Martin Boyle
Số áo #10Forward
Quốc tịch
Australia
Australia
Tuổi
33
Chiều cao
5' 8"
Cân nặng
141 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Hibernian
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 2020) |
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Martin Butler | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 3, 1966 | ||
| Nơi sinh | Hessle, East Riding of Yorkshire, Anh | ||
| Chiều cao | 5 ft 8 in (1,73 m) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –1984 | York City | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1984–1989 | York City | 65 | (9) |
| 1985 | → Aldershot (mượn) | 2 | (1) |
| 1987 | → Exeter City (mượn) | 4 | (1) |
| 1988 | → Carlisle United (mượn) | 1 | (0) |
| 1989 | Scunthorpe United | 2 | (0) |
| 1989 | Macclesfield Town | 0 | (0) |
| 1989–1990 | Scarborough | 6 | (0) |
| 1990– | North Ferriby United | ||
| Guiseley | |||
| North Ferriby United | |||
| Tổng cộng | 80 | (11) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Martin Butler (sinh ngày 3 tháng 3 năm 1966) là một cựu cầu thủ bóng đá người Anh thi đấu ở vị trí tiền đạo ở Football League cho York City, Aldershot, Exeter City, Carlisle United, Scunthorpe United và Scarborough và ở bóng đá non-league cho Macclesfield Town, North Ferriby United và Guiseley. Cha của ông, Ian Butler, cũng thi đấu cho York City.
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
7 (2)
Bàn thắng
3
Kiến tạo
0
Cú sút
14
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11
GIỜ
:
47
PHÚT
:
01
GIÂY
QUẢNG CÁO