Quay lại

Marto Boychev

Số áo #19

Midfielder

Quốc tịch Flag Bulgaria
Tuổi 18
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

CSKA 1948 Sofia

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-19 Bulgaria
Biệt danhNhững chú sư tử trẻ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Bulgaria
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngAtanas Ribarski
Đội trưởngKubrat Onasci
Mã FIFABUL
Áo màu chính
Áo màu phụ

Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bulgaria là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Bulgaria và do Liên đoàn bóng đá Bulgaria quản lý. Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, được tổ chức hằng năm.

Kết quả thi đấu

     Vô địch       Á quân       Bán kết       Thành tích cao khác  

Giải vô địch trẻ Balkan

Năm Thứ hạng
Hy Lạp 1968 Vô địch
Bulgaria 1970 Vô địch
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư 1973 Vô địch

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu UEFA

Năm Thứ hạng
Bulgaria 1959 Vô địch
Anh 1963 Bán kết
Pháp 1968 Bán kết
Đức 1969 Vô địch
Ý 1973 Vô địch
Thụy Điển 1974 Bán kết
Bỉ 1977 Á quân
Áo 1979 Á quân
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư 1986 Tứ kết

Giải vô địch bóng đá U-19 thế giới FIFA

Năm Thứ hạng
Liên Xô 1985 Tứ kết
Chile 1987 Tứ kết

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận giao hữu gặp Albania vào ngày 4 và 7 tháng 6 năm 2026.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Plamen Penev 22 tháng 4, 2008 (18 tuổi) Ý Lecce
12 1TM Ognyan Vladimirov 24 tháng 1, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Levski Sofia

5 2HV Valeri Vladimirov 5 tháng 6, 2008 (18 tuổi) Ý AC Milan
6 2HV Aleks Tunchev 19 tháng 12, 2008 (17 tuổi) Bulgaria CSKA Sofia
15 2HV Daniel Kirilov 28 tháng 9, 2008 (17 tuổi) Bulgaria Marek
4 2HV Radoslav Palazov 4 tháng 3, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Lokomotiv Plovdiv
3 2HV Emanuil Nyagolov 17 tháng 8, 2008 (17 tuổi) Bulgaria Cherno More
2 2HV Borislav Stoichkov 23 tháng 2, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Septemvri Sofia

20 3TV Kaloyan Bozhkov (đội trưởng) 1 tháng 2, 2008 (18 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
8 3TV Radostin Stoilov 1 tháng 1, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Levski Sofia
13 3TV Stefan Krumov 3 tháng 1, 2008 (18 tuổi) Bulgaria CSKA Sofia
10 3TV Marto Boychev 15 tháng 3, 2008 (18 tuổi) Bulgaria CSKA 1948
9 3TV Samuil Tsonov 30 tháng 5, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Botev Plovdiv
11 3TV Kristian Mihaylov 28 tháng 3, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Cherno More
19 3TV Kristiyan Goryanov 10 tháng 12, 2008 (17 tuổi) Ý Cagliari

7 4 Ricardo Fernandes 19 tháng 2, 2008 (18 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
16 4 Ivo Motev 24 tháng 3, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Levski Sofia
17 4 Nikola Genchev 19 tháng 11, 2008 (17 tuổi) Bulgaria Septemvri Sofia
18 4 Georgi Angelov 1 tháng 1, 2008 (18 tuổi) Tây Ban Nha Espanyol
14 4 Maksim Minkov 1 tháng 5, 2008 (18 tuổi) Ý Lecce
21 4 Dimitar Mrankov 22 tháng 5, 2008 (18 tuổi) Bulgaria Lokomotiv Plovdiv

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau trước đây đã được triệu tập vào đội hình U-19 Bulgaria và vẫn đủ điều kiện.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Stoyan Pergelov 20 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 1 0 Anh Birmingham City U21 {{{lần cuối}}}

Emil Naydenov 12 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 2 0 Bulgaria Botev Plovdiv {{{lần cuối}}}
Preslav Bachev 14 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 7 3 Bulgaria Levski Sofia II {{{lần cuối}}}
Aleksandar Kozhuharov 28 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 0 0 Bulgaria CSKA Sofia III {{{lần cuối}}}
Ghi chú

Kết quả gần đây

      Thắng       Hòa       Thua

Huấn luyện viên cũ

Đội hình trước đây

Xem thêm

Ghi chú

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0