Marko Dmitrovic
Số áo #13Goalkeeper
Quốc tịch
Serbia
Serbia
Tuổi
34
Chiều cao
6' 4"
Cân nặng
201 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Espanyol
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Dmitrović trong màu áo Eibar năm 2017 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Marko Dmitrović | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 1, 1992 | ||
| Nơi sinh | Subotica, CHXHCN Serbia, CHLBXHCN Nam Tư | ||
| Chiều cao | 1,94 m | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sevilla | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2010 | Red Star Belgrade | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2013 | Red Star Belgrade | 0 | (0) |
| 2013–2015 | Újpest | 12 | (0) |
| 2015–2016 | Charlton Athletic | 5 | (0) |
| 2015–2016 | → Alcorcón (cho mượn) | 38 | (0) |
| 2016–2017 | Alcorcón | 41 | (0) |
| 2017–2021 | Eibar | 130 | (1) |
| 2021– | Sevilla | 21 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2012 | U-19 Serbia | 9 | (0) |
| 2012–2015 | U-21 Serbia | 15 | (0) |
| 2017–2022 | Serbia | 19 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:10, 4 tháng 6 năm 2023 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 13:45, 19 tháng 3 năm 2023 (UTC) | |||
Marko Dmitrović (Kirin Serbia: Марко Дмитровић, phát âm [mâːrko dmîtroʋitɕ]; sinh ngày 24 tháng 1 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia hiện thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Sevilla tại La Liga.
Danh hiệu
Újpest
Sevilla
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Marko Dmitrović.
- Marko Dmitrović tại BDFutbol
- MLSZ profile (bằng tiếng Hungary)
- HLSZ profile[liên kết hỏng] (bằng tiếng Hungary)
- Marko Dmitrović tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
7 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0