ hiện tại
Angers
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh |
| ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Pháp | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Sebastián Beccacece | ||
| Đội trưởng | Luca Abril | ||
| Mã FIFA | FRA | ||
| |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Ljubljana, Slovenia; 10 tháng 5 năm 2012) | |||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 10 (Lần đầu vào năm 1987) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2001) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 14 (Lần đầu vào năm 2002) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2004, 2015, 2022) | ||
Thành tích huy chương | |||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Pháp là đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia của Pháp, đội sẽ thi đấu tại Giải vô địch châu Âu UEFA năm nay và do Liên đoàn bóng đá Pháp quản lý. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu hằng năm và Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới, giải đấu được tổ chức hai năm một lần. Đội U-17 cũng tham dự các giải giao hữu trong nước và quốc tế, chẳng hạn như Giải đấu Montaigu.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được điền tên vào đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026, diễn ra từ ngày 25 tháng 5 đến ngày 7 tháng 6 năm 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Axel Decrenisse | 25 tháng 1, 2009 | ||||
| TM | Thâo Mouapa Mwa Meuraillo | 24 tháng 9, 2009 | ||||
| HV | Mathis Chambon | 18 tháng 1, 2009 | ||||
| HV | Mohamed Sylla | 1 tháng 2, 2009 | ||||
| HV | Léo Lemaître | 20 tháng 3, 2009 | ||||
| HV | Maël Gernigon | 1 tháng 10, 2009 | ||||
| HV | Yoann Becker | 12 tháng 1, 2009 | ||||
| HV | Jarell Paisley | 30 tháng 1, 2009 | ||||
| HV | David Boly | 22 tháng 1, 2009 | ||||
| TV | Kenan Doganay | 22 tháng 1, 2009 | ||||
| TV | Believe Munongo | 23 tháng 11, 2009 | ||||
| TV | Yanis Addich | 23 tháng 2, 2009 | ||||
| TV | Noah Loufoundou | 13 tháng 5, 2009 | ||||
| TĐ | Aly Traoré | 2 tháng 2, 2009 | ||||
| TĐ | Loan Merrifield | 29 tháng 3, 2009 | ||||
| TĐ | Arone Gadou | 19 tháng 1, 2009 | ||||
| TĐ | Joshua Dago | 10 tháng 5, 2009 | ||||
| TĐ | Aymen Amaaouch | 30 tháng 9, 2009 | ||||
| TĐ | Noha Tiehi | 30 tháng 6, 2009 | ||||
| TĐ | Christ Batola | 3 tháng 6, 2009 | ||||
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Ruben Lomet | 20 tháng 8, 2008 | 6 | 0 | gặp | |
| TĐ | Soan Ameline | 29 tháng 5, 2008 | 5 | 2 | gặp | |
| TĐ | Ibrahim Mbaye | 24 tháng 1, 2008 | 2 | 0 | gặp | |
Đội hình trước đây
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
|
Thành tích tại Giải vô địch U-17 châu Âu UEFA
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- *Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
- **Màu nền vàng cho biết đội vô địch giải đấu. Màu viền đỏ cho biết giải đấu được tổ chức trên sân nhà.
- ***Màu viền đỏ cho biết giải đấu được tổ chức trên sân nhà.
Thành tích đối đầu
Bảng sau đây cho thấy thành tích đối đầu của Pháp tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 1 | +7 | 100,00 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | +0 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | +2 | 50,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 4 | +6 | 75,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 7 | 1 | +6 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 100,00 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 4 | +1 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 3 | +5 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| Tổng cộng | 42 | 27 | 8 | 7 | 104 | 44 | +60 | 64,29 |
Danh hiệu
- Vô địch (9): 1976, 1977, 1983, 1996, 1997, 1998, 2001, 2005, 2006
Ghi chú
- ^ Monaco là một câu lạc bộ Monaco thi đấu trong hệ thống giải bóng đá Pháp.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức Lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2013 tại Wayback Machine (bằng tiếng Pháp)
Thống kê chỉ số