Matej Gashtarov
Midfielder
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
North Macedonia U21
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Những chú sư tử đỏ (Црвени лавови) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bắc Macedonia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Goran Stanić | ||
| Đội trưởng | Mario Ilievski | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Mario Ilievski (31) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất |
| ||
| Sân nhà | Trung tâm huấn luyện Petar Miloševski | ||
| Mã FIFA | MKD | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
| Không chính thức (Skopje, 31 tháng 5 năm 1994) Chính thức (Kočani, 7 tháng 9 năm 1994) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
| Không chính thức (Skopje, 31 tháng 5 năm 1994) Chính thức (Skopje, 10 tháng 9 năm 2019) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Skopje, 7 tháng 9 năm 1999) | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2017) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng, 2017 | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bắc Macedonia là một đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia đại diện cho Bắc Macedonia ở cấp độ tuổi này và là đội tuyển kế cận của Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia. Trước đây, đội được gọi là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Macedonia.
Đội tuyển này dành cho các cầu thủ Macedonia từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm, vì vậy các cầu thủ có thể và thường đạt độ tuổi tối đa 23. Ngoài ra còn có các đội U-20 dành cho những giải đấu không thuộc UEFA, U-19 và U-17. Miễn là vẫn đủ điều kiện, các cầu thủ có thể thi đấu ở bất kỳ cấp độ nào, do đó họ có thể thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21. Cầu thủ cũng có thể thi đấu cho một quốc gia ở cấp độ trẻ và một quốc gia khác ở cấp độ đội tuyển quốc gia, với điều kiện cầu thủ đó đủ tư cách.
Cấp độ U-21 ra đời sau khi các giải đấu trẻ của UEFA được tái cơ cấu vào năm 1976. Đội U-21 Bắc Macedonia được thành lập sau khi Macedonia độc lập khỏi CHXHCN Nam Tư vào năm 1991 và do Liên đoàn bóng đá Bắc Macedonia quản lý; từ năm 1976 đến năm 1992, các cầu thủ Macedonia thi đấu cho U-21 Nam Tư. Chiến thắng 7–0 trong một trận giao hữu với Estonia vào ngày 31 tháng 5 năm 1994 là kết quả đầu tiên của U-21 Macedonia. Bốn tháng sau, Macedonia cũng thi đấu trận chính thức đầu tiên và giành chiến thắng 5–3 trước Đan Mạch.
Cho đến nay, đội đã một lần vượt qua vòng loại, tại Giải vô địch U-21 châu Âu 2017 được tổ chức tại Ba Lan dành cho các cầu thủ sinh từ năm 1994 trở đi. Đội kết thúc giải ở vị trí thứ 11 với một trận hòa và hai trận thua tại vòng bảng.
Thành tích tại Giải vô địch U-21 UEFA
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại Giải vô địch U-21 UEFA | Huấn luyện viên | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 4 | 0 | 6 | 16 | 27 | −11 | Jovo Nikushev | ||||||||||
| 8 | 1 | 1 | 6 | 3 | 17 | −14 | Zoran Smileski | |||||||||||
| 8 | 1 | 0 | 7 | 2 | 25 | −23 | Perica Gruevski, Blagoja Kitanovski | |||||||||||
| 10 | 1 | 2 | 7 | 6 | 18 | −12 | Blagoja Kitanovski, Nikola Ilievski | |||||||||||
| 8 | 0 | 1 | 7 | 4 | 23 | −19 | Zharko Odjakov, Mirsad Jonuz | |||||||||||
| 12 | 2 | 3 | 5 | 9 | 18 | −9 | Mirsad Jonuz | |||||||||||
| 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 6 | 0 | ||||||||||||
| 8 | 2 | 3 | 3 | 5 | 6 | −1 | ||||||||||||
| 8 | 0 | 2 | 6 | 9 | 19 | −10 | Mirsad Jonuz, Boban Babunski | |||||||||||
| 8 | 3 | 3 | 2 | 14 | 15 | −1 | Boban Babunski | |||||||||||
| 8 | 1 | 1 | 6 | 4 | 13 | −13 | Boban Babunski, Vujadin Stanojković | |||||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 11 | −7 | 10 | 6 | 3 | 1 | 13 | 7 | +6 | Blagoja Milevski | |||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 2 | 1 | 7 | 17 | 24 | −7 | Blagoja Milevski, Dobrinko Ilievski | ||||||||||
| 10 | 5 | 3 | 2 | 20 | 12 | +8 | Blagoja Milevski | |||||||||||
| 10 | 2 | 3 | 5 | 8 | 15 | −7 | Blagoja Milevski, Dragi Kanatlarovski | |||||||||||
| 10 | 4 | 0 | 6 | 8 | 15 | −7 | Dragi Kanatlarovski | |||||||||||
| Chưa xác định | Goran Stanikj | |||||||||||||||||
| Tổng cộng | 1/15 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 11 | −7 | 142 | 36 | 26 | 80 | 144 | 260 | −116 | |||
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2017
Vòng loại
2017 UEFA European Under-21 Championship qualification Group 3
Vòng chung kết
Vòng bảng
2017 UEFA European Under-21 Championship
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021
Vòng loại
2021 UEFA European Under-21 Championship qualification Group 6
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023
Vòng loại
2023 UEFA European Under-21 Championship qualification Group H
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025
Vòng loại
2025 UEFA European Under-21 Championship qualification Group C
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027
2027 UEFA European Under-21 Championship qualification Group E
Kết quả và lịch thi đấu gần đây
Thế hệ 2004 trở đi
| Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Cầu thủ ghi bàn cho Bắc Macedonia | Báo cáo |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trận giao hữu | |||||
| 14 tháng 11 năm 2024 | Trung tâm huấn luyện Petar Miloševski, Skopje, Bắc Macedonia | 1–3 | Velichkovski |
ffm.mk | |
| 17 tháng 11 năm 2024 | 0–1 | ||||
| 21 tháng 3 năm 2025 | Khu liên hợp bóng đá Ekodizayn, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–3 | Stojanov |
ffm.mk | |
| 25 tháng 3 năm 2025 | 0–0 | ffm.mk | |||
| 28 tháng 5 năm 2025 | Sân vận động Fadil Vokrri, Pristina, Kosovo | 0–0 | ffm.mk | ||
| 31 tháng 5 năm 2025 | Trung tâm huấn luyện Petar Miloševski, Skopje, Bắc Macedonia | 0–0 | ffm.mk | ||
- * Tỉ số của Bắc Macedonia luôn được liệt kê trước
Đội hình
Đội hình hiện tại
Đội hình được công bố cho trận giao hữu gặp Bulgaria vào ngày 30 tháng 5 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 6 tháng 7 năm 2026, sau trận gặp Bulgaria.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Vasko Vasilev | 16 tháng 4, 2004 | 10 | 0 | |
| 12 | TM | Ljupche Djekov | 18 tháng 10, 2005 | 9 | 0 | |
| 22 | TM | Nikola Filevski | 1 tháng 1, 2005 | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Gjorge Djekov | 18 tháng 10, 2005 | 20 | 0 | |
| 4 | HV | Andrija Dimeski | 5 tháng 2, 2005 | 4 | 0 | |
| HV | Rexhep Murati | 10 tháng 2, 2004 | 1 | 0 | ||
| 2 | HV | David Stojanoski | 20 tháng 3, 2007 | 1 | 0 | |
| 21 | TV | Dimitar Danev | 23 tháng 5, 2006 | 15 | 0 | |
| 7 | TV | Matej Gashtarov | 15 tháng 11, 2006 | 11 | 0 | |
| 15 | TV | Mateo Sofijanoski | 24 tháng 6, 2004 | 6 | 0 | |
| 20 | TV | Nikola Manojlov | 1 tháng 2, 2006 | 5 | 0 | |
| TV | Muhamed Elmas | 31 tháng 1, 2006 | 4 | 0 | ||
| TV | Ilija Maslarov | 2 tháng 1, 2007 | 2 | 0 | ||
| TV | Adis Murati | 10 tháng 5, 2006 | 1 | 0 | ||
| TV | Harun Nezirovski | 25 tháng 2, 2007 | 1 | 0 | ||
| TV | Marko Nikolovski | 10 tháng 2, 2006 | 1 | 0 | ||
| 13 | TĐ | Admir Ljatifi | 29 tháng 6, 2007 | 3 | 1 | |
| TĐ | Dino Miholov | 29 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | ||
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ đã được triệu tập trong vòng 12 tháng qua và đủ điều kiện thi đấu tại vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Slave Vrgov NA | 18 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Anes Meliqi INJ | 9 tháng 1, 2006 | 15 | 1 | gặp | |
| HV | Numan Ajetovikj INJ | 18 tháng 3, 2006 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Marko Stojilevski NA | 24 tháng 10, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | David Dailoski | 26 tháng 2, 2005 | 7 | 0 | gặp | |
| HV | Xhezair Avduli | 20 tháng 6, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Matej Angelov (đội trưởng) | 11 tháng 7, 2004 | 26 | 0 | gặp | |
| TV | Martin Gjorgievski | 28 tháng 2, 2005 | 14 | 1 | gặp | |
| TV | Memetriza Hamza INJ | 9 tháng 2, 2004 | 10 | 0 | gặp | |
| TV | Andrej Arizankoski NA | 8 tháng 5, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Sejdo Durakov | 7 tháng 1, 2007 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Muhamed Kurtishi | 24 tháng 8, 2008 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Adrian Zendelovski NA | 6 tháng 2, 2005 | 13 | 0 | gặp | |
| TV | Shaban Zenku | 4 tháng 2, 2004 | 7 | 0 | gặp | |
| TV | Teodor Nikolovski | 19 tháng 1, 2005 | 9 | 0 | gặp | |
| TV | Gjorgji Doshev NA | 3 tháng 2, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Dimitar Trajkov INJ | 8 tháng 8, 2004 | 16 | 3 | gặp | |
| TĐ | Kire Stojanov NA | 28 tháng 8, 2005 | 7 | 1 | gặp | |
| TĐ | Dashmir Elezi INJ | 21 tháng 11, 2004 | 8 | 1 | gặp | |
| TĐ | Mihail Talevski | 9 tháng 2, 2004 | 5 | 0 | gặp | |
- A: Được đội tuyển quốc gia Bắc Macedonia triệu tập
- U19: Được đội tuyển U-19 quốc gia Bắc Macedonia triệu tập
- INJ: Chấn thương
- WD: Rút lui
- NA: Không thể tham dự
Đội hình chính hiện tại
Các đội hình trước đây
Thống kê
- Tính đến 5 tháng 5 năm 2026.
Cầu thủ ra sân nhiều nhất
|
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất
|
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bắc Macedonia
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bắc Macedonia
- Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Tham khảo
Liên kết ngoài
- MacedonianFootball Bao gồm tin tức và thông tin về đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bắc Macedonia.
- Trang web U-21 UEFA Bao gồm kho lưu trữ đầy đủ các kết quả
- Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer Bao gồm toàn bộ thành tích tại các giải U-21/U-23.
Thống kê chỉ số