Marto Boychev
Số áo #19Midfielder
Bulgaria
Câu lạc bộ hiện tại
CSKA 1948 Sofia
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Những chú sư tử trẻ | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bulgaria | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Atanas Ribarski | ||
| Đội trưởng | Kubrat Onasci | ||
| Mã FIFA | BUL | ||
| |||
Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bulgaria là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Bulgaria và do Liên đoàn bóng đá Bulgaria quản lý. Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, được tổ chức hằng năm.
Kết quả thi đấu
Vô địch Á quân Bán kết Thành tích cao khác
Giải vô địch trẻ Balkan
| Năm | Thứ hạng |
|---|---|
| Vô địch | |
| Vô địch | |
| Vô địch |
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu UEFA
| Năm | Thứ hạng |
|---|---|
| Vô địch | |
| Bán kết | |
| Bán kết | |
| Vô địch | |
| Vô địch | |
| Bán kết | |
| Á quân | |
| Á quân | |
| Tứ kết |
Giải vô địch bóng đá U-19 thế giới FIFA
| Năm | Thứ hạng |
|---|---|
| Tứ kết | |
| Tứ kết |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận giao hữu gặp Albania vào ngày 4 và 7 tháng 6 năm 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Plamen Penev | 22 tháng 4, 2008 | |||
| 12 | TM | Ognyan Vladimirov | 24 tháng 1, 2008 | |||
| 5 | HV | Valeri Vladimirov | 5 tháng 6, 2008 | |||
| 6 | HV | Aleks Tunchev | 19 tháng 12, 2008 | |||
| 15 | HV | Daniel Kirilov | 28 tháng 9, 2008 | |||
| 4 | HV | Radoslav Palazov | 4 tháng 3, 2008 | |||
| 3 | HV | Emanuil Nyagolov | 17 tháng 8, 2008 | |||
| 2 | HV | Borislav Stoichkov | 23 tháng 2, 2008 | |||
| 20 | TV | Kaloyan Bozhkov (đội trưởng) | 1 tháng 2, 2008 | |||
| 8 | TV | Radostin Stoilov | 1 tháng 1, 2008 | |||
| 13 | TV | Stefan Krumov | 3 tháng 1, 2008 | |||
| 10 | TV | Marto Boychev | 15 tháng 3, 2008 | |||
| 9 | TV | Samuil Tsonov | 30 tháng 5, 2008 | |||
| 11 | TV | Kristian Mihaylov | 28 tháng 3, 2008 | |||
| 19 | TV | Kristiyan Goryanov | 10 tháng 12, 2008 | |||
| 7 | TĐ | Ricardo Fernandes | 19 tháng 2, 2008 | |||
| 16 | TĐ | Ivo Motev | 24 tháng 3, 2008 | |||
| 17 | TĐ | Nikola Genchev | 19 tháng 11, 2008 | |||
| 18 | TĐ | Georgi Angelov | 1 tháng 1, 2008 | |||
| 14 | TĐ | Maksim Minkov | 1 tháng 5, 2008 | |||
| 21 | TĐ | Dimitar Mrankov | 22 tháng 5, 2008 | |||
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau trước đây đã được triệu tập vào đội hình U-19 Bulgaria và vẫn đủ điều kiện.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Stoyan Pergelov | 20 tháng 4, 2006 | 1 | 0 | {{{lần cuối}}} | |
| TĐ | Emil Naydenov | 12 tháng 2, 2007 | 2 | 0 | {{{lần cuối}}} | |
| TĐ | Preslav Bachev | 14 tháng 3, 2006 | 7 | 3 | {{{lần cuối}}} | |
| TĐ | Aleksandar Kozhuharov | 28 tháng 6, 2006 | 0 | 0 | {{{lần cuối}}} | |
- Ghi chú
- A = Không thuộc đội hình hiện tại do được triệu tập lên đội tuyển cấp cao.
- INJ = Không thuộc đội hình hiện tại do chấn thương.
- COVID = Rút khỏi đội hình hiện tại do mắc COVID-19.
Kết quả gần đây
Thắng Hòa Thua
| 9 Giao hữu | 1−1 | Bulgaria |
Malta | |
|---|---|---|---|---|
|
| 10 Giao hữu | Bulgaria |
4−1 | Dragoman, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
|
Huấn luyện viên cũ
Đội hình trước đây
- Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1985 - Bulgaria
- Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1987 - Bulgaria
- Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2008 - Bulgaria
- Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2014 - Bulgaria
- Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2017 - Bulgaria
Xem thêm
Ghi chú
Liên kết ngoài
- Website chính thức (bằng tiếng Bulgaria)
- Bóng đá Bulgaria - lịch sử, đội bóng, sân vận động, hội cổ động viên
- Lưu trữ RSSSF về kết quả từ năm 1924
- Lưu trữ RSSSF về các cầu thủ khoác áo nhiều nhất và ghi nhiều bàn nhất
- Lưu trữ Planet World Cup về kết quả tại World Cup
- Lưu trữ Planet World Cup về đội hình tại World Cup
- Lưu trữ Planet World Cup về kết quả tại vòng loại World Cup